敬語:召し上がる
Nghĩa: ăn/uống - tôn kính ngữ
Ví dụ 1
先生はもう昼食を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã dùng bữa trưa chưa ạ?
Ví dụ 2
どうぞ温かいうちに召し上がってください。
Xin mời dùng khi còn nóng ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
ăn/uống - tôn kính ngữ
敬語:召し上がる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ăn/uống - tôn kính ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: ăn/uống - tôn kính ngữ
Ví dụ 1
先生はもう昼食を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã dùng bữa trưa chưa ạ?
Ví dụ 2
どうぞ温かいうちに召し上がってください。
Xin mời dùng khi còn nóng ạ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.