Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 14/23

処理

しょり

Xử lý

Hán Việt: XỨ LÝ

ゴミを処理する。

Xử lý rác thải.

義務

ぎむ

Nghĩa vụ

Hán Việt: NGHĨA VỤ

義務を果たす。

Hoàn thành nghĩa vụ.

契約

けいやく

Hợp đồng

Hán Việt: KIẾT ƯỚC

アパートの契約を結ぶ。

Ký hợp đồng thuê nhà.

担当

たんとう

Đảm nhiệm

Hán Việt: ĐẢM ĐƯƠNG

営業を担当する。

Đảm nhận mảng kinh doanh.

利用

りよう

Sử dụng

Hán Việt: LỢI DỤNG

施設を利用する。

Sử dụng cơ sở vật chất.

選挙

せんきょ

Bầu cử

Hán Việt: TUYỂN CỬ

選挙に行く。

Đi bỏ phiếu bầu cử.

確認

かくにん

Xác nhận

Hán Việt: XÁC NHẬN

安全を確認する。

Xác nhận an toàn.

民族

みんぞく

Dân tộc

Hán Việt: DÂN TỘC

少数民族。

Dân tộc thiểu số.

範囲

はんい

Phạm vi

Hán Việt: PHẠM VI

試験の範囲は広い。

Phạm vi bài thi rất rộng.

導入

どうにゅう

Đưa vào sử dụng

Hán Việt: ĐẠO NHẬP

新システムを導入する。

Đưa hệ thống mới vào sử dụng.

組織

そしき

Tổ chức

Hán Việt: TỔ CHỨC

大きな組織。

Một tổ chức lớn.

世論

よろん

Dư luận

Hán Việt: THẾ LUẬN

世論調査。

Khảo sát dư luận.

責任

せきにん

Trách nhiệm

Hán Việt: TRÁCH NHIỆM

責任を取る。

Chịu trách nhiệm.

混乱

こんらん

Hỗn loạn

Hán Việt: HỖN LOẠN

頭が混乱する。

Đầu óc rối bời.

交代

こうたい

Thay ca, đổi người

Hán Việt: GIAO ĐẠI

運転を交代する。

Thay ca lái xe.

権利

けんり

Quyền lợi

Hán Việt: QUYỀN LỢI

自分の権利を主張する。

Khẳng định quyền lợi cá nhân.

建設

けんせつ

Xây dựng

Hán Việt: KIẾN THIẾT

道路を建設する。

Xây dựng con đường.

記者

きしゃ

Phóng viên

Hán Việt: KÝ GIẢ

新聞記者。

Phóng viên báo chí.

監督

かんどく

Huấn luyện viên, đạo diễn

Hán Việt: GIÁM ĐỐC

映画の監督。

Đạo diễn phim.

関係

かんけい

Quan hệ

Hán Việt: QUAN HỆ

仕事に関係がある。

Có liên quan đến công việc.

理解

りかい

Lý giải, thấu hiểu

Hán Việt: LÝ GIẢI

内容を理解する。

Hiểu nội dung.

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: DỊCH CÁT

自分の役割を果たす。

Hoàn thành vai trò của mình.

審判

しんぱん

Trọng tài

Hán Việt: THẨM PHÁN

審判を下す。

Đưa ra phán quyết (trọng tài).

事態

じたい

Tình hình (xấu)

Hán Việt: SỰ THÁI

緊急事態。

Tình trạng khẩn cấp.

事情

じじょう

Sự tình, hoàn cảnh

Hán Việt: SỰ TÌNH

家庭の事情。

Hoàn cảnh gia đình.

施設

しせつ

Cơ sở vật chất

Hán Việt: THI THIẾT

公共施設。

Cơ sở công cộng.

記録

きろく

Kỷ lục, ghi chép

Hán Việt: KÝ LỤC

記録を更新する。

Cập nhật kỷ lục mới.

延期

えんき

Hoãn lại

Hán Việt: DIÊN KỲ

試合を延期する。

Hoãn trận đấu.

募集

ぼしゅう

Tuyển dụng, chiêu mộ

Hán Việt: MỘ TẬP

アルバイトを募集する。

Tuyển nhân viên làm thêm.

負担

ふたん

Gánh vác, chịu chi phí

Hán Việt: PHỤ ĐẢM

費用を負担する。

Gánh vác chi phí.

資料

しりょう

Tài liệu

Hán Việt: TƯ LIÊU

資料を作成する。

Soạn thảo tài liệu.

実行

じっこう

Thực hiện

Hán Việt: THỰC HÀNH

計画を実行する。

Thực hiện kế hoạch.

姿勢

しせい

Tư thế, thái độ

Hán Việt: TƯ THẾ

姿勢を正して座る。

Ngồi ngay ngắn (chỉnh lại tư thế).

大変(に)

たいへん(に)

rất, vô cùng; vất vả, nghiêm trọng

朝夕は電車が大変込むので、疲れる。

Sáng và chiều tàu điện rất đông nên rất mệt.

ぴったり(と)

vừa khít, chính xác, đúng lúc

七時ぴったりに目覚まし時計をセットした。

Tôi đặt đồng hồ báo thức đúng 7 giờ.

すぐ(に)

ngay lập tức, sớm; ngay gần

チャイムを鳴らすと、すぐにドアが開いた。

Vừa bấm chuông thì cửa mở ra ngay.

あっという間(に)

あっというま(に)

trong chớp mắt, thoáng cái

子供の成長は早く、あっという間にもう小学生だ。

Trẻ con lớn nhanh, thoáng cái đã vào tiểu học rồi.

ぜひ

nhất định, rất mong, bằng mọi giá

若いときに、ぜひ留学したいと思っている。

Tôi nghĩ khi còn trẻ nhất định muốn đi du học.

実は

じつは

thực ra, thật ra

昨日言ったことは、実は嘘なんです。

Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.

交ぜる

まぜる

Trộn vào, lẫn vào

Hán Việt: GIAO

赤(あか)と白(しろ)を交(ま)ぜる。

Trộn màu đỏ và trắng.

ことわざ

Tục ngữ

ことわざを覚える(おぼえる)。

Học thuộc tục ngữ.

常識

じょうしき

Thường thức, kiến thức phổ thông

Hán Việt: THƯỜNG THỨC

常識(じょうしき)がない人(ひと)。

Người thiếu kiến thức phổ thông.

一般

いっぱん

Thông thường, phổ biến

Hán Việt: NHẤT BÀN

一般(いっぱん)の常識(じょうしき)。

Kiến thức thông thường (thường thức).

日常

にちじょう

Thường nhật, hằng ngày

Hán Việt: NHẬT THƯỜNG

日常(にちじょう)会話(かいわ)。

Hội thoại hằng ngày.

半ば

なかば

Nửa chừng, giữa chừng

Hán Việt: BÁN

今月(こんげつ)の半ば(なかば)。

Giữa tháng này.

ほか

Khác

ほかの人(ひと)に聞く(きく)。

Hỏi người khác.

よそ

Nơi khác, người ngoài

よそはよそ、うちはうち。

Người ta là người ta, mình là mình.

ぎゃく

Ngược lại

Hán Việt: NGHỊCH

予想(よそう)と逆(ぎゃく)の結果(けっか)。

Kết quả ngược với dự đoán.

中間

ちゅうかん

Ở giữa, trung gian

Hán Việt: TRUNG GIAN

中間(ちゅうかん)テスト(てすと)。

Bài thi giữa kỳ.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強(べんきょう)に集中(しゅうちゅう)する。

Tập trung vào việc học.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...