Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 19/23

情景

じょうけい

Quang cảnh (hữu tình)

Hán Việt: TÌNH CẢNH

美しい情景。

Quang cảnh đẹp.

風景

ふうけい

Phong cảnh

Hán Việt: PHONG CẢNH

田舎の風景。

Phong cảnh quê hương.

注文

ちゅうもん

Đặt hàng, gọi món

Hán Việt: CHÚ VĂN

料理を注文する。

Gọi món ăn.

予備

よび

Dự bị, dự trữ

Hán Việt: DỰ BỊ

予備の電池。

Pin dự phòng.

程度

ていど

Mức độ, trình độ

Hán Việt: TRÌNH ĐỘ

程度が低い問題。

Vấn đề trình độ thấp.

規模

きぼ

Quy mô

Hán Việt: QUY MÔ

事業の規模を拡大する。

Mở rộng quy mô kinh doanh.

密度

みつど

Mật độ

Hán Việt: MẬT ĐỘ

人口密度が高い。

Mật độ dân số cao.

割合

わりあい

Tỷ lệ

Hán Việt: CÁT HỢP

合格者の割合。

Tỷ lệ người đỗ.

需要

じゅよう

Nhu cầu

Hán Việt: NHU YẾU

需要が高まる。

Nhu cầu tăng cao.

供給

きょうきゅう

Cung cấp

Hán Việt: CUNG CẤP

電力を供給する。

Cung cấp điện năng.

登場

とうじょう

Xuất hiện (sân khấu)

Hán Việt: ĐĂNG TRÀNG

主役が登場する。

Nhân vật chính xuất hiện.

伝統

でんとう

Truyền thống

Hán Việt: TRUYỀN THỐNG

伝統を守る。

Bảo vệ truyền thống.

風習

ふうしゅう

Phong tục

Hán Việt: PHONG TẬP

昔からの風習。

Phong tục từ ngày xưa.

習慣

しゅうかん

Thói quen

Hán Việt: TẬP QUÁN

良い習慣。

Thói quen tốt.

宗教

しゅうきょう

Tôn giáo

Hán Việt: TÔNG GIÁO

宗教を信じる。

Tin vào tôn giáo.

持続

じぞく

Duy trì, kéo dài

Hán Việt: TRÌ TỤC

効果が持続する。

Hiệu quả được duy trì.

制作

せいさく

Chế tác, sản xuất

Hán Việt: CHẾ TÁC

番組を制作する。

Sản xuất chương trình.

交流

こうryuu

Giao lưu

Hán Việt: GIAO LƯU

文化交流。

Giao lưu văn hóa.

寄付

きふ

Quyên góp

Hán Việt: KÝ PHÓ

施設に寄付する。

Quyên góp cho cơ sở.

招待

しょうたい

Mời, chiêu đãi

Hán Việt: CHIÊU ĐÃI

誕生会に招待する。

Mời đến tiệc sinh nhật.

限度

げんど

Hạn mức, giới hạn

Hán Việt: HẠN ĐỘ

利用限度額。

Hạn mức sử dụng.

管理

かんり

Quản lý

Hán Việt: QUẢN LÝ

健康を管理する。

Quản lý sức khỏe.

上昇

じょうしょう

Tăng lên, tiến lên

Hán Việt: THƯỢNG THĂNG

気温が上昇する。

Nhiệt độ tăng lên.

回復

かいふく

Hồi phục

Hán Việt: HỒI PHỤC

景気が回復する。

Kinh tế hồi phục.

平均

へいきん

Trung bình

Hán Việt: BÌNH QUÂN

テストの平均点。

Điểm trung bình bài thi.

消耗

しょうもう

Tiêu hao, hao hụt

Hán Việt: TIÊU HAO

体力を消耗する。

Tiêu hao thể lực.

継続

けいぞく

Kế tục, tiếp tục

Hán Việt: KẾ TỤC

研究を継続する。

Tiếp tục nghiên cứu.

限界

げんかい

Giới hạn (khả năng)

Hán Việt: HẠN GIỚI

体力の限界を感じる。

Cảm thấy giới hạn thể lực.

欠陥

けっかん

Khuyết điểm, lỗi

Hán Việt: KHIẾM HÃM

欠陥が見つかる。

Tìm thấy lỗi sản phẩm.

協力

きょうりょく

Hiệp lực, hợp tác

Hán Việt: HIỆP LỰC

協力をお願いする。

Yêu cầu sự hợp tác.

行事

ぎょうじ

Sự kiện, hội hè

Hán Việt: HÀNH SỰ

学校の行事。

Sự kiện của trường.

関連

かんれん

Liên quan

Hán Việt: QUAN LIÊN

仕事に関連する本。

Sách liên quan đến việc.

解決

かいけつ

Giải quyết

Hán Việt: GIẢI QUYẾT

トラブルを解決する。

Giải quyết rắc rối.

運用

うんよう

Vận dụng, sử dụng

Hán Việt: VẬN DỤNG

資金を運用する।

Vận dụng tiền vốn.

運営

うんえい

Vận hành, điều hành

Hán Việt: VẬN DOANH

組織を運営する।

Điều hành tổ chức.

安定

あんてい

Ổn định

Hán Việt: AN ĐỊNH

生活が安定する。

Cuộc sống ổn định.

利益

りえき

Lợi nhuận

Hán Việt: LỢI ÍCH

利益を分ける。

Chia lợi nhuận.

予約

よやく

Đặt trước

Hán Việt: DƯ ƯỚC

ホテルを予約する。

Đặt trước khách sạn.

まつり

Lễ hội

Hán Việt: TẾ

地元の祭。

Lễ hội địa phương.

保存

ほぞん

Bảo tồn, lưu trữ

Hán Việt: BẢO TỒN

データを保存する。

Lưu trữ dữ liệu.

背景

はいけい

Bối cảnh

Hán Việt: BỐI CẢNH

事件の背景を調べる。

Điều tra bối cảnh vụ án.

誕生

たんじょう

Ra đời

Hán Việt: ĐẢN SINH

新しい命の誕生。

Sự ra đời sinh linh mới.

支配

しはい

Chi phối, thống trị

Hán Việt: CHI PHỐI

他国を支配する।

Thống trị nước khác.

援助

えんじょ

Viện trợ, giúp đỡ

Hán Việt: VIÊN TRỢ

被災地を援助する。

Viện trợ vùng thiên tai.

達成

たっせい

Đạt được

Hán Việt: ĐẠT THÀNH

目標を達成する。

Đạt được mục tiêu.

パートナー

đối tác, bạn đồng hành

新しいプロジェクトでは、海外の会社がパートナーになった。

Trong dự án mới, một công ty nước ngoài đã trở thành đối tác.

リーダー

người lãnh đạo, trưởng nhóm

クラスのリーダーとして、彼はみんなの意見をまとめた。

Với tư cách trưởng nhóm của lớp, anh ấy đã tổng hợp ý kiến của mọi người.

ボランティア

tình nguyện viên, hoạt động tình nguyện

週末に地域の清掃ボランティアに参加した。

Cuối tuần tôi đã tham gia hoạt động tình nguyện dọn vệ sinh khu vực.

コミュニケーション

giao tiếp, truyền đạt

職場では、上司と部下のコミュニケーションがとても大切だ。

Ở nơi làm việc, giao tiếp giữa cấp trên và cấp dưới rất quan trọng.

レベル

trình độ, mức độ

このクラスは会話のレベルが高いので、ついていくのが大変だ。

Lớp này có trình độ hội thoại cao nên theo kịp khá vất vả.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...