長
ながい
dài, dài hạn
Hán Việt: trưởng
この道は長い(ながい)です
Con đường này dài
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 長 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 長 (ながい) – dài, dài hạn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
長 → ながい
身長 → しんちょう
長女 → ちょうじょ
長男 → ちょうなん
長~ → ちょう~
成長 → せいちょう
11 mục hiển thị
ながい
dài, dài hạn
Hán Việt: trưởng
この道は長い(ながい)です
Con đường này dài
しんちょう
chiều cao cơ thể
Hán Việt: Thân trường
弟は身長が百八十センチある。
Em trai tôi cao 180 cm.
ちょうじょ
Con gái cả
Hán Việt: TRƯỞNG NỮ
彼女は長女だ。
Cô ấy là con gái cả.
ちょうなん
Con trai cả
Hán Việt: TRƯỞNG NAM
長男が家を継ぐ。
Con trai cả nối dõi gia đình.
ちょう~
Dài (trường)...
Hán Việt: TRƯỜNG
長期間。
Thời gian dài。
せいちょう
Trưởng thành, tăng trưởng
Hán Việt: THÀNH TRƯỞNG
子供(こども)の成長(せいちょう)を願(ねが)う।
Cầu nguyện cho sự trưởng thành của con cái.
ちょうしょ
Điểm mạnh, ưu điểm, sở trường.
Hán Việt: Trường Sở
私の長所は、どんな状況でも諦めずに目標達成に向けて努力できることです。
Điểm mạnh của tôi là có thể nỗ lực hướng tới mục tiêu mà không từ bỏ dù trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
ぎちょう
Chủ tịch hội đồng
Hán Việt: Nghị Trưởng
議長(ぎちょう)に選ばれる(えらばれる)。
Được bầu làm chủ tịch.
えんちょう
Kéo dài
Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG
期限を延長する。
Kéo dài thời hạn.
いっちょういったん
Có ưu có khuyết
Hán Việt: Nhất Trưởng Nhất Đoản
物事(ものごと)には一長一短(いっちょういったん)ある。
Mọi sự đều có ưu điểm và khuyết điểm.
こどもがせいちょうする
Trẻ con trưởng thành/khôn lớn
Hán Việt: TỬ CUNG THÀNH TRƯỞNG
子供が成長する。
Đứa trẻ khôn lớn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.