Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 17/23

戦争

せんそう

chiến tranh

その国では長い戦争が終わり、少しずつ町が元の姿に戻ってきた。

Ở đất nước đó, cuộc chiến tranh kéo dài đã kết thúc và thành phố đang dần trở lại dáng vẻ ban đầu.

消去

しょうきょ

Xóa đi, loại bỏ

Hán Việt: TIÊU KHỨ

記憶を消去する。

Xóa ký ức.

特定

とくてい

Xác định, đặc định

Hán Việt: ĐẶC ĐỊNH

犯人を特定する。

Xác định thủ phạm.

消化

しょうか

Tiêu hóa, tiếp thu

Hán Việt: TIÊU HÓA

知識を消化する。

Tiếp thu kiến thức.

工夫

くふう

Công phu, tìm tòi cách làm

Hán Việt: CÔNG PHU

料理に工夫を凝らす。

Tìm tòi cách nấu ăn mới lạ.

信用

しんよう

Tin tưởng (thực tế)

Hán Việt: TÍN DỤNG

彼を信用する。

Tin tưởng anh ta.

否定

ひてい

Phủ định

Hán Việt: PHỦ ĐỊNH

事実を否定する。

Phủ định sự thật.

疑問

ぎもん

Nghi vấn, thắc mắc

Hán Việt: NGHI VẤN

疑問を持つ。

Có thắc mắc.

承知

しょうち

Hiểu, đồng ý, biết rõ

Hán Việt: THỪA TRI

事情を承知する。

Biết rõ sự tình.

無断

むだん

Không phép, tự tiện

Hán Việt: VÔ ĐOẠN

無断で休む。

Nghỉ không phép.

予期

よき

Dự tính, dự kiến

Hán Việt: DƯ KỲ

予期せぬ出来事。

Sự việc không ngờ tới.

流行

りゅうこう

Lưu hành, xu hướng

Hán Việt: LƯU HÀNH

流行の服。

Quần áo đang mốt.

うわさ

Tin đồn

悪い噂を流す。

Lan truyền tin đồn xấu.

評判

ひょうばん

Đánh giá, tiếng tăm

Hán Việt: BÌNH PHÁN

評判のいい店。

Cửa hàng có tiếng tốt.

機能

きのう

Tính năng, chức năng

Hán Việt: CƠ NĂNG

新しい機能。

Tính năng mới.

仕組み

しきみ

Cơ chế, hệ thống

Hán Việt: SĨ NHẬP

社会の仕組み。

Cơ chế của xã hội.

性能

せいのう

Tính năng, hiệu năng

Hán Việt: TÍNH NĂNG

車の性能を比べる。

So sánh tính năng của xe.

効率

こうりつ

Hiệu suất, năng suất

Hán Việt: HIỆU SUẤT

仕事の効率がいい。

Hiệu suất công việc tốt.

特徴

とくちょう

Đặc trưng, đặc điểm

Hán Việt: ĐẶC TRƯNG

商品の特徴。

Đặc trưng của sản phẩm.

総合

そうごう

Tổng hợp

Hán Việt: TỔNG HỢP

総合的な判断。

Phán đoán tổng hợp.

調節

ちょうせつ

Điều tiết, điều chỉnh

Hán Việt: ĐIỀU TIẾT

音量を調節する。

Điều chỉnh âm lượng.

宣伝

せんでん

Quảng cáo, tuyên truyền

Hán Việt: TUYÊN TRUYỀN

商品を宣伝する。

Quảng bá sản phẩm.

活躍

かつやく

Hoạt động nổi bật

Hán Việt: HOẠT DƯỢC

世界で活躍する。

Tỏa sáng trên thế giới.

短縮

たんしゅく

Rút ngắn

Hán Việt: ĐOẢN SÚC

時間を短縮する。

Rút ngắn thời gian.

推測

すいそく

Suy đoán

Hán Việt: THÔI TRẮC

理由を推測する。

Suy đoán lý do.

中断

ちゅうだん

Gián đoạn, tạm dừng

Hán Việt: TRUNG ĐOẠN

試合を中断する。

Tạm dừng trận đấu.

設定

せってい

Cài đặt, thiết định

Hán Việt: THIẾT ĐỊNH

温度を設定する。

Cài đặt nhiệt độ.

予報

よほう

Dự báo

Hán Việt: DƯ BÁO

天気予報。

Dự báo thời tiết.

印象

いんしょう

Ấn tượng

Hán Việt: ẤN TƯỢNG

第一印象がいい。

Ấn tượng đầu tiên tốt.

評価

ひょうか

Đánh giá

Hán Việt: BÌNH GIÁ

高い評価。

Đánh giá cao.

調整

ちょうせい

Điều chỉnh (cho khớp)

Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH

日程を調整する。

Điều chỉnh lịch trình.

指示

しじ

Chỉ thị, hướng dẫn

Hán Việt: CHỈ THỊ

指示に従う。

Tuân theo chỉ thị.

標準

ひょうじゅん

Tiêu chuẩn, hạn mức

Hán Việt: TIÊU CHUẨN

標準的な家庭。

Gia đình tiêu chuẩn.

作業

さぎょう

Tác nghiệp, công việc

Hán Việt: TÁC NGHIỆP

作業を進める。

Tiến hành công việc.

尊重

そんちょう

Tôn trọng

Hán Việt: TÔN TRỌNG

意見を尊重する。

Tôn trọng ý kiến.

操作

そうさ

Thao tác, điều khiển

Hán Việt: THAO TÁC

機械を操作する。

Thao tác máy móc.

設置

せっち

Lắp đặt, thiết lập

Hán Việt: THIẾT TRỊ

エアコンを設置する。

Lắp máy lạnh.

推薦

すいせん

Tiến cử, giới thiệu

Hán Việt: THÔI TIẾN

教授の推薦。

Sự giới thiệu của giáo sư.

基礎

きそ

Cơ sở, nền tảng

Hán Việt: CƠ SỞ

学問の基礎。

Nền tảng của học vấn.

基準

きじゅん

Tiêu chuẩn, căn cứ

Hán Việt: CƠ CHUẨN

合否の基準。

Tiêu chuẩn đỗ trượt.

肯定

こうてい

Khẳng định

Hán Việt: KHẲNG ĐỊNH

意見を肯定する。

Khẳng định (tán thành) ý kiến.

構造

こうぞう

Cấu trúc, cơ cấu

Hán Việt: CẤU TẠO

建物の構造。

Cấu trúc tòa nhà.

効果

こうか

Hiệu quả

Hán Việt: HIỆU QUẢ

薬の効果が出る。

Thuốc phát huy hiệu quả.

限定

げんてい

Hạn định, giới hạn

Hán Việt: HẠN ĐỊNH

期間限定の商品。

Sản phẩm giới hạn thời gian.

吸収

きゅうしゅう

Hấp thụ

Hán Việt: HẤP THU

栄養を吸収する。

Hấp thụ dinh dưỡng.

基本

きほん

Cơ bản

Hán Việt: CƠ BẢN

基本を守る。

Tuân thủ các bước cơ bản.

解放

かいほう

Giải phóng, tự do

Hán Việt: GIẢI PHÓNG

人質を解放する。

Giải phóng con tin.

延長

えんちょう

Kéo dài

Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG

期限を延長する。

Kéo dài thời hạn.

影響

えいきょう

Ảnh hưởng

Hán Việt: ẢNH HƯỞNG

悪い影響を与える。

Gây ảnh hưởng xấu.

連続

れんぞく

Liên tục

Hán Việt: LIÊN TỤC

三回連続。

Ba lần liên tiếp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...