起
き
bắt đầu, khởi đầu
Hán Việt: khởi
会議(かいぎ)が起(き)ました
Hội nghị đã bắt đầu
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 起 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 起 (き) – bắt đầu, khởi đầu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
起 → き
起動 → きどう
起立 → きりつ
起床 → きしょう
起る → おく
起こす → おこす
12 mục hiển thị
き
bắt đầu, khởi đầu
Hán Việt: khởi
会議(かいぎ)が起(き)ました
Hội nghị đã bắt đầu
きどう
Khởi động (hệ thống, ứng dụng, server), boot.
Hán Việt: Khởi Động
サーバーのバグ修正後、サービスを再起動してください。
Sau khi sửa lỗi trên server, hãy khởi động lại dịch vụ.
きりつ
Sự đứng dậy, tư thế đứng thẳng.
Hán Việt: Khởi Lập
夜間巡視時、患者様が一人で起立しようとしていたため、転倒に注意しました。
Khi đi tuần đêm, bệnh nhân đã cố gắng tự đứng dậy một mình, nên tôi đã chú ý phòng tránh té ngã.
きしょう
Thức dậy
Hán Việt: Khởi Sàng
6時(じ)に起床(きしょう)する。
Thức dậy lúc 6 giờ.
おく
ngồi dậy, thức dậy
Hán Việt: khởi
朝(あさ)に起きる(おきる)
Thức dậy vào buổi sáng
おこす
đánh thức, gây ra, dựng lên
Hán Việt: Khởi
明日の朝六時に起こしてください。
Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.
さいきどう
Khởi động lại (restart). Trong IT, thường dùng cho máy chủ, hệ thống, ứng dụng khi gặp sự cố hoặc sau khi cài đặt cập nhật.
Hán Việt: Tái Khởi Động
サーバーの動作が不安定なので、一度再起動してみましょう。
Vì server hoạt động không ổn định, hãy thử khởi động lại một lần xem sao.
おこる
Xảy ra
Hán Việt: Khởi
事件(じけん)が起こる(おこる)。
Sự việc xảy ra.
おきる
Thức dậy / Xảy ra
Hán Việt: Khởi
朝(あさ)早く(はやく)起きる(おきる)。
Thức dậy sớm.
におき
thức dậy
Hán Việt: nhật khởi
六時(ろくじ)に起きます
Thức dậy vào lúc 6 giờ
はやおき
dậy sớm
Hán Việt: sơ khởi
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và dậy sớm.
きしょうする
Thức dậy
Hán Việt: KHỞI SÀNG
6時に起床する。
Thức dậy lúc 6 giờ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.