~に向いている
Nghĩa: hợp với / có tố chất phù hợp
Ví dụ 1
彼は細かい作業に向いている。
Anh ấy hợp với công việc tỉ mỉ.
Ví dụ 2
この靴は長時間歩くのに向いています。
Đôi giày này phù hợp để đi bộ lâu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
hợp với / có tố chất phù hợp
~に向いている trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hợp với / có tố chất phù hợp.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: hợp với / có tố chất phù hợp
Ví dụ 1
彼は細かい作業に向いている。
Anh ấy hợp với công việc tỉ mỉ.
Ví dụ 2
この靴は長時間歩くのに向いています。
Đôi giày này phù hợp để đi bộ lâu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.