Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 16/23

差別

さべつ

Phân biệt đối xử

Hán Việt: SA BIỆT

男女(だんじょ)差別(さべつ)をなくす。

Xóa bỏ phân biệt nam nữ.

刺さる

ささる

Bị đâm, bị mắc vào

Hán Việt: THỨ

指(ゆび)に刺(とげ)が刺(さ)さる。

Dằm đâm vào ngón tay.

越える

こえる

Vượt qua (địa hình)

Hán Việt: VIỆT

山(やま)を越(こ)える。

Vượt qua núi.

囲む

かこむ

Vây quanh, bao quanh

Hán Việt: VI

先生(せんせい)を囲(かこ)んで座(すわ)る。

Ngồi vây quanh thầy giáo.

応用

おうよう

Ứng dụng

Hán Việt: ỨNG DỤNG

知識(ちしき)を仕事(しごと)に応用(おうよう)する。

Ứng dụng kiến thức vào công việc.

普段

ふだん

Thường ngày, bình thường

Hán Việt: PHỔ ĐOẠN

普段(ふだん)の生活(せいかつ)。

Cuộc sống thường ngày.

翻訳

ほんやく

Biên dịch

Hán Việt: PHIÊN DỊCH

小説を翻訳する।

Dịch tiểu thuyết.

放送

ほうそう

Phát sóng

Hán Việt: PHÓNG TỐNG

生放送を見る。

Xem trực tiếp.

報告

ほうこく

Báo cáo

Hán Việt: BÁO CÁO

出張の報告।

Báo cáo công tác.

詰まる

つまる

Bị bít, nghẹt, đầy

Hán Việt: CẬT

鼻(はな)が詰(つ)まる。

Bị nghẹt mũi.

事件

じけん

Vụ án

Hán Việt: SỰ KIỆN

殺人事件।

Vụ án giết người.

さかい

Biên giới, ranh giới

Hán Việt: CẢNH

隣(となり)の家(いえ)との境(さかい)。

Ranh giới với nhà hàng xóm.

読書

どくしょ

đọc sách

私の趣味は読書だ。

Sở thích của tôi là đọc sách.

芸術

げいじゅつ

nghệ thuật

美術、音楽、文学、演劇などは、みな芸術の一種であると言える。

Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch nghệ... đều có thể nói là một loại nghệ thuật.

血液

けつえき

máu, huyết dịch

体の中を血液が流れている。

Máu đang chảy trong cơ thể.

予防

よぼう

phòng ngừa, dự phòng

風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。

Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.

手術

しゅじゅつ

phẫu thuật

胃の手術をした。

Tôi đã phẫu thuật dạ dày.

死亡

しぼう

tử vong

死亡の原因を調べる。

Điều tra nguyên nhân tử vong.

誤解

ごかい

hiểu lầm

誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。

Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ với nhau rất quan trọng.

後悔

こうかい

hối hận

私は若い頃に勉強しなかったことを、とても後悔している。

Tôi rất hối hận vì hồi trẻ đã không học hành.

わけ

lý do; nghĩa; chuyện là

遅刻した訳を話してください。

Hãy nói lý do vì sao anh/chị đến muộn.

くせ

thói quen, tật, thói xấu/vô thức

私の癖は、困ったときに頭をかくことだ。

Tật của tôi là khi gặp khó khăn thì hay gãi đầu.

礼儀

れいぎ

lễ nghi, phép lịch sự

目上の人への礼儀を忘れてはいけない。

Không được quên lễ nghi đối với người trên.

禁煙

きんえん

cấm hút thuốc; cai thuốc

この部屋は禁煙です。

Phòng này cấm hút thuốc.

出来事

できごと

sự việc, biến cố, chuyện xảy ra

その事故は村にとって大きな出来事だった。

Vụ tai nạn đó là một sự việc lớn đối với ngôi làng.

場面

ばめん

cảnh, tình huống, phân đoạn

目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。

Xe tải và xe buýt va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh tượng đó đã xuất hiện trong giấc mơ.

提案

ていあん

đề xuất, kiến nghị

会議で新しい企画を提案した。

Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.

やり取り

やりとり

trao đổi qua lại

友達とメールをやり取りする。

Tôi trao đổi email qua lại với bạn.

手段

しゅだん

phương tiện, cách thức, biện pháp

問題を解決するために、必要な手段を取る。

Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.

代表

だいひょう

đại diện; tiêu biểu

クラスの代表として、会議に参加する。

Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.

共通

きょうつう

chung, điểm chung

二人の共通の趣味は音楽だ。

Sở thích chung của hai người là âm nhạc.

強調

きょうちょう

nhấn mạnh

大事な点を強調して、説明する。

Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.

省略

しょうりゃく

lược bỏ, rút gọn

詳しい説明を省略して、簡単に話す。

Lược bỏ phần giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.

挑戦

ちょうせん

thử thách, thử sức

難しい課題に挑戦する。

Thử sức với một nhiệm vụ khó.

資格

しかく

tư cách, bằng cấp, chứng chỉ

弁護士の資格を取る。

Lấy bằng/tư cách hành nghề luật sư.

申請

しんせい

đăng ký, xin cấp, nộp đơn

パスポートの申請をした。

Tôi đã làm thủ tục xin cấp hộ chiếu.

証明

しょうめい

chứng minh, xác nhận

銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。

Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.

商売

しょうばい

buôn bán, kinh doanh

父は衣料品の商売をしている。

Bố tôi đang kinh doanh mặt hàng quần áo.

商品

しょうひん

sản phẩm, hàng hóa

店に商品を並べる。

Xếp hàng hóa trong cửa hàng.

しつ

chất lượng, tính chất

このメーカーの製品は質がいい。

Sản phẩm của nhà sản xuất này có chất lượng tốt.

かた

kiểu, mẫu, khuôn

新しい型のパソコンを買った。

Tôi đã mua một mẫu máy tính đời mới.

生産

せいさん

sản xuất

日本は農作物の生産が少ない。

Nhật Bản sản xuất nông sản ít.

消費

しょうひ

tiêu dùng, tiêu thụ

牛乳の消費が減っている。

Lượng tiêu thụ sữa đang giảm.

物価

ぶっか

giá cả hàng hóa, mặt bằng giá

東京は物価が高い。

Tokyo có giá cả đắt đỏ.

倒産

とうさん

phá sản, công ty sụp đổ

会社が倒産する。

Công ty phá sản.

携帯

けいたい

mang theo; điện thoại di động

外国人は在留カードを携帯していなければならない。

Người nước ngoài phải mang theo thẻ cư trú.

現代

げんだい

hiện đại, thời hiện đại

現代は情報の時代だと言われている。

Người ta nói thời hiện đại là thời đại của thông tin.

世紀

せいき

thế kỷ

二十一世紀が始まった。

Thế kỷ 21 đã bắt đầu.

文化

ぶんか

văn hóa

日本の文化に興味がある。

Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.

都市

とし

đô thị, thành phố

都市に人口が集中する。

Dân số tập trung vào các đô thị.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...