終点
しゅうてん
Ga cuối, điểm cuối (của tuyến xe buýt, tàu điện...)
Hán Việt: Chung Điểm
このバスは動物園が終点ですので、乗り過ごす心配はありません。
Chuyến xe buýt này đến sở thú là điểm cuối, nên quý khách không phải lo lắng việc đi quá trạm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 終 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 終点 (しゅうてん) – Ga cuối, điểm cuối (của tuyến xe buýt, tàu điện...).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
終点 → しゅうてん
終電 → しゅうでん
始終 → しじゅう
終わ → おわ
終わり → おわり
最終駅 → さいしゅうえき
10 mục hiển thị
しゅうてん
Ga cuối, điểm cuối (của tuyến xe buýt, tàu điện...)
Hán Việt: Chung Điểm
このバスは動物園が終点ですので、乗り過ごす心配はありません。
Chuyến xe buýt này đến sở thú là điểm cuối, nên quý khách không phải lo lắng việc đi quá trạm.
しゅうでん
Chuyến tàu điện cuối cùng trong ngày.
Hán Việt: Chung Điện
終電に間に合うように急いで駅へ向かった。
Tôi vội vã đi đến ga để kịp chuyến tàu cuối cùng.
しじゅう
Suốt; luôn luôn; từ đầu đến cuối
Hán Việt: THỦY CHUNG
彼は会議中、始終メモを取っていた。
Anh ấy đã ghi chú suốt trong cuộc họp.
おわ
kết thúc, hoàn thành
Hán Việt: chung
留学を終えて来月帰国する
Hoàn thành việc học ở nước ngoài và sẽ về nước vào tháng tới
おわり
kết thúc, phần cuối
Hán Việt: Chung
会議の終わりに質問した。
Tôi đã đặt câu hỏi vào cuối cuộc họp.
さいしゅうえき
Ga cuối cùng (của một tuyến đường/chuyến đi)
Hán Việt: Tối Chung Dịch
この電車は次の駅が最終駅です。
Chuyến tàu này ga tiếp theo là ga cuối.
さいしゅうかくにん
Xác nhận cuối cùng, kiểm tra cuối cùng.
Hán Việt: Tối chung xác nhận
プロジェクト引き継ぎ前に、全てのドキュメントの最終確認が必要です。
Trước khi bàn giao dự án, cần phải xác nhận cuối cùng tất cả các tài liệu.
さいしゅうでんしゃ
Chuyến tàu cuối cùng
Hán Việt: Tối Chung Điện Xa
終電間際の時間帯は非常に混雑します。
Khoảng thời gian sát giờ tàu cuối cùng rất đông đúc.
がおわっ
kết thúc, xong
Hán Việt: kết thúc
学校(がっこう)が終わったら、うちへ帰ります
Khi trường kết thúc, tôi sẽ về nhà
さいしゅうせいかぶつ
Các sản phẩm/kết quả cuối cùng của dự án (Final Deliverables)
Hán Việt: Tối chung thành quả vật
全ての最終成果物が顧客に承認され、プロジェクトが完了しました。
Tất cả các sản phẩm cuối cùng đã được khách hàng duyệt và dự án đã hoàn thành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.