Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3

Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3

1.119 mục · Trang 9/23

悲しい

かなしい

Buồn bã

別(わか)れは悲(かな)しい।

Chia tay thật buồn.

うれしい

Vui sướng, hạnh phúc

プレゼント(ぷれぜんと)をもらってうれしい।

Nhận quà nên rất vui.

計る

はかる

Đo (thời gian, nhiệt độ)

熱(ねつ)を計(はか)る।

Đo nhiệt độ.

どける

Lấy ra, dời sang bên

椅子(いす)を脇(わき)にどける।

Dời ghế sang một bên.

どく

Tránh ra, dẹp ra

そこをどいてください।

Hãy tránh chỗ đó ra.

驚かす

おどろかす

Làm ngạc nhiên, hù dọa

友達(ともだち)を驚(おどろ)かす。

Làm bạn giật mình.

痛む

いたむ

Đau, nhức

歯(は)が痛(いた)む।

Đau răng.

溺れる

おぼれる

Chết đuối, chìm đắm

海(うみ)で溺(おぼ)れる।

Bị đuối nước ở biển.

ひく

Chèn, cán qua (xe cán)

車(くるま)にひかれる।

Bị xe cán.

突き当たる

つきあたる

Đi đến cuối đường, gặp khó khăn

道(みち)を突き当た(つきあた)る।

Đi đến tận cùng con đường.

引っ張る

ひっぱる

Kéo, lôi kéo

紐(ひも)を引(ひ)っ張(ぱ)る।

Kéo sợi dây.

量る

はかる

Cân (trọng lượng)

体重(たいじゅう)を量(はか)る।

Cân trọng lượng.

撒く

まく

Rải, gieo, rắc

庭(にわ)に水(みず)を撒(ま)く।

Tưới nước ra sân.

掘る

ほる

Đào, bới

穴(あな)を掘(ほ)る।

Đào hố.

放る

ほうる

Ném, bỏ mặc

ゴミを放(ほう)る।

Vứt rác (ném rác).

漕ぐ

こぐ

Chèo thuyền, đạp xe

自転車(じてんしゃ)を漕(こ)ぐ।

Đạp xe đạp.

かじる

Gặm, nhấm, biết sơ sơ

リンゴ(りんご)をかじる।

Gặm táo.

被せる

かぶせる

Phủ lên, đổ tội cho

罪(つみ)を人(ひと)に被(かぶ)せる।

Đổ tội cho người khác.

退ける

どける

Lấy ra, dời sang một bên

荷物(にもつ)を脇(わき)に退(ど)ける।

Dời hành lý sang một bên.

暴れる

あばれる

Nổi khùng, làm loạn

酒(さけ)に酔(よ)って暴(あば)れる।

Say rượu rồi làm loạn.

張り切る

はりきる

Hăng hái, phấn chấn

仕事(しごと)に張(は)り切(き)る।

Hăng hái với công việc.

うなずく

Gật đầu

話(はなし)を聞(き)いてうなずく。

Gật đầu nghe chuyện.

笑う

わらう

Cười

大声(おおごえ)で笑(わら)う。

Cười lớn tiếng.

役立てる

やくだてる

Ứng dụng vào, tận dụng

技術(ぎじゅつ)を役立(やくだ)てる。

Ứng dụng kỹ thuật.

役立つ

やくだつ

Có ích, hữu dụng

仕事(しごと)に役立(やくだ)つ。

Có ích cho công việc.

鳴らす

ならす

Làm cho kêu, bấm còi

ブザー(ぶざー)を鳴(な)らす。

Bấm còi báo động.

鳴る

なる

Reo, kêu, hót

電話(でんわ)が鳴(な)る。

Điện thoại reo.

しゃがむ

Ngồi xổm

道(みち)にしゃがむ।

Ngồi xổm trên đường.

蒸し暑い

むしあつい

Oai bức, nóng ẩm

今日(きょう)は蒸し暑(むしあつ)い।

Hôm nay trời oai bức.

立ち止まる

たちどまる

Dừng chân lại

足(あし)を止(と)めて立ち止まる।

Dừng chân đứng lại.

横切る

よこぎる

Băng qua, cắt ngang

道(みち)を横切(よこぎ)る।

Băng qua đường.

躓く

つまずく

Vấp ngã

石(いし)に躓(つまず)く।

Vấp phải hòn đá.

近寄る

ちかよる

Tiến lại gần

危(あぶ)ないから近寄(ちか)るな।

Nguy hiểm nên đừng lại gần.

被る

かぶる

Đội (mũ), dội (nước)

帽子(ぼうし)を被(かぶ)る।

Đội mũ.

撃つ

うつ

Bắn

ピストル(ぴすとる)で撃(う)つ।

Bắn bằng súng lục.

励ます

はげます

Khích lệ, động viên

選手(せんしゅ)を励(はげ)ます。

Động viên tuyển thủ.

転ぶ

ころぶ

Ngã nhào, té ngã

道(みち)で転(ころ)ぶ।

Ngã trên đường.

配る

くばる

Phân phát

プリント(ぷりんと)を配(くば)る।

Phát bản in.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút