西洋
せいよう
phương Tây
Hán Việt: Tây dương
明治時代に西洋の文化が日本に多く入ってきた。
Vào thời Minh Trị, nhiều văn hóa phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 西 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 西洋 (せいよう) – phương Tây.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
西洋 → せいよう
西側 → にしがわ
西口 → にしぐち
3 mục hiển thị
せいよう
phương Tây
Hán Việt: Tây dương
明治時代に西洋の文化が日本に多く入ってきた。
Vào thời Minh Trị, nhiều văn hóa phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản.
にしがわ
Phía Tây; Hướng Tây
Hán Việt: Tây Trắc
美術館は公園の西側にございます。
Bảo tàng nghệ thuật nằm ở phía Tây của công viên.
にしぐち
Cửa Tây (lối ra phía Tây, thường dùng ở ga tàu điện ngầm/nhà ga)
Hán Việt: Tây Khẩu
目的地へは、駅の西口から出ると便利です。
Để đến địa điểm cần đến, đi ra từ Cửa Tây của nhà ga thì tiện lợi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.