敬語:なさる
Nghĩa: làm - tôn kính ngữ
Ví dụ 1
先生は毎日研究なさっています。
Thầy/cô nghiên cứu mỗi ngày ạ.
Ví dụ 2
お客様はどちらになさいますか。
Quý khách chọn loại nào ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
làm - tôn kính ngữ
敬語:なさる trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm - tôn kính ngữ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: làm - tôn kính ngữ
Ví dụ 1
先生は毎日研究なさっています。
Thầy/cô nghiên cứu mỗi ngày ạ.
Ví dụ 2
お客様はどちらになさいますか。
Quý khách chọn loại nào ạ?
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.