Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 解 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 誤解 (ごかい) – hiểu lầm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

誤解ごかい

解雇かいこ

了解りょうかい

理解りかい

正解せいかい

見解けんかい

Từ có chứa Kanji 解

16 mục hiển thị

誤解

ごかい

hiểu lầm

誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。

Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ với nhau rất quan trọng.

解雇

かいこ

Sa thải/Đuổi việc

Hán Việt: GIẢI CỐ

不況で解雇される。

Bị sa thải do kinh tế kém.

解雇

かいこ

Sa thải

Hán Việt: GIẢI CỐ

不景気で解雇される。

Bị sa thải do kinh tế suy thoái.

了解

りょうかい

Hiểu rõ, đã nắm được, đã chấp nhận (thường dùng trong văn nói/thân mật, trong kinh doanh dùng 承知 (shōchi) hoặc 承りました (uketamawarimashita) lịch sự hơn)

Hán Việt: Liễu Giải

「ご注文の変更、了解いたしました。」

“Tôi đã nắm được việc thay đổi đơn hàng của quý khách.”

理解

りかい

Hiểu / Lý giải

Hán Việt: Lý Giải

内容(ないよう)を理解(りかい)する。

Hiểu nội dung.

正解

せいかい

Đáp án đúng

Hán Việt: Chính Giải

クイズ(くいず)に正解(せいかい)する。

Trả lời đúng câu hỏi đố.

見解

けんかい

Cách nhìn

Hán Việt: Hiện Giải

専門(せんもん)家の(かの)見解(けんかい)。

Cách nhìn của chuyên gia.

解放

かいほう

Giải phóng, tự do

Hán Việt: GIẢI PHÓNG

人質を解放する。

Giải phóng con tin.

解答

かいとう

Giải đáp

Hán Việt: Giải Đáp

問題(もんだい)の解答(かいとう)を配(くば)る。

Phát đáp án của câu hỏi.

解説

かいせつ

Giải thích

Hán Việt: Giải Thuyết

ニュース(にゅーす)の解説(かいせつ)。

Giải thích tin tức.

解除

かいじょ

Hủy bỏ

Hán Việt: Giải Trừ

契約(けいやく)の解除(かいじょ)。

Hủy bỏ hợp đồng.

解釈

かいしゃく

Giải thích

Hán Việt: Giải

憲法(けんぽう)の解釈(かいしゃく)。

Giải thích hiến pháp.

解決

かいけつ

Giải quyết

Hán Việt: GIẢI QUYẾT

トラブルを解決する。

Giải quyết rắc rối.

理解

りかい

Lý giải, thấu hiểu

Hán Việt: LÝ GIẢI

内容を理解する。

Hiểu nội dung.

未解決

みかいけつ

Chưa giải quyết

Hán Việt: VỊ GIẢI QUYẾT

未解決の事件。

Vụ án chưa được giải quyết.

電解質

でんかいしつ

Chất điện giải (các khoáng chất như natri, kali, clo, magie, v.v., mang điện tích và hòa tan trong dịch cơ thể, cần thiết cho nhiều chức năng quan trọng của cơ thể)

Hán Việt: Điện giải chất

血液検査の結果、電解質のバランスが崩れていることが判明しました。

Kết quả xét nghiệm máu cho thấy sự mất cân bằng điện giải.

Cách học chữ 解

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...