開発
かいわつ
Khai phát, phát triển
Hán Việt: KHAI PHÁT
新(しん)薬(やく)を開発(かいはつ)する。
Phát triển thuốc mới.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 13/23
かいわつ
Khai phát, phát triển
Hán Việt: KHAI PHÁT
新(しん)薬(やく)を開発(かいはつ)する。
Phát triển thuốc mới.
さんせい
Tán thành, đồng ý
Hán Việt: TÁN THÀNH
私(わたし)もその案(あん)に賛成(さんせい)です。
Tôi cũng tán thành phương án đó.
こい
đậm, đặc, nồng
このコーヒーは味が濃いので、ミルクを入れたい。
Cà phê này vị đậm nên tôi muốn cho sữa vào.
うすい
mỏng, nhạt, loãng
このスープは味が薄いので、少し塩を入れよう。
Món súp này vị nhạt nên thêm một chút muối nhé.
くさい
hôi, thối
靴下が臭いので、すぐ洗ったほうがいい。
Tất bị hôi nên tốt nhất là giặt ngay.
lạ, buồn cười
彼の説明はどこかおかしい。
Lời giải thích của anh ấy có chỗ nào đó lạ.
ngầu, đẹp trai
兄は黒いスーツを着るとかっこいい。
Anh trai tôi mặc vest đen trông rất ngầu.
giỏi, ngon
この店のラーメンは本当にうまい。
Mì ramen của quán này thật sự ngon.
こまかい
nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ
この地図は細かい道まで載っている。
Bản đồ này ghi cả những con đường nhỏ/chi tiết.
あさい
nông, cạn
このプールは浅いので、子どもも安心して遊べる。
Bể bơi này nông nên trẻ em cũng có thể chơi yên tâm.
かたい
cứng, chắc
この肉は硬くて食べにくい。
Miếng thịt này cứng nên khó ăn.
tệ, khủng khiếp, quá đáng
ひどい雨で服が全部ぬれてしまった。
Vì mưa rất lớn/tệ nên quần áo tôi ướt hết.
きゅうな
đột ngột, gấp
急な用事で会議に出られなくなった。
Vì có việc gấp đột xuất nên tôi không thể tham dự cuộc họp.
てきとうな
phù hợp, thích hợp; đại khái
会議に適当な場所を探している。
Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.
とくべつな
đặc biệt
今日は母の誕生日なので、特別な料理を作った。
Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi đã nấu một món đặc biệt.
かんぜんな
hoàn toàn, hoàn chỉnh
この資料はまだ完全なものではない。
Tài liệu này vẫn chưa phải là bản hoàn chỉnh.
さかんな
thịnh vượng, sôi nổi, mạnh mẽ
この町では漁業が盛んだ。
Ở thị trấn này, nghề đánh cá rất phát triển/thịnh.
さまざまな
đa dạng, nhiều loại
会議では様々な意見が出た。
Trong cuộc họp đã có nhiều ý kiến khác nhau được đưa ra.
かのうな
có thể, khả thi
明日までに修理することは可能ですか。
Có thể sửa xong trước ngày mai không?
ふかのうな
không thể, bất khả thi
この量を一日で終えるのは不可能だ。
Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.
きほんてきな
cơ bản
パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。
Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.
こくさいてきな
mang tính quốc tế
東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。
Một lễ hội anime mang tính quốc tế đã được tổ chức ở Tokyo.
rời rạc, lung tung, không thống nhất
皆の意見がばらばらで、なかなか結論が出ない。
Ý kiến của mọi người rời rạc, không thống nhất nên mãi vẫn chưa ra kết luận.
rách nát, tả tơi; kiệt sức
ぼろぼろな服を着た男の人が道に座っていた。
Một người đàn ông mặc bộ quần áo rách nát đang ngồi bên đường.
せいど
Chế độ
Hán Việt: CHẾ ĐỘ
教育制度。
Chế độ giáo dục.
しょうにん
Thừa nhận, đồng ý
Hán Việt: THỪA NHẬN
上司の承認を得る。
Được sự chấp thuận của cấp trên.
ぼきん
Quyên góp tiền
Hán Việt: MỘ KIM
共同募金。
Quyên góp chung.
じょうたい
Trạng thái
Hán Việt: TRẠNG THÁI
健康状態。
Tình trạng sức khỏe.
めいぼ
Danh sách
Hán Việt: DANH BỘ
名簿を確認する。
Kiểm tra danh sách tên.
さいがい
Tai họa, thảm họa
Hán Việt: TAI HẠI
災害に備える。
Chuẩn bị phòng chống thiên tai.
しゃかい
Xã hội
Hán Việt: XÃ HỘI
社会に出る。
Bước ra xã hội.
ふくし
Phúc lợi
Hán Việt: PHÚC LỢI
福祉施設を利用する。
Sử dụng cơ sở phúc lợi.
しょうがい
Trở ngại, khuyết tật
Hán Việt: CHƯỚNG HẠI
障害を乗り越える。
Vượt qua trở ngại.
けいき
Tình hình kinh tế
Hán Việt: CẢNH KHÍ
景気がいい。
Kinh tế tốt.
だいり
Đại lý, đại diện
Hán Việt: ĐẠI LÝ
社長の代理で出席する。
Tham dự đại diện cho giám đốc.
じゆう
Tự do
Hán Việt: TỰ DO
自由な時間が欲しい。
Muốn có thời gian tự do.
にんめい
Bổ nhiệm
Hán Việt: NHIỆM MỆNH
部長に任命される。
Được bổ nhiệm làm trưởng phòng.
ふさいよう
Không tuyển dụng
Hán Việt: BẤT THẢI DỤNG
不採用の通知。
Thông báo không trúng tuyển.
ぜいきん
Thuế
Hán Việt: THUẾ KIM
税金を納める。
Nộp thuế.
だんたい
Đoàn thể
Hán Việt: ĐOÀN THỂ
団体行動を守る。
Tuân thủ hoạt động tập thể.
はつめい
Phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
偉大な発明。
Phát minh vĩ đại.
はっけん
Phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
新しい星を発見する。
Phát hiện ra ngôi sao mới.
ほうしん
Phương châm
Hán Việt: PHƯƠNG CHÂM
会社の方針に従う。
Tuân theo phương châm công ty.
けいえい
Kinh doanh
Hán Việt: KINH DOANH
会社を経営する。
Kinh doanh công ty.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.