現代
げんだい
hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 現 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 現代 (げんだい) – hiện đại, thời hiện đại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
現代 → げんだい
現金 → げんきん
出現 → しゅつげん
表現 → ひょうげん
現場 → げんば
現身 → げんしん
15 mục hiển thị
げんだい
hiện đại, thời hiện đại
現代は情報の時代だと言われている。
Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.
げんきん
Tiền mặt
Hán Việt: HIỆN KIM
現金で払う。
Trả bằng tiền mặt.
しゅつげん
Xuất hiện (hiện tượng)
Hán Việt: XUẤT HIỆN
新(あたら)しい星(ほし)が出現(しゅつげん)した।
Một ngôi sao mới đã xuất hiện.
ひょうげん
Biểu hiện, thể hiện, diễn đạt.
Hán Việt: Biểu Hiện
自分の意見を表現するのは大切だ。
Việc thể hiện ý kiến của bản thân là rất quan trọng.
げんば
Hiện trường
Hán Việt: Hiện Trường
工事(こうじ)現場(げんば)。
Công trường xây dựng (hiện trường).
げんば
Hiện trường
Hán Việt: Hiện Trường
事故(じこ)現場(げんば)。
Hiện trường tai nạn.
げんしん
Hiện thân
Hán Việt: Hiện Thân
神の(かみの)現身(げんしん)。
Hiện thân của thần.
げんじょう
Hiện trạng
Hán Việt: Hiện
現状(げんじょう)維持(いじ)。
Duy trì hiện trạng.
げんこう
Hiện hành
Hán Việt: Hiện Hạnh
現行(げんこう)の制度(せいど)。
Chế độ hiện hành.
げんきん
Tiền mặt
Hán Việt: Hiện Kim
現金(げんきん)のみ。
Chỉ tiền mặt.
あらわす
Lộ ra / Xuất hiện
Hán Việt: Hiện
姿(すがた)を現す(あらわす)。
Lộ diện.
げんざいの
Hiện tại
Hán Việt: Hiện Tại
現在(げんざい)の住所(じゅうしょ)。
Địa chỉ hiện tại.
あらわれる
Xuất hiện
Hán Việt: Hiện
遠く(とおく)に島(しま)が現れた(あらわれた)。
Một hòn đảo xuất hiện ở phía xa.
さいげんてじゅん
Các bước để tái tạo (lặp lại) lỗi hoặc vấn đề đã xảy ra.
Hán Việt: Tái hiện thủ thuận (Trình tự tái hiện)
バグ修正のためには、開発者が再現手順を正確に把握することが不可欠だ。
Để sửa lỗi, việc nhà phát triển nắm rõ chính xác các bước tái hiện là vô cùng cần thiết.
こうじげんば
Công trường xây dựng.
Hán Việt: Công Sự Hiện Trường
工事現場では、ヘルメットと安全靴の着用が義務付けられています。
Tại công trường xây dựng, việc đội mũ bảo hiểm và đi giày bảo hộ là bắt buộc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.