語形成:~中
Nghĩa: đang trong / trong suốt / khắp
Ví dụ 1
会議中は電話に出られません。
Trong lúc họp thì không thể nghe điện thoại.
Ví dụ 2
夏休み中に、旅行へ行きたい。
Trong kỳ nghỉ hè tôi muốn đi du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
đang trong / trong suốt / khắp
語形成:~中 trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đang trong / trong suốt / khắp.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: đang trong / trong suốt / khắp
Ví dụ 1
会議中は電話に出られません。
Trong lúc họp thì không thể nghe điện thoại.
Ví dụ 2
夏休み中に、旅行へ行きたい。
Trong kỳ nghỉ hè tôi muốn đi du lịch.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.