Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 13/23

居眠り

いねむり

Ngủ gật

Hán Việt: CƯ MIÊN

授業(じゅぎょう)中(ちゅう)に居眠(いねむ)りをする。

Ngủ gật trong giờ học.

移動

いどう

Di động, di chuyển

Hán Việt: DI ĐỘNG

バス(ばす)で移動(いどう)する。

Di chuyển bằng xe buýt.

一致

いっち

Thống nhất, nhất trí

Hán Việt: NHẤT TRÍ

意見(いけん)が一致(いっち)した。

Ý kiến đã thống nhất.

開発

かいわつ

Khai phát, phát triển

Hán Việt: KHAI PHÁT

新(しん)薬(やく)を開発(かいはつ)する。

Phát triển thuốc mới.

賛成

さんせい

Tán thành, đồng ý

Hán Việt: TÁN THÀNH

私(わたし)もその案(あん)に賛成(さんせい)です。

Tôi cũng tán thành phương án đó.

濃い

こい

đậm, đặc, nồng

Hán Việt: Nồng

このコーヒーは味が濃いので、ミルクを入れたい。

Cà phê này vị đậm nên tôi muốn cho sữa vào.

薄い

うすい

mỏng, nhạt, loãng

Hán Việt: Bạc

このスープは味が薄いので、少し塩を入れよう。

Món súp này vị nhạt nên thêm một chút muối nhé.

臭い

くさい

hôi, thối

Hán Việt:

靴下が臭いので、すぐ洗ったほうがいい。

Tất bị hôi nên tốt nhất là giặt ngay.

おかしい

lạ, buồn cười

Hán Việt: Khả tiếu

彼の説明はどこかおかしい。

Lời giải thích của anh ấy có chỗ nào đó lạ.

かっこいい

ngầu, đẹp trai

兄は黒いスーツを着るとかっこいい。

Anh trai tôi mặc vest đen trông rất ngầu.

うまい

giỏi, ngon

この店のラーメンは本当にうまい。

Mì ramen của quán này thật sự ngon.

細かい

こまかい

nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ

Hán Việt: Tế

この地図は細かい道まで載っている。

Bản đồ này ghi cả những con đường nhỏ/chi tiết.

浅い

あさい

nông, cạn

Hán Việt: Thiển

このプールは浅いので、子どもも安心して遊べる。

Bể bơi này nông nên trẻ em cũng có thể chơi yên tâm.

固い/硬い

かたい

cứng, chắc

Hán Việt: Cố/Ngạnh

この肉は硬くて食べにくい。

Miếng thịt này cứng nên khó ăn.

ひどい

tệ, khủng khiếp, quá đáng

Hán Việt: Khốc

ひどい雨で服が全部ぬれてしまった。

Vì mưa rất lớn/tệ nên quần áo tôi ướt hết.

急な

きゅうな

đột ngột, gấp

Hán Việt: Cấp

急な用事で会議に出られなくなった。

Vì có việc gấp đột xuất nên tôi không thể tham dự cuộc họp.

適当な

てきとうな

phù hợp, thích hợp; đại khái

Hán Việt: Thích đáng

会議に適当な場所を探している。

Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.

特別な

とくべつな

đặc biệt

Hán Việt: Đặc biệt

今日は母の誕生日なので、特別な料理を作った。

Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi đã nấu một món đặc biệt.

完全な

かんぜんな

hoàn toàn, hoàn chỉnh

Hán Việt: Hoàn toàn

この資料はまだ完全なものではない。

Tài liệu này vẫn chưa phải là bản hoàn chỉnh.

盛んな

さかんな

thịnh vượng, sôi nổi, mạnh mẽ

Hán Việt: Thịnh

この町では漁業が盛んだ。

Ở thị trấn này, nghề đánh cá rất phát triển/thịnh.

様々な

さまざまな

đa dạng, nhiều loại

Hán Việt: Dạng

会議では様々な意見が出た。

Trong cuộc họp đã có nhiều ý kiến khác nhau được đưa ra.

可能な

かのうな

có thể, khả thi

Hán Việt: Khả năng

明日までに修理することは可能ですか。

Có thể sửa xong trước ngày mai không?

