悲しい
かなしい
Buồn bã
Hán Việt: BI
別(わか)れは悲(かな)しい।
Chia tay thật buồn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 9/23
かなしい
Buồn bã
Hán Việt: BI
別(わか)れは悲(かな)しい।
Chia tay thật buồn.
Vui sướng, hạnh phúc
プレゼント(ぷれぜんと)をもらってうれしい।
Nhận quà nên rất vui.
はかる
Đo (thời gian, nhiệt độ)
Hán Việt: KẾ
熱(ねつ)を計(はか)る।
Đo nhiệt độ.
はかる
Đo (độ dài, độ sâu)
Hán Việt: TRẮC
身長(しんちょう)を測(はか)る।
Đo chiều cao.
Lấy ra, dời sang bên
Hán Việt: THOÁI
椅子(いす)を脇(わき)にどける।
Dời ghế sang một bên.
Tránh ra, dẹp ra
Hán Việt: THOÁI
そこをどいてください।
Hãy tránh chỗ đó ra.
おどろかす
Làm ngạc nhiên, hù dọa
Hán Việt: KINH
友達(ともだち)を驚(おどろ)かす。
Làm bạn giật mình.
いたむ
Đau, nhức
Hán Việt: THỐNG
歯(は)が痛(いた)む।
Đau răng.
おぼれる
Chết đuối, chìm đắm
Hán Việt: NỊCH
海(うみ)で溺(おぼ)れる।
Bị đuối nước ở biển.
Chèn, cán qua (xe cán)
車(くるま)にひかれる।
Bị xe cán.
つきあたる
Đi đến cuối đường, gặp khó khăn
Hán Việt: ĐỘT ĐANG
道(みち)を突き当た(つきあた)る।
Đi đến tận cùng con đường.
ひっぱる
Kéo, lôi kéo
Hán Việt: DẪN CƯƠNG
紐(ひも)を引(ひ)っ張(ぱ)る।
Kéo sợi dây.
はかる
Cân (trọng lượng)
Hán Việt: LƯỢNG
体重(たいじゅう)を量(はか)る।
Cân trọng lượng.
まく
Rải, gieo, rắc
Hán Việt: TÁT
庭(にわ)に水(みず)を撒(ま)く।
Tưới nước ra sân.
ほる
Đào, bới
Hán Việt: QUẬT
穴(あな)を掘(ほ)る।
Đào hố.
ほうる
Ném, bỏ mặc
Hán Việt: PHÓNG
ゴミを放(ほう)る।
Vứt rác (ném rác).
こぐ
Chèo thuyền, đạp xe
Hán Việt: TÀO
自転車(じてんしゃ)を漕(こ)ぐ।
Đạp xe đạp.
Gặm, nhấm, biết sơ sơ
リンゴ(りんご)をかじる।
Gặm táo.
かぶせる
Phủ lên, đổ tội cho
Hán Việt: BỊ
罪(つみ)を人(ひと)に被(かぶ)せる।
Đổ tội cho người khác.
どける
Lấy ra, dời sang một bên
Hán Việt: THOÁI
荷物(にもつ)を脇(わき)に退(ど)ける।
Dời hành lý sang một bên.
どく
Tránh ra, dẹp ra
Hán Việt: THOÁI
ちょっとそこを退(ど)いてください।
Tránh ra chỗ đó một chút.
あばれる
Nổi khùng, làm loạn
Hán Việt: BẠO
酒(さけ)に酔(よ)って暴(あば)れる।
Say rượu rồi làm loạn.
どなる
Gào thét, quát mắng
Hán Việt: NỘ MINH
大声(おおごえ)で怒鳴(どな)る।
Gào thét lớn tiếng.
いばる
Kiêu ngạo, hợm hĩnh
Hán Việt: UY PHIÊN
後輩(こうはい)に威張(いば)る।
Kiêu ngạo với đàn em.
はりきる
Hăng hái, phấn chấn
Hán Việt: TRƯƠNG THIẾT
仕事(しごと)に張(は)り切(き)る।
Hăng hái với công việc.
Gật đầu
話(はなし)を聞(き)いてうなずく。
Gật đầu nghe chuyện.
わらう
Cười
Hán Việt: TIÊU
大声(おおごえ)で笑(わら)う。
Cười lớn tiếng.
よろこぶ
Vui mừng
Hán Việt: HỈ
合格(ごうかく)を喜(よろこ)