語彙表現:経験を積む
Nghĩa: tích lũy kinh nghiệm
Ví dụ 1
現場で経験を積むことが大切です。
Tích lũy kinh nghiệm tại hiện trường là điều quan trọng.
Ví dụ 2
若いうちに、いろいろな経験を積みたい。
Khi còn trẻ tôi muốn tích lũy nhiều kinh nghiệm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tích lũy kinh nghiệm
語彙表現:経験を積む trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tích lũy kinh nghiệm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tích lũy kinh nghiệm
Ví dụ 1
現場で経験を積むことが大切です。
Tích lũy kinh nghiệm tại hiện trường là điều quan trọng.
Ví dụ 2
若いうちに、いろいろな経験を積みたい。
Khi còn trẻ tôi muốn tích lũy nhiều kinh nghiệm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.