就職
しゅうしょく
đi làm; xin được việc
Hán Việt: Tựu chức
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 職 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 就職 (しゅうしょく) – đi làm; xin được việc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
就職 → しゅうしょく
無職 → むしょく
退職 → たいしょく
転職 → てんしょく
転職する → てんしょくする
退職する → たいしょくする
8 mục hiển thị
しゅうしょく
đi làm; xin được việc
Hán Việt: Tựu chức
卒業後、建設会社に就職した。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm ở một công ty xây dựng.
むしょく
Thất nghiệp, không có việc làm
Hán Việt: VÔ CHỨC
無職になる。
Trở nên thất nghiệp.
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: THOÁI CHỨC
会社を退職する。
Nghỉ việc ở công ty.
むしょく
Thất nghiệp, không có việc làm
Hán Việt: Vô chức
彼は半年間無職でしたが、ついに希望の仕事を見つけました。
Anh ấy đã thất nghiệp nửa năm nhưng cuối cùng đã tìm được công việc mong muốn.
てんしょく
Chuyển việc, đổi việc
Hán Việt: Chuyển Chức
転職の理由を教えていただけますか?
Bạn có thể cho biết lý do chuyển việc của mình không?
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: Thoái Chức
定年(ていねん)退職(たいしょく)。
Nghỉ hưu.
てんしょくする
Chuyển việc
Hán Việt: CHUYỂN CHỨC
別の会社に転職する。
Chuyển sang công ty khác.
たいしょくする
Nghỉ việc
Hán Việt: THOÁI CHỨC
会社を退職する。
Nghỉ việc ở công ty.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.