Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 15/23

案

あん

Đề án, phương án

Hán Việt: ÁN

新しい(あたらしい)案(あん)を出す(だす)。

Đưa ra phương án mới.

保険

ほけん

Bảo hiểm

Hán Việt: BẢO HIỂM

生命(せいめい)保険(ほけん)に入る(はいる)。

Tham gia bảo hiểm nhân thọ.

震度

しんど

Cường độ địa chấn

Hán Việt: CHẤN ĐỘ

震度(しんど)5の地震(じしん)。

Động đất cường độ 5.

故障

こしょう

Hỏng hóc

Hán Việt: CỐ CHƯỚNG

機械が故障する।

Máy móc bị hỏng.

事故

じこ

Tai nạn

Hán Việt: SỰ CỐ

交通事故।

Tai nạn giao thông.

衝突

しょうとつ

Va chạm

Hán Việt: XUNG ĐỘT

バスが衝突した।

Xe buýt va chạm.

録画

ろくが

Ghi hình

Hán Việt: LỤC HỌA

番組を録画する।

Ghi hình chương trình.

注目

ちゅうもく

Chú ý

Hán Việt: CHÚ MỤC

世界が注目する।

Thế giới chú ý.

広告

こうこく

Quảng cáo

Hán Việt: QUẢNG CÁO

新聞広告।

Quảng cáo báo chí.

公開

こうかい

Công khai

Hán Việt: CÔNG KHAI

映画を公開する。

Công chiếu phim.

断水

だんすい

Mất nước

Hán Việt: ĐOẠN THỦY

断水のお知らせ।

Thông báo mất nước.

返却

へんきゃく

Trả lại (sách, đồ mượn)

Hán Việt: PHẢN KHƯỚC

本(ほん)を返却(へんきゃく)する。

Trả lại sách.

再会

さいかい

Gặp lại, tái ngộ

Hán Việt: TÁI HỘI

旧友(きゅうゆう)と再会(さいかい)する。

Gặp lại bạn cũ.

報道

ほうどう

Đưa tin

Hán Việt: BÁO ĐẠO

事件を報道する。

Đưa tin vụ việc.

寄せる

よせる

Ghé sát lại, tập trung lại

椅子(いす)を壁(かべ)に寄(よ)せる。

Kê ghế sát vào tường.

寄る

よる

Ghé sát, ghé qua

コンビニ(こんびに)に寄(よ)る。

Ghé qua cửa hàng tiện lợi.

移す

うつす

Di chuyển, làm lây

風邪(かぜ)を移(うつ)す。

Lây bệnh cảm.

移る

うつる

Di chuyển, lây lan

会社(かいしゃ)が移(うつ)る。

Công ty dời đi.

超える

こえる

Vượt quá (con số)

100(ひゃく)度(ど)を超(こ)える。

Vượt quá 100 độ.

通す

とおす

Cho đi qua, xuyên qua

針(はり)に糸(いと)を通(とお)す。

Xỏ chỉ qua kim.

通る

とおる

Đi ngang qua, thông qua

この道(みち)を通(とお)る。

Đi ngang qua con đường này.

埋める

うめる

Chôn, lấp, điền vào

穴(あな)を埋(う)める。

Lấp hố.

埋まる

うまる

Bị chôn vùi, lấp đầy

雪(ゆき)に家(いえ)が埋(う)まる。

Ngôi nhà bị vùi trong tuyết.

隠す

かくす

Che giấu, che đậy

本気(ほんき)を隠(かく)す。

Che giấu sự nghiêm túc.

隠れる

かくれる

Ẩn nấp, trốn

物陰(ものかげ)に隠(かく)れる。

Trốn vào góc khuất.

刺す

さす

Đâm, châm, đốt

蚊(か)に刺(さ)された。

Bị muỗi đốt.

だます

Lừa gạt

詐欺(さぎ)にだまされる。

Bị lừa bởi trò lừa đảo.

いじめる

Bắt nạt, ăn hiếp

弱い(よわい)者(もの)をいじめるな。

Đừng bắt nạt kẻ yếu.

修理

しゅうり

Sửa chữa

Hán Việt: TU LÝ

時計を修理する।

Sửa đồng hồ.

交わる

まじわる

Giao nhau, cắt nhau

道(みち)が交(まじ)わる。

Đường giao nhau.

避難

ひなん

Lánh nạn

Hán Việt: TỊ NAN

避難訓練।

Diễn tập lánh nạn.

緊急

きんきゅう

Khẩn cấp

Hán Việt: KHẨN CẤP

緊急連絡先।

Số liên lạc khẩn cấp.

混雑

こんざつ

Đông đúc

Hán Việt: HỖN TẠP

道路が混雑する।

Đường đông đúc.

結論

けつろん

Kết luận

Hán Việt: KẾT LUẬN

結論(けつろん)が出る(でる)。

Có kết luận.

区別

くべつ

Phân biệt

Hán Việt: KHU BIỆT

公私(こうし)を区別(くべつ)する。

Phân biệt công và tư.

回答

かいとう

Giải đáp, trả lời

Hán Việt: HỒI ĐÁP

アンケート(あんけーと)に回答(かいとう)する。

Trả lời khảo sát.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút