予測
よそく
Dự đoán
Hán Việt: DỰ TRẮC
結果を予測する。
Dự đoán kết quả.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 18/23
よそく
Dự đoán
Hán Việt: DỰ TRẮC
結果を予測する。
Dự đoán kết quả.
むし
Phớt lờ, coi thường
Hán Việt: VÔ THỊ
信号を無視する。
Vượt đèn đỏ (phớt lờ tín hiệu).
ふきゅう
Phổ cập, phổ biến
Hán Việt: PHỔ CẬP
ネットが普及した。
Internet đã phổ cập.
はんだん
Phán đoán, quyết định
Hán Việt: PHÁN ĐOẠN
冷静に判断する。
Phán đoán bình tĩnh.
はんえい
Phản ánh
Hán Việt: PHẢN ÁNH
意見を計画に反映させる。
Phản ánh ý kiến vào kế hoạch.
なっとく
Tiếp thu, hiểu ra
Hán Việt: NẠP ĐẮC
説明に納得する。
Hiểu và chấp nhận lời giải thích.
さくじょ
Xóa bỏ
Hán Việt: TƯỚC TRỪ
データを削除する。
Xóa dữ liệu.
しんらい
Tin cậy (tình cảm)
Hán Việt: TÍN LẠI
信頼関係。
Mối quan hệ tin cậy.
きたい
Kỳ vọng, mong đợi
Hán Việt: KỲ VỌNG
親の期待に応える。
Đáp ứng kỳ vọng của bố mẹ.
ぶんせき
Phân tích
Hán Việt: PHÂN TÍCH
原因を分析する。
Phân tích nguyên nhân.
ひかく
So sánh
Hán Việt: BỈ GIÁO
他社と比較する。
So sánh với công ty khác.
くだる
đi xuống, xuống
山道を一時間ほど下ると、小さな村に着く。
Đi xuống con đường núi khoảng một tiếng thì sẽ tới một ngôi làng nhỏ.
すすむ
tiến lên, tiến triển
工事は予定より順調に進んでいる。
Công trình đang tiến triển thuận lợi hơn dự kiến.
すすめる
tiến hành, thúc đẩy
会議では、新しい企画を来月から進めることが決まった。
Trong cuộc họp, việc tiến hành kế hoạch mới từ tháng sau đã được quyết định.
むく
hướng về, phù hợp
この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。
Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.
むける
hướng tới, quay về, dành cho
先生は学生に顔を向けて、ゆっくり説明した。
Giáo viên quay mặt về phía học sinh và giải thích chậm rãi.
すすめる
khuyên, gợi ý
医者に運動を勧められて、毎朝歩くようになった。
Tôi được bác sĩ khuyên vận động nên đã bắt đầu đi bộ mỗi sáng.
すすめる
tiến cử, giới thiệu
上司は彼を新しいプロジェクトのリーダーに薦めた。
Cấp trên đã tiến cử anh ấy làm trưởng dự án mới.
しんじる
tin, tin tưởng
彼の説明を信じて、もう少し待ってみることにした。
Tôi tin lời giải thích của anh ấy và quyết định thử chờ thêm một chút.
つうじる
thông suốt, hiểu được, thông qua
この店では英語が通じるので、外国人観光客も安心だ。
Ở cửa hàng này tiếng Anh dùng được nên khách du lịch nước ngoài cũng yên tâm.
おもいやる
quan tâm, cảm thông
忙しい同僚を思いやって、彼女の仕事を少し手伝った。
Vì quan tâm tới đồng nghiệp đang bận, tôi đã giúp cô ấy một chút việc.
ねっちゅうする
say mê, tập trung vào
弟はゲームに熱中して、夕食の時間になっても気づかなかった。
Em trai tôi mải mê chơi game đến mức tới giờ ăn tối cũng không nhận ra.
まく
cuốn, quấn
寒かったので、首にマフラーを巻いて出かけた。
Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn quanh cổ rồi ra ngoài.
すむ
xong, kết thúc, được giải quyết
用事が早く済んだので、駅前でコーヒーを飲んだ。
Vì việc cần làm xong sớm nên tôi uống cà phê trước ga.
すませる/すます
làm xong, hoàn tất
出かける前に、メールの返事を全部済ませておいた。
Trước khi ra ngoài, tôi đã trả lời xong toàn bộ email.
