輝く
かがやく
Tỏa sáng, lấp lánh
Hán Việt: HUY
星(ほし)が輝(かがや)いている।
Ngôi sao đang tỏa sáng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 10/23
かがやく
Tỏa sáng, lấp lánh
Hán Việt: HUY
星(ほし)が輝(かがや)いている।
Ngôi sao đang tỏa sáng.
おどろく
Ngạc nhiên, giật mình
Hán Việt: KINH
ニュース(にゅーす)に驚(おどろ)く。
Ngạc nhiên với tin tức.
おしい
Đáng tiếc, đáng quý
Hán Việt: TÍCH
あと一(いっ)歩(ぽ)で残念(ざんねん)!惜(お)しい!।
Chỉ thiếu một bước nữa thôi, thật đáng tiếc!
ゆたかな
Giàu có, phong phú
Hán Việt: PHONG
豊かな(ゆたかな)自然(しぜん)を守(まも)る।
Bảo vệ thiên nhiên phong phú.
めだつ
Nổi bật, nổi trội
Hán Việt: MỤC LẬP
派手(はで)な服(ふく)は目立(めだ)つ।
Quần áo lòe loẹt thì rất nổi bật.
ふるえる
Run rẩy, chấn động
Hán Việt: CHẤN
寒(さむ)さで震(ふる)える।
Run lên vì lạnh.
さめる
Nguội đi, lạnh đi (tình cảm)
Hán Việt: LÃNH
スープ(すーぷ)が冷(さ)める。
Súp bị nguội.
さます
Làm nguội, làm lạnh
Hán Việt: LÃNH
お湯(ゆ)を冷(さ)ます。
Làm nguội nước nóng.
しく
Trải, lát
Hán Việt: PHU
布団(ふとん)を敷(し)く।
Trải nệm.
うらなう
Bói toán
Hán Việt: CHIÊM
運勢(うんせい)を占(うらな)う।
Xem bói vận mệnh.
とどく
đến nơi, tới, với tới
父から手紙が届いた。
Tôi đã nhận được thư từ bố.
とどける
giao đến, nộp/trình báo
隣の家に旅行のお土産を届けた。
Tôi mang quà du lịch sang gửi nhà bên cạnh.
gãi, cào
頭をかく癖がある。
Tôi có thói quen gãi đầu.
おさえる
giữ, ấn giữ, chặn lại
あの人はお腹を押さえて座っている。腹痛だろうか。
Người đó đang ngồi ôm bụng. Không biết có đau bụng không.
ちかづける
đưa lại gần, cho tiếp cận
車を道の脇に近づけた。
Tôi đưa xe sát lại bên lề đường.
あう
hợp, vừa, phù hợp
ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった。
Tôi chợt ngẩng mặt lên thì lỡ chạm mắt với thầy/cô.
あたる
trúng, đúng, va vào
ボールが当たって、窓ガラスが割れた。
Quả bóng va trúng làm kính cửa sổ vỡ.
あてる
đặt vào, đoán trúng, áp vào
相手選手のボールが速いので、ラケットに当てるのも大変だ。
Bóng của đối thủ nhanh nên chỉ đưa vợt chạm được bóng thôi cũng khó.
わかれる
chia ra, tách ra, chia tay
トイレは男性用と女性用に分かれている。
Nhà vệ sinh được chia thành khu nam và khu nữ.
わける
chia, phân loại
財産を三人の子供に分けた。
Tài sản được chia cho ba người con.
たす
cộng thêm, thêm vào
味が薄かったので、塩を足した。
Vì vị hơi nhạt nên tôi thêm muối.
ふえる
tăng lên
毎月少しずつ貯金が増えている。
Tiền tiết kiệm đang tăng lên từng chút mỗi tháng.
へらす
giảm bớt, cắt giảm
今月は外食を減らして、貯金したい。
Tháng này tôi muốn giảm ăn ngoài để tiết kiệm tiền.
かわる
thay đổi, biến đổi
季節が変わると、着る服も変わる。
Khi mùa thay đổi, quần áo mặc cũng thay đổi.
ひらく
mở, tổ chức, khai trương
来月、駅前に新しい店が開く。
Tháng sau một cửa hàng mới sẽ mở ở trước ga.
とぶ
bay, nhảy, văng đi
鳥が空を飛んでいる。
Con chim đang bay trên trời.
とばす
làm bay, phóng, bỏ qua
子どもが紙飛行機を飛ばした。
Đứa trẻ đã phóng máy bay giấy.
lật, giở
カードを一枚めくった。
Tôi lật một lá bài lên.
やくす
dịch
英語を日本語に訳した。
Tôi đã dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.
まちがう
sai, nhầm
この計算は間違っている。
Phép tính này đang sai.
まちがえる
nhầm, làm sai
テストの答えを間違えた。
Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.
なれる
quen, thích nghi
日本へ来て半年たって、生活にも慣れた。
Sau nửa năm đến Nhật, tôi cũng đã quen với cuộc sống.
たつ
đứng, dựng lên
名前を呼ばれたら、立ってください。
Khi được gọi tên, hãy đứng lên.
たつ
được xây, mọc lên
家の前に大きなマンションが建った。
Một chung cư lớn đã được xây lên trước nhà.
そだてる
nuôi dưỡng, trồng, dạy dỗ
母は五人の子供を育てた。
Mẹ đã nuôi dạy năm người con.
はやす
mọc ra, để mọc
彼は最近ひげを生やしている。
Gần đây anh ấy để râu.
よごす
làm bẩn
泥遊びをして、服を汚した。
Vì chơi bùn nên tôi làm bẩn quần áo.
こわれる
bị hỏng, vỡ
古い家が地震で壊れた。
Ngôi nhà cũ đã bị hỏng/sập do động đất.
われる
vỡ, nứt, chia ra
ガラスが割れた。
Kính đã vỡ.
わる
chia, bẻ, làm vỡ
ガラスを割ってしまった。
Tôi lỡ làm vỡ kính.
おれる
bị gãy, gập lại
強い風で枝が折れた。
Cành cây bị gãy do gió mạnh.
やぶれる
rách, bị vỡ
紙が破れた。
Tờ giấy bị rách.
やぶる
xé, phá, vi phạm
紙を破った。
Tôi đã xé giấy.
まがる
cong, rẽ
この道は右に曲がっている。
Con đường này cong/rẽ về bên phải.
ゆらす
lắc, rung
子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた。
Tôi đẩy/lắc chiếc xích đu có đứa trẻ ngồi để cho nó chơi.
ながれる
chảy, trôi
町の中心を大きな川が流れている。
Một con sông lớn chảy qua trung tâm thị trấn.
ながす
cho chảy, xả, làm trôi
汚れた水を川に流してはいけない。
Không được xả nước bẩn ra sông.
ぬれる
bị ướt
雨に濡れて風邪を引いた。
Tôi bị ướt mưa rồi cảm lạnh.
ねむる
ngủ, ngủ say
入試の前の日、緊張してよく眠れなかった。
Ngày trước kỳ thi tuyển sinh, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.
いのる
cầu nguyện
家族の健康を神に祈った。
Tôi cầu nguyện với thần linh cho sức khỏe của gia đình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.