直す
なおす
sửa, chữa
Hán Việt: Trực
自転車のブレーキを直した。
Tôi đã sửa phanh xe đạp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 直 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 直す (なおす) – sửa, chữa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
直す → なおす
直る → なおる
素直 → すなお
正直 → しょうじき
直前 → ちょくぜん
直進 → ちょくしん
16 mục hiển thị
なおす
sửa, chữa
Hán Việt: Trực
自転車のブレーキを直した。
Tôi đã sửa phanh xe đạp.
なおる
được sửa, khỏi bệnh
Hán Việt: Trực
壊れた時計が直った。
Chiếc đồng hồ bị hỏng đã được sửa xong.
すなお
Ngoan ngoãn, dễ bảo, thành thật
Hán Việt: TỐ TRỰC
素直な意見。
Ý kiến thành thật.
すなお
Ngoan ngoãn, dễ bảo
Hán Việt: TỐ TRỰC
素直(すなお)に謝(あやま)る。
Ngoan ngoãn xin lỗi.
しょうじき
Thành thật
Hán Việt: CHÍNH TRỰC
正直(しょうじき)に理由(りゆう)を言(い)う。
Thành thật nói ra lý do.
ちょくぜん
Ngay trước đó
Hán Việt: Trực Tiền
試験(しけん)の直前(ちょくぜん)。
Ngay trước kỳ thi.
ちょくしん
Đi thẳng
Hán Việt: Trực Tiến
この先(さき)を直進(ちょくしん)する。
Đi thẳng phía trước.
ちょっかん
Trực giác
Hán Việt: Trực Cảm
直感(ちょっかん)を信じる(しんじる)。
Tin vào trực giác.
ちょくご
Ngay sau đó
Hán Việt: Trực Hậu
地震(じしん)の直後(ちょくご)。
Ngay sau cơn động đất.
ちょくせつ
Trực tiếp
Hán Việt: Trực Tiếp
本人(ほんにん)に直接(ちょくせつ)話す(はなす)。
Nói chuyện trực tiếp với chính chủ.
すいちょく
Thẳng đứng
Hán Việt: Thuỳ Trực
垂直(すいちょく)な線(せん)。
Đường thẳng đứng.
ちょくせつ
Trực tiếp
Hán Việt: Trực Tiếp
本人(ほんにん)に直接(ちょくせつ)話す(はなす)。
Nói trực tiếp với chính chủ.
しょうじきな
thành thật, trung thực
Hán Việt: Chính trực
正直な気持ちを話してください。
Hãy nói cảm xúc thật của bạn.
みなおす
Xem lại, đánh giá lại
Hán Việt: KIẾN TRỰC
計画を見直す。
Xem lại kế hoạch.
みなおす
Xem xét lại, đánh giá lại, xem xét lại để cải thiện.
Hán Việt: Kiến Trực
サーバーのパフォーマンス問題の原因を探るため、設定ファイル全体を見直す必要があります。
Để tìm nguyên nhân vấn đề hiệu suất của server, cần xem xét lại toàn bộ các file cấu hình.
みなおし
Xem xét lại, đánh giá lại, rà soát lại.
Hán Việt: Kiến Trực
プロジェクトの引き継ぎ前に、仕様書の見直しを行う必要があります。
Trước khi bàn giao dự án, cần tiến hành xem xét lại tài liệu đặc tả.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.