できる
có thể, làm được; được hoàn thành
彼は日本語がよく出来るので、会議の通訳を任された。
Vì anh ấy giỏi tiếng Nhật nên được giao phiên dịch cuộc họp.
きらす
dùng hết, để hết; làm đứt mạch
店は人気商品を切らしてしまい、お客さんに謝った。
Cửa hàng đã hết mất sản phẩm bán chạy nên phải xin lỗi khách.
つたわる
được truyền lại, được truyền đạt, lan truyền
彼女の感謝の気持ちは、手紙を読んだ人たちによく伝わった。
Tấm lòng biết ơn của cô ấy đã được truyền tải rõ tới những người đọc bức thư.
つたえる
truyền đạt, báo cho, truyền lại
欠席することを先生に伝えておいてください。
Hãy báo trước với giáo viên rằng tôi sẽ vắng mặt.
つづく
tiếp tục, kéo dài
三日間雨が続いて、洗濯物がなかなか乾かない。
Mưa kéo dài ba ngày nên đồ giặt mãi không khô.
つづける
tiếp tục làm
毎日少しずつでも勉強を続ければ、必ず力がつく。
Nếu tiếp tục học mỗi ngày dù chỉ một chút, chắc chắn năng lực sẽ tăng.
nối, liên kết
二つの文を自然につなげるには、接続詞の使い方が大切だ。
Để nối hai câu một cách tự nhiên, cách dùng liên từ rất quan trọng.
のばす
kéo dài, duỗi ra, phát triển
高い棚の本を取るために、手を伸ばした。
Tôi duỗi tay ra để lấy cuốn sách trên kệ cao.
ひろげる
mở rộng, trải rộng
机の上に地図を広げて、旅行の計画を立てた。
Tôi trải bản đồ ra trên bàn và lập kế hoạch du lịch.
のせる
đặt lên, đăng tải, chất lên
車の屋根に大きな荷物を載せるのは危ない。
Đặt hành lý lớn lên nóc xe là nguy hiểm.
được gom lại, thống nhất, ổn định
なかなか意見がまとまらず、結論を出すまで時間がかかった。
Ý kiến mãi không thống nhất nên mất thời gian mới đưa ra được kết luận.
つく
dính vào, gắn vào, kèm theo
シャツにコーヒーのしみが付いてしまった。
Áo sơ mi bị dính vết cà phê mất rồi.
つける
gắn, dán, thêm vào, bật
コートに取れたボタンを付け直した。
Tôi đã gắn lại chiếc nút bị rơi trên áo khoác.
まじる
trộn lẫn, xen lẫn
子どもたちの中に大人も何人か交じって遊んでいた。
Có vài người lớn xen vào chơi cùng bọn trẻ.
ふくめる
bao gồm, tính cả
料金にはサービス料と税金が含まれています。
Trong giá đã bao gồm phí dịch vụ và thuế.
あらわれる
biểu hiện ra, xuất hiện
努力の成果は、試験の結果にはっきり表れた。
Thành quả nỗ lực đã thể hiện rõ trong kết quả kỳ thi.
あける
sáng ra, bắt đầu một thời kỳ; kết thúc mùa/kỳ
夜が明けるころ、山の向こうから太陽が見え始めた。
Lúc trời hửng sáng, mặt trời bắt đầu hiện ra từ phía bên kia núi.
さす
chiếu vào, cắm, đưa ra, giương lên
窓から朝の光が差して、部屋が明るくなった。
Ánh sáng buổi sáng chiếu vào từ cửa sổ khiến căn phòng sáng lên.
きずな
Mối quan hệ, sự kết nối
家族の絆。
Sự kết nối gia đình.
でんせつ
Truyền thuyết
Hán Việt: TRUYỀN THUYẾT
伝説の英雄。
Anh hùng truyền thuyết.
ようと
Công dụng
Hán Việt: DỤNG ĐỒ
用途が広い。
Công dụng rộng rãi.
ぶっし
Vật tư, hàng hóa
Hán Việt: VẬT TƯ
救援物資。
Hàng viện trợ.
ふさい
Nợ nần
Hán Việt: PHỤ TRÁI
多額の負債を抱える。
Gánh khoản nợ lớn.
けいひ
Kinh phí, chi phí
Hán Việt: KINH PHÍ
経費を節約する。
Tiết kiệm kinh phí.
しさん
Tài sản
Hán Việt: TƯ SẢN
資産を運用する。
Vận dụng tài sản.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.