語形成:~間
Nghĩa: khoảng thời gian / giữa
Ví dụ 1
一週間、旅行に行きます。
Tôi sẽ đi du lịch một tuần.
Ví dụ 2
この問題について、学生間で意見が分かれた。
Về vấn đề này, các sinh viên có ý kiến khác nhau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
khoảng thời gian / giữa
語形成:~間 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khoảng thời gian / giữa.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: khoảng thời gian / giữa
Ví dụ 1
一週間、旅行に行きます。
Tôi sẽ đi du lịch một tuần.
Ví dụ 2
この問題について、学生間で意見が分かれた。
Về vấn đề này, các sinh viên có ý kiến khác nhau.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.