不可能な

ふかのうな

không thể, bất khả thi

Hán Việt: Bất khả năng

この量を一日で終えるのは不可能だ。

Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.

基本的な

きほんてきな

cơ bản

パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。

Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.

国際的な

こくさいてきな

mang tính quốc tế

東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。

Một lễ hội anime mang tính quốc tế đã được tổ chức ở Tokyo.

ばらばらな

rời rạc, lung tung, không thống nhất

皆の意見がばらばらで、なかなか結論が出ない。

Ý kiến của mọi người rời rạc, không thống nhất nên mãi vẫn chưa ra kết luận.

ぼろぼろな

rách nát, tả tơi; kiệt sức

ぼろぼろな服を着た男の人が道に座っていた。

Một người đàn ông mặc bộ quần áo rách nát đang ngồi bên đường.

制度

せいど

Chế độ

Hán Việt: CHẾ ĐỘ

教育制度。

Chế độ giáo dục.

承認

しょうにん

Thừa nhận, đồng ý

Hán Việt: THỪA NHẬN

上司の承認を得る。

Được sự chấp thuận của cấp trên.

募金

ぼきん

Quyên góp tiền

Hán Việt: MỘ KIM

共同募金。

Quyên góp chung.

状態

じょうたい

Trạng thái

Hán Việt: TRẠNG THÁI

健康状態。

Tình trạng sức khỏe.

名簿

めいぼ

Danh sách

Hán Việt: DANH BỘ

名簿を確認する。

Kiểm tra danh sách tên.

災害

さいがい

Tai họa, thảm họa

Hán Việt: TAI HẠI

災害に備える。

Chuẩn bị phòng chống thiên tai.

都会

とかい

Đô thị

Hán Việt: ĐÔ HỘI

都会で暮らす。

Sống ở thành thị.

社会

しゃかい

Xã hội

Hán Việt: XÃ HỘI

社会に出る。

Bước ra xã hội.

福祉

ふくし

Phúc lợi

Hán Việt: PHÚC LỢI

福祉施設を利用する。

Sử dụng cơ sở phúc lợi.

障害

しょうがい

Trở ngại, khuyết tật

Hán Việt: CHƯỚNG HẠI

障害を乗り越える。

Vượt qua trở ngại.

景気

けいき

Tình hình kinh tế

Hán Việt: CẢNH KHÍ

景気がいい。

Kinh tế tốt.

代理

だいり

Đại lý, đại diện

Hán Việt: ĐẠI LÝ

社長の代理で出席する。

Tham dự đại diện cho giám đốc.

自由

じゆう

Tự do

Hán Việt: TỰ DO

自由な時間が欲しい。

Muốn có thời gian tự do.

解雇

かいこ

Sa thải

Hán Việt: GIẢI CỐ

不景気で解雇される。

Bị sa thải do kinh tế suy thoái.

任命

にんめい

Bổ nhiệm

Hán Việt: NHIỆM MỆNH

部長に任命される。

Được bổ nhiệm làm trưởng phòng.

不採用

ふさいよう

Không tuyển dụng

Hán Việt: BẤT THẢI DỤNG

不採用の通知。

Thông báo không trúng tuyển.

採用

さいよう

Tuyển dụng

Hán Việt: THẢI DỤNG

新人社員を採用する。

Tuyển dụng nhân viên mới.

税金

ぜいきん

Thuế

Hán Việt: THUẾ KIM

税金を納める。

Nộp thuế.

団体

だんたい

Đoàn thể

Hán Việt: ĐOÀN THỂ

団体行動を守る。

Tuân thủ hoạt động tập thể.

発明

はつめい

Phát minh

Hán Việt: PHÁT MINH

偉大な発明。

Phát minh vĩ đại.

発見

はっけん

Phát hiện

Hán Việt: PHÁT KIẾN

新しい星を発見する。

Phát hiện ra ngôi sao mới.

方針

ほうしん

Phương châm

Hán Việt: PHƯƠNG CHÂM

会社の方針に従う。

Tuân theo phương châm công ty.

経営

けいえい

Kinh doanh

Hán Việt: KINH DOANH

会社を経営する。

Kinh doanh công ty.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...