Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

鉄道 (てつどう) – nghĩa và ví dụ

Đường sắt, hệ thống xe lửa/tàu điện

鉄道 nghĩa là gì?

鉄道 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đường sắt, hệ thống xe lửa/tàu điện.

鉄道 đọc thế nào?

Cách đọc là てつどう.

Cách dùng 鉄道 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てつどう

Hán Việt: Thiết Đạo

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 鉄道

日本の鉄道網は非常に発達しており、時間通りに運行しています。

Mạng lưới đường sắt của Nhật Bản rất phát triển và hoạt động đúng giờ.

目的地まで鉄道を利用するのが一番便利でしょう。

Sử dụng đường sắt có lẽ là cách thuận tiện nhất để đến đích.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...