道路
どうろ
đường sá; đường giao thông
Hán Việt: Đạo lộ
雪で道路が滑りやすくなっている。
Vì tuyết nên đường trở nên dễ trơn trượt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 道 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 道路 (どうろ) – đường sá; đường giao thông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
道路 → どうろ
報道 → ほうどう
坂道 → さかみち
鉄道 → てつどう
道順 → みちじゅん
近道 → ちかみち
16 mục hiển thị
どうろ
đường sá; đường giao thông
Hán Việt: Đạo lộ
雪で道路が滑りやすくなっている。
Vì tuyết nên đường trở nên dễ trơn trượt.
ほうどう
Đưa tin
Hán Việt: BÁO ĐẠO
事件を報道する。
Đưa tin vụ việc.
さかみち
Con dốc, đường dốc
Hán Việt: Phản Đạo
公園の坂道は車椅子で上るのが少し大変です。
Con dốc trong công viên hơi khó để đẩy xe lăn lên.
てつどう
Đường sắt, hệ thống xe lửa/tàu điện
Hán Việt: Thiết Đạo
日本の鉄道網は非常に発達しており、時間通りに運行しています。
Mạng lưới đường sắt của Nhật Bản rất phát triển và hoạt động đúng giờ.
みちじゅん
Lộ trình, đường đi, thứ tự đi.
Hán Việt: Đạo Thuận
地図で目的地までの道順を確認してください。
Hãy xác nhận lộ trình đến điểm đến trên bản đồ.
ちかみち
Đường tắt, lối tắt.
Hán Việt: Cận đạo
安全第一です。決して近道をしないでください。
An toàn là trên hết. Tuyệt đối không đi đường tắt.
ほどう
Vỉa hè
Hán Việt: Bộ Đạo
歩道(ほどう)を歩く(あるく)。
Đi bộ trên vỉa hè.
どうとく
Đạo đức
Hán Việt: ĐẠO ĐỨC
道徳(どうとく)を守(まも)る。
Giữ gìn đạo đức.
ほどう
Vỉa hè
Hán Việt: Bộ Đạo
歩道(ほどう)を歩く(あるく)。
Đi bộ trên vỉa hè.
ほどう
Vỉa hè
Hán Việt: Bộ Đạo
歩道(ほどう)を歩く(あるく)。
Đi bộ trên vỉa hè.
ほどう
Vỉa hè, đường đi bộ
Hán Việt: BỘ ĐẠO
この歩道は広くて、ベビーカーでも安心して通れます。
Vỉa hè này rộng nên có thể an tâm đi qua ngay cả với xe đẩy em bé.
ほそいみち
Con đường hẹp, ngõ hẻm
Hán Việt: Tế đạo
この細い道を入ると、すぐに左手にパン屋さんがあります。
Đi vào con đường hẹp này, bạn sẽ thấy tiệm bánh ở phía tay trái ngay lập tức.
みちのり
Khoảng cách, quãng đường (đã đi hoặc sẽ đi); hành trình.
Hán Việt: Đạo trình
駅からは少し道のりがありますが、美しい景色を楽しみながら歩けます。
Tuy từ nhà ga có hơi xa một chút, nhưng bạn có thể đi bộ và ngắm cảnh đẹp.
よりみち
Đi đường vòng, rẽ ngang, ghé qua đâu đó (trên đường đi); (nghĩa bóng) lạc đề.
Hán Việt: Ký Đạo
目的地まで急いでいるので、寄り道はできません。
Vì đang vội đến điểm đến nên tôi không thể đi đường vòng được.
みちなり
Dọc theo con đường, theo đường
Hán Việt: ĐẠO NGUYÊN
この坂道を**道なり**に上がっていくと、お寺が見えてきます。
Cứ đi lên con dốc này theo đường, bạn sẽ thấy ngôi chùa.
みちあんない
Hướng dẫn đường, chỉ đường, sự chỉ dẫn đường đi.
Hán Việt: Đạo Án Nội
恐れ入りますが、駅までの道案内をお願いできますか?
Xin lỗi, bạn có thể vui lòng chỉ đường đến nhà ga giúp tôi được không?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.