Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 22/23

ですから

Vì vậy (lịch sự)

ですから、必要です。

Vì thế nó cần thiết.

だから

Vì vậy (suồng sã)

だから、言った。

Vì thế tôi đã nói rồi.

けれども

Nhưng, tuy nhiên

けれども、頑張る。

Tuy nhiên, sẽ cố gắng.

しかし

Nhưng

しかし、できない。

Nhưng mà không thể.

最後に

さいごに

Cuối cùng

最後に味を見る。

Cuối cùng là nếm vị.

次に

つぎに

Tiếp theo

次に野菜を切る。

Tiếp theo là cắt rau.

まず

Trước hết

まず手を洗う。

Trước tiên là rửa tay.

特に

とくに

Đặc biệt

特に好き。

Đặc biệt thích.

だいぶ

Khá nhiều, phần lớn

だいぶ良くなった。

Đã tốt lên nhiều rồi.

凄く

すごく

Rất, cực kỳ

凄くきれい。

Cực kỳ đẹp.

ちょっと

Một chút

ちょっと待って。

Đợi một chút.

少し

すこし

Một chút

少し疲れた。

Hơi mệt một chút.

そんなに

Đến mức đó

そんなに難しくない。

Không khó đến mức đó.

全く

まったく

Hoàn toàn không, thực sự

全く知らない。

Hoàn toàn không biết.

ちっとも

Một chút cũng không

ちっとも面白くない。

Chẳng thú vị chút nào.

別に

べつに

Không có gì đặc biệt

別に構わない。

Không có gì là không được.

どうせ

Đằng nào thì cũng

どうせできない。

Đằng nào cũng không làm được.

いくら

Dù bao nhiêu

いくら安くても。

Dù rẻ bao nhiêu.

もし

Nếu

もし雨が降ったら。

Nếu trời mưa.

さすが

Quả là, như mong đợi

さすがに上手だ。

Quả nhiên là giỏi.

どうも

Dường như, có vẻ

どうも風邪をひいたようだ。

Dường như bị cảm rồi.

おそらく

Có lẽ (xác suất cao)

おそらく雨だろう。

Có lẽ là mưa đấy.

もしかしたら / もしかすると

もしかしたら

Có lẽ, biết đâu

もしかしたら彼(かれ)は来(こ)ないかもしれない।

Biết đâu anh ấy không đến.

やはり / やっぱり

やはり

Quả nhiên là

やっぱり彼(かれ)が犯人(はんにんにん)だった।

Quả nhiên anh ta là thủ phạm.

いよいよ

Cuối cùng cũng đến lúc

いよいよ明日出発だ。

Cuối cùng mai cũng khởi hành rồi.

だんだん

Dần dần

だんだん上手になる。

Dần dần giỏi lên.

ちゃんと

Cẩn thận, đúng đắn

ちゃんと説明する。

Giải thích cẩn thận.

きちんと

Ngay ngắn, chỉn chu

靴をきちんと並べる。

Xếp giày ngay ngắn.

じっくり

Kỹ càng, thong dong

じっくり考える。

Suy nghĩ kỹ càng.

ゆっくり

Thong thả, chậm rãi

ゆっくり話してください。

Hãy nói chậm lại.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút