自慢
じまん
tự hào; khoe khoang
Hán Việt: Tự mạn
彼は自慢の料理を友達にふるまった。
Anh ấy đã đãi bạn món ăn mà mình tự hào.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 自 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 自慢 (じまん) – tự hào; khoe khoang.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
自慢 → じまん
自由 → じゆう
自炊 → じすい
自立 → じりつ
自信 → じしん
自動 → じどう
16 mục hiển thị
じまん
tự hào; khoe khoang
Hán Việt: Tự mạn
彼は自慢の料理を友達にふるまった。
Anh ấy đã đãi bạn món ăn mà mình tự hào.
じゆう
Tự do
Hán Việt: TỰ DO
自由な時間が欲しい。
Muốn có thời gian tự do.
じすい
Tự nấu ăn
Hán Việt: TỰ XUY
節約(せつやく)のために自炊(じすい)する。
Tự nấu ăn để tiết kiệm.
じりつ
Tự lập
Hán Việt: Tự Lập
親(おや)から自立(じりつ)する。
Tự lập khỏi bố mẹ.ID
じしん
Tự tin
Hán Việt: Tự Tín
自分(じぶん)に自信(じしん)を持つ(もつ)。
Tự tin vào bản thân.
じどう
Tự động
Hán Việt: Tự Động
自動(じどう)販売機(はんばいき)。
Máy bán hàng tự động.
しぜん
Tự nhiên
Hán Việt: Tự Nhiên
自然(しぜん)に囲まれて(かこまれて)暮らす(くらす)。
Sống bao quanh bởi tự nhiên.
じしん
Tự tin
Hán Việt: Tự Tín
自信(じしん)を持って(もって)スピーチ(すぴーち)する。
Phát biểu một cách tự tin.
しぜん
Tự nhiên; thiên nhiên
Hán Việt: TỰ NHIÊN
自然を守ることは私たちの義務です。
Bảo vệ thiên nhiên là nghĩa vụ của chúng ta.
じしん
Sự tự tin; tự tin
Hán Việt: TỰ TÍN
自分(じぶん)の能力(のうりょく)に自信(じしん)がある。
Tự tin vào năng lực của bản thân.
じゆうな
tự do; được tự ý
Hán Việt: Tự do
この時間は自由に使っていい。
Khoảng thời gian này anh có thể dùng tự do.
ふじゆう
Bất tiện, tàn tật
Hán Việt: BẤT TỰ DO
体が不自由だ。
Cơ thể khuyết tật/bất tiện.
ふしぜん
Không tự nhiên
Hán Việt: BẤT TỰ NHIÊN
不自然な言い方。
Cách nói không tự nhiên.
じゆうせき
Ghế tự do
Hán Việt: TỰ DO TỊCH
自由席に座る。
Ngồi ở ghế tự do.
ふじゆう
Không tự do / Tàn tật
Hán Việt: Bất Tự Do
足(あし)が不自由(ふじゆう)な人(ひと)。
Người bị tàn tật ở chân.
ふじゆうな
bất tiện; không tự do; bị hạn chế
Hán Việt: Bất tự do
足をけがして、しばらく不自由な生活をした。
Tôi bị thương ở chân nên đã sống bất tiện một thời gian.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.