Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 薄 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 薄い (うすい) – mỏng, nhạt, loãng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

薄いうすい

薄味うすあじ

薄くうすく

薄めるうすめる

味が薄いあじがうすい

Từ có chứa Kanji 薄

6 mục hiển thị

薄い

うすい

mỏng, nhạt, loãng

Hán Việt: Bạc

このスープは味が薄いので、少し塩を入れよう。

Món súp này vị nhạt nên thêm một chút muối nhé.

薄味

うすあじ

Vị nhạt, thức ăn có vị nhạt (ít gia vị).

Hán Việt: Bạc Vị

高齢者の食事は、塩分控えめの薄味にすることが大切です。

Bữa ăn cho người cao tuổi, điều quan trọng là làm vị nhạt và ít muối.

薄く

うすく

mỏng

Hán Việt: bạc

この一枚の紙(かみ)はとても薄く(うすく)て。

Tờ giấy này rất mỏng.

薄める

うすめる

Làm loãng

Hán Việt: Bạc

水(みず)で薄める(うすめる)。

Làm loãng bằng nước.

薄める

うすめる

Làm loãng, làm nhạt, làm mỏng đi

Hán Việt: BẠC

コーヒーが濃すぎたので、お湯で少し薄めた。

Cà phê đặc quá nên tôi pha thêm một chút nước nóng cho loãng bớt.

味が薄い

あじがうすい

Vị nhạt

Hán Việt: VỊ BẠC

味が薄い。

Vị nhạt.

Cách học chữ 薄

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...