Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 12/23

ファストフード

đồ ăn nhanh

昼休みにファストフード店でハンバーガーを食べた。

Giờ nghỉ trưa tôi ăn hamburger ở cửa hàng đồ ăn nhanh.

フルーツ

trái cây

朝食にヨーグルトとフルーツを食べる。

Bữa sáng tôi ăn sữa chua và trái cây.

デザート

món tráng miệng

食後にデザートを注文した。

Sau bữa ăn tôi đã gọi món tráng miệng.

インターネット

internet

インターネットでホテルを予約した。

Tôi đã đặt khách sạn qua internet.

チャイム

chuông báo, chuông cửa

授業の終わりを知らせるチャイムが鳴った。

Chuông báo hết giờ học đã vang lên.

パンフレット

tờ rơi, sách giới thiệu

観光案内所で町のパンフレットをもらった。

Tôi đã nhận tờ giới thiệu về thành phố ở quầy thông tin du lịch.

カード

thẻ, card

誕生日カードにメッセージを書いた。

Tôi đã viết lời nhắn vào thiệp sinh nhật.

インタビュー

phỏng vấn

記者は試合後、有名な選手にインタビューした。

Sau trận đấu, phóng viên đã phỏng vấn một vận động viên nổi tiếng.

データ

dữ liệu

調査のデータをパソコンに入力した。

Tôi đã nhập dữ liệu khảo sát vào máy tính.

パーセント

phần trăm

日本の消費税は十パーセントです。

Thuế tiêu dùng ở Nhật là 10 phần trăm.

企画

きかく

Quy hoạch, kế hoạch, dự án

Hán Việt: XÍ HỌA

新(あたら)しいイベント(いべんと)を企画(きかく)する。

Lên kế hoạch cho sự kiện mới.

専攻

せんこう

Chuyên ngành

Hán Việt: CHUYÊN CÔNG

大学(だいがく)で日本(にほん)語(ご)を専攻(せんこう)する。

Chuyên ngành tiếng Nhật ở đại học.

受験

じゅけん

Dự thi

Hán Việt: THỤ NGHIỆM

大学(だいがく)を受験(じゅけん)する。

Dự thi vào đại học.

地位

ちい

Địa vị, vị trí

Hán Việt: ĐỊA VỊ

地位(ちい)が高(たか)くなると責任(せきにん)も増(ふ)える。

Địa vị càng cao trách nhiệm càng lớn.

出世

しゅっせ

Thăng tiến, thành đạt

Hán Việt: XUẤT THẾ

同期(どうき)で一番(いちばん)に出世(しゅっせ)した。

Thăng tiến nhanh nhất trong nhóm cùng khóa.

共働き

ともばたらき

Vợ chồng cùng đi làm

Hán Việt: CỘNG ĐỘNG

共働き(ともばたらき)の世帯(せたい)。

Hộ gia đình cả hai vợ chồng đều đi làm.

重視

じゅうし

Coi trọng, xem trọng

Hán Việt: TRỌNG THỊ

経験(けいけん)を重視(じゅうし)して採用(さいよう)する。

Coi trọng kinh nghiệm để tuyển dụng.

準備

じゅんび

Chuẩn bị

Hán Việt: CHUẨN BỊ

旅行(りょこう)の準備(じゅんび)はできましたか。

Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến du lịch chưa?

活動

かつどう

Hoạt động

Hán Việt: HOẠT ĐỘNG

ボランティア(ぼらんてぃあ)活動(かつどう)。

Hoạt động tình nguyện.

移転

いてん

Di dời, dời đi (văn phòng/địa điểm)

Hán Việt: DI CHUYỂN

事務所(じむしょ)が移転(いてん)した。

Văn phòng đã dời đi rồi.

分散

ぶんさん

Phân tán

Hán Việt: PHÂN TÁN

人(ひと)を分散(ぶんさん)させる。

Làm đám đông phân tán.

発揮

はっき

Phát huy

Hán Việt: PHÁT HUY

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

始末

しまつ

Giải quyết, dọn dẹp hậu quả

Hán Việt: THỦY MẠT

後(あと)始末(しまつ)をしっかりする。

Dọn dẹp hậu quả cẩn thận.

復旧

ふっきゅう

Phục hồi (sau sự cố/mất điện)

Hán Việt: PHỤC CỰU

ダイヤ(だいや)が復旧(ふっきゅう)した。

Lịch trình (tàu) đã được phục hồi.

改築

かいちく

Xây dựng lại, cải tạo nhà

Hán Việt: CẢI TRÚC

古(ふる)い家(いえ)を改築(かいちく)する。

Cải tạo lại ngôi nhà cũ.

建築

けんちく

Kiến trúc, xây dựng (nhà cửa)

Hán Việt: KIẾN TRÚC

建築(けんちく)家(か)を目指(めざ)す。

Hướng tới mục tiêu thành kiến trúc sư.

