退学
たいがく
thôi học; bỏ học khỏi trường
Hán Việt: Thoái học
彼は病気のため大学を退学した。
Anh ấy thôi học đại học vì bệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 退 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 退学 (たいがく) – thôi học; bỏ học khỏi trường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
退学 → たいがく
退く → どく
退屈 → たいくつ
退職 → たいしょく
退出 → たいしゅつ
引退 → いんたい
13 mục hiển thị
たいがく
thôi học; bỏ học khỏi trường
Hán Việt: Thoái học
彼は病気のため大学を退学した。
Anh ấy thôi học đại học vì bệnh.
どく
Tránh ra, dời đi (Tự động từ)
Hán Việt: THOÁI
そこをどいてください。
Xin hãy tránh ra khỏi đó.
たいくつ
Chán ngắt, tẻ nhạt
Hán Việt: THOÁI KHUẤT
退屈な映画。
Bộ phim chán ngắt.
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: THOÁI CHỨC
会社を退職する。
Nghỉ việc ở công ty.
どく
Tránh ra, dẹp ra
Hán Việt: THOÁI
ちょっとそこを退(ど)いてください।
Tránh ra chỗ đó một chút.
たいしょく
Nghỉ việc
Hán Việt: Thoái Chức
定年(ていねん)退職(たいしょく)。
Nghỉ hưu.
たいしゅつ
Rời khỏi phòng
Hán Việt: Thoái Xuất
会議室(かいぎしつ)から退出(たいしゅつ)する。
Rời khỏi phòng họp.
いんたい
Giải nghệ
Hán Việt: Dẫn Thoái
プロ(ぷろ)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ thi đấu chuyên nghiệp.
たいじょう
Rời khỏi hội trường
Hán Việt: Thoái Trường
試合(しあい)に負けて(まけて)退場(たいじょう)する。
Thua trận và rời khỏi sân.
いんたい
Giải nghệ / Nghỉ hưu
Hán Việt: Dẫn Thoái
現役(げんえき)を引退(いんたい)する。
Giải nghệ khỏi vị trí hiện tại.
たいくつな
chán, buồn tẻ
Hán Việt: Thoái khuất
会議が長くて退屈だった。
Cuộc họp dài nên rất chán.
どける
Lấy ra, dời sang một bên
Hán Việt: THOÁI
荷物(にもつ)を脇(わき)に退(ど)ける।
Dời hành lý sang một bên.
たいしょくする
Nghỉ việc
Hán Việt: THOÁI CHỨC
会社を退職する。
Nghỉ việc ở công ty.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.