Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 的 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: ~的 (~てき) – Mang tính....

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

~的~てき

目的もくてき

比較的ひかくてき

消極的しょうきょくてき

積極的せっきょくてき

一時的いちじてき

Từ có chứa Kanji 的

16 mục hiển thị

~的

~てき

Mang tính...

Hán Việt: ĐÍCH

積極的な人。

Người mang tính tích cực。

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

勉強(べんきょう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: Mục Đích

学習(がくしゅう)の目的(もくてき)。

Mục đích học tập.

目的

もくてき

Mục đích

Hán Việt: MỤC ĐÍCH

日本(にほん)に来(き)た目的(もくてき)は何(なん)ですか。

Mục đích bạn đến Nhật là gì?

比較的

ひかくてき

Khá là, tương đối

Hán Việt: TỈ GIÁC ĐÍCH

今日は比較的暖かい。

Hôm nay tương đối ấm.

消極的

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的な態度。

Thái độ tiêu cực/thụ động.

積極的

せっきょくてき

Tích cực

Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH

積極的な人。

Người có tính tích cực.

消極的

しょうきょくてき

Tiêu cực, thụ động

Hán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH

消極的(しょうきょくてき)な態度(たいど)。

Thái độ tiêu cực.

一時的

いちじてき

Tạm thời, trong một thời gian ngắn

Hán Việt: Nhất Thời Đích

このバグ修正は一時的なもので、恒久的な解決策を開発中です。

Bản sửa lỗi này là tạm thời, chúng tôi đang phát triển giải pháp lâu dài.

魅力的

みりょくてき

Có sức hút, quyến rũ, lôi cuốn.

Hán Việt: MỊ LỰC ĐÍCH

彼の魅力的な笑顔に、多くの女性が惹きつけられた。

Nhiều cô gái bị thu hút bởi nụ cười quyến rũ của anh ấy.

論理的

ろんりてき

Mang tính logic, có lập luận chặt chẽ, hợp lý

Hán Việt: Luận Lí Đích

面接では、自分の経験を論理的に説明する能力が求められます。

Trong phỏng vấn, năng lực giải thích kinh nghiệm của bản thân một cách logic là điều cần thiết.

具体的

ぐたいてきな

Cụ thể, rõ ràng, có tính hiện thực

Hán Việt: Cụ Thể Đích

これまでの経験について、具体的な事例を挙げて説明してください。

Xin hãy giải thích về kinh nghiệm của bạn bằng cách đưa ra các ví dụ cụ thể.

目的地

もくてきち

Điểm đến, đích đến, nơi đến.

Hán Việt: Mục Đích Địa

こちらの地図で目的地の場所をご確認ください。

Vui lòng xác nhận vị trí điểm đến của quý khách trên bản đồ này.

積極的

せっきょくてき

Tích cực

Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH

積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。

Phát ngôn một cách tích cực.

国際的な

こくさいてきな

mang tính quốc tế

東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。

Một lễ hội anime mang tính quốc tế đã được tổ chức ở Tokyo.

基本的な

きほんてきな

cơ bản

パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。

Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.

Cách học chữ 的

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...