~度
~ど
Mức độ...
Hán Việt: ĐỘ
満足度。
Mức độ hài lòng。
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 21/23
~ど
Mức độ...
Hán Việt: ĐỘ
満足度。
Mức độ hài lòng。
~りつ
Tỷ lệ...
Hán Việt: SUẤT
合格率。
Tỷ lệ đỗ。
~りょう
Lượng...
Hán Việt: LƯỢNG
生産量。
Sản lượng sản xuất。
~るい
Loại...
Hán Việt: LOẠI
衣類を整理する。
Sắp xếp các loại quần áo。
~かい
Giới...
Hán Việt: GIỚI
芸能界。
Giới giải trí。
~じょう
Bãi, địa điểm...
Hán Việt: TRƯỜNG
駐車場。
Bãi đỗ xe。
~じょ/しょ
Nơi, chỗ...
Hán Việt: SỞ
案内所。
Nơi hướng dẫn。
~がい
Ngoài...
Hán Việt: NGOẠI
予想外の結果。
Kết quả ngoài dự đoán。
~ない
Trong...
Hán Việt: NỘI
時間内に終わる。
Kết thúc trong thời gian quy định。
~がた
Kiểu, mẫu, nhóm...
Hán Việt: HÌNH
新型の車。
Xe mẫu mới。
~きん
Tiền...
Hán Việt: KIM
入学金を納める。
Nộp tiền nhập học。
~ひ
Chi phí...
Hán Việt: PHÍ
生活費を節約する。
Tiết kiệm chi phí sinh hoạt。
~ちん
Tiền thuê, cước...
Hán Việt: NHẪM
運賃が高い。
Cước vận chuyển đắt。
~だい
Tiền, phí...
Hán Việt: ĐẠI
食事代を払う。
Trả tiền ăn。
~りょう
Phí, tiền...
Hán Việt: LIÊU
入場料を払う。
Trả phí vào cửa。
~さん
Sản vật của...
Hán Việt: SẢN
青森産のリンゴ。
Táo sản xuất tại Aomori。
~りゅう
Phong cách, trường phái...
Hán Việt: LƯU
自己流でやる。
Làm theo cách riêng của mình。
~しき
Kiểu, hình thức...
Hán Việt: THỨC
日本式のやり方。
Cách làm kiểu Nhật。
~ほう
Cách, phương pháp...
Hán Việt: PHÁP
使用法を読む。
Đọc cách sử dụng。
~じゅう
Suốt... (khắp)
Hán Việt: TRUNG
一日(いちにち)中(じゅう)忙(いそが)しい。
Bận rộn suốt cả ngày.
~かい
Hội, buổi tiệc...
Hán Việt: HỘI
誕生(たんじょう)会(かい)を開(ひら)く。
Tổ chức tiệc sinh nhật.
~か
...hóa (trở thành trạng thái)
Hán Việt: HÓA
映画化される。
Được chuyển thể thành phim。
~せい
Sản xuất tại/bằng...
Hán Việt: CHẾ
日本製。
Hàng sản xuất tại Nhật。
~よう
Dùng cho...
Hán Việt: DỤNG
子供用の椅子。
Ghế dùng cho trẻ em。
~けん
Vé, phiếu...
Hán Việt: KHOÁN
乗車券を買う。
Mua vé tàu xe。
~じょう
Trạng thái, hình dạng...
Hán Việt: TRẠNG
クリーム状になる。
Trở thành trạng thái kem。
~せい
Chế độ...
Hán Việt: CHẾ
予約制のレストラン。
Nhà hàng theo chế độ đặt trước。
~せい
Tính... (bản chất, tính chất)
Hán Việt: TÍNH
可能性がある。
Có khả năng。
~てき
Mang tính...
Hán Việt: ĐÍCH
積極的な人。
Người mang tính tích cực。
mỗi người/mỗi cái; từng... một
会議では、参加者がそれぞれ自分の意見を述べた。
Trong cuộc họp, từng người tham gia đã nêu ý kiến của mình.
ほんとうに
thật sự, thực sự
忙しいのに手伝ってくれて、本当にありがとう。
Dù bận mà vẫn giúp tôi, thật sự cảm ơn bạn.
かならず
nhất định; chắc chắn sẽ
この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。
Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.
ぜったいに
tuyệt đối; nhất định
どんなに難しくても、私は絶対にあきらめない。
Dù khó thế nào đi nữa, tôi tuyệt đối không bỏ cuộc.
chỉ; đơn giản là; nhưng mà
子どもは何を聞かれても、ただ泣いているだけだった。
Đứa trẻ dù bị hỏi gì cũng chỉ khóc mà thôi.
すくなくとも
ít nhất, tối thiểu
駅まで歩くと、少なくとも三十分はかかる。
Nếu đi bộ đến ga thì ít nhất cũng mất ba mươi phút.
rất
このアプリは操作が簡単で、とても便利だ。
Ứng dụng này thao tác đơn giản nên rất tiện.
dù... thế nào; biết bao nhiêu
どんなに忙しくても、毎日少しだけ日本語を勉強している。
Dù bận thế nào đi nữa, mỗi ngày tôi vẫn học tiếng Nhật một chút.
dù thế nào cũng; nhất định; mãi mà không
明日は大切な試験なので、どうしても遅れるわけにはいかない。
Ngày mai là kỳ thi quan trọng nên dù thế nào cũng không thể đến muộn.
いったい
rốt cuộc, thật ra
こんな夜遅くに、一体どこへ行くつもりですか。
Muộn thế này rồi, rốt cuộc bạn định đi đâu vậy?
chỉ, vỏn vẹn
駅から学校までは、歩いてたった五分しかかからない。
Từ ga đến trường đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.
chỉ một chút, chỉ là
駅までは、ここからほんの五分です。
Từ đây đến ga chỉ khoảng năm phút thôi.
hơn nữa, thêm vào đó
この店の料理は安い。そのうえ、量も多い。
Món ăn ở quán này rẻ. Hơn nữa, lượng cũng nhiều.
Nào, và bây giờ
さて、行こうか。
Nào, đi thôi nhỉ.
Nhân tiện (chuyển chủ đề)
ところで、元気?
Nhân tiện, khỏe không?
Bởi vì là
なぜなら、好きだから。
Bởi vì tôi thích.
Vì lý do đó
そのため、遅れた。
Vì lý do đó nên đã muộn.
Tóm lại, tức là
つまり、ダメだ。
Tóm lại là không được.
Hoặc là
コーヒー、それとも紅茶?
Cà phê hay là trà?
Vậy thì
それでは、始めます。
Vậy thì, bắt đầu thôi.
Nếu vậy thì
それなら、行かない。
Nếu vậy thì không đi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.