~さえ~ば
Nghĩa: chỉ cần... thì...
Ví dụ 1
お金さえあれば、旅行に行ける。
Chỉ cần có tiền là có thể đi du lịch.
Ví dụ 2
住所さえわかれば、荷物を送れます。
Chỉ cần biết địa chỉ là có thể gửi bưu kiện.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
chỉ cần... thì...
~さえ~ば trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chỉ cần... thì....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: chỉ cần... thì...
Ví dụ 1
お金さえあれば、旅行に行ける。
Chỉ cần có tiền là có thể đi du lịch.
Ví dụ 2
住所さえわかれば、荷物を送れます。
Chỉ cần biết địa chỉ là có thể gửi bưu kiện.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.