~ものの
Nghĩa: tuy... nhưng...
Ví dụ 1
免許は取ったものの、まだ運転に自信がない。
Tuy đã lấy bằng nhưng tôi vẫn chưa tự tin lái xe.
Ví dụ 2
説明を聞いたものの、よくわからなかった。
Tuy đã nghe giải thích nhưng tôi vẫn không hiểu rõ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
tuy... nhưng...
~ものの trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là tuy... nhưng....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: tuy... nhưng...
Ví dụ 1
免許は取ったものの、まだ運転に自信がない。
Tuy đã lấy bằng nhưng tôi vẫn chưa tự tin lái xe.
Ví dụ 2
説明を聞いたものの、よくわからなかった。
Tuy đã nghe giải thích nhưng tôi vẫn không hiểu rõ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.