改造

かいぞう

Cải tạo, tân trang (máy móc)

Hán Việt: CẢI TẠO

車(くるま)を改造(かいぞう)する。

Tân trang lại xe hơi.

不潔

ふけつ

Dơ bẩn

Hán Việt: BẤT KHIẾT

不潔(ふけつ)な手(て)で触(さわ)らないで。

Đừng chạm vào bằng bàn tay bẩn.

浪費

ろうひ

Lãng phí

Hán Việt: LÃNG PHÍ

時間(じかん)の浪費(ろうひ)だ。

Thật là lãng phí thời gian.

節約

せつやく

Tiết kiệm

Hán Việt: TIÊU ƯỚC

電気(でんき)代(だい)を節約(せつやく)する。

Tiết kiệm tiền điện.

間食

かんしょく

Ăn vặt

Hán Việt: GIAN THỰC

間食(かんしょく)をやめる。

Bỏ thói quen ăn vặt.

夜食

やしょく

Ăn đêm

Hán Việt: DẠ THỰC

夜食(やしょく)を食(た)べると太(ふと)りやすい。

Ăn đêm thì dễ bị béo.

夕食

ゆうしょく

Bữa tối

Hán Việt: TỊCH THỰC

夕食(ゆうしょく)を一緒(いっしょ)に食(た)べる。

Cùng nhau ăn tối.

昼食

ちゅうしょく

Bữa trưa

Hán Việt: TRÚ THỰC

昼食(ちゅうしょく)は学食(がくしょく)で食(た)べる。

Ăn trưa ở nhà ăn sinh viên.

朝食

ちょうしょく

Bữa sáng

Hán Việt: TRIỀU THỰC

朝食(ちょうしょく)をしっかり食(た)べる。

Ăn sáng đầy đủ.

外食

がいしょく

Ăn ngoài

Hán Việt: NGOẠI THỰC

忙(いそが)しいときは外食(がいしょく)で済(す)ませる。

Khi bận thì ăn ngoài cho xong.

自炊

じすい

Tự nấu ăn

Hán Việt: TỰ XUY

節約(せつやく)のために自炊(じすい)する。

Tự nấu ăn để tiết kiệm.

在宅

ざいたく

Ở nhà

Hán Việt: TẠI TRẠCH

在宅(ざいたく)勤務(きんむ)が増(ふ)えている。

Làm việc tại nhà đang tăng lên.

留守

るす

Vắng nhà

Hán Việt: LỖ THỦ

留守(るす)に泥棒(どろぼう)が入(はい)った。

Kẻ trộm lẻn vào khi vắng nhà.

選択

せんたく

Tuyển chọn, lựa chọn

Hán Việt: TUYỂN TRẠCH

正(ただ)しい道(みち)を選択(せんたく)する。

Lựa chọn con đường đúng đắn.

出勤

しゅっきん

Đi làm

Hán Việt: XUẤT CẦN

出勤(しゅっきん)時間(じかん)を守(まも)る。

Tuân thủ giờ đi làm.

中止

ちゅうし

Hủy bỏ, dừng

Hán Việt: TRUNG CHỈ

雨(あめ)で祭(まつり)が中止(ちゅうし)になった。

Lễ hội bị hủy vì mưa.

集合

しゅうごう

Tập trung, tập hợp

Hán Việt: TẬP HỢP

駅(えき)の前(まえ)に集合(しゅうごう)!

Tập trung ở trước nhà ga!

復興

ふっこう

Phục hưng (sau thảm họa)

Hán Việt: PHỤC HƯNG

震災(しんさい)からの復興(ふっこう)。

Sự phục hưng sau thảm họa động đất.

反対

はんたい

Phản đối, ngược lại

Hán Việt: PHẢN ĐỐI

彼(かれ)の提案(ていあん)に反対(はんたい)する。

Phản đối đề án của anh ấy.

清潔

せいけつ

Sạch sẽ

Hán Việt: THANH KHIẾT

清潔(せいけつ)なタオル(たおる)。

Khăn tắm sạch sẽ.

整理

せいり

Sắp xếp, chỉnh đốn, thanh lý

Hán Việt: CHỈNH LÝ

資料(しりょう)を整理(せいり)する。

Sắp xếp lại tài liệu.

希望

きぼう

Hy vọng, nguyện vọng

Hán Việt: HY VỌNG

日本(にほん)への留学(りゅうがく)を希望(きぼう)する。

Nguyện vọng đi du học Nhật Bản.

維持

いじ

Duy trì

Hán Việt: DUY TRÌ

現状(げんじょう)を維持(いじ)する。

Duy trì hiện trạng.

支度

したく

Chuẩn bị, sửa soạn

Hán Việt: CHI ĐỘ

出(で)かける支度(したく)をする。

Sửa soạn đồ để đi ra ngoài.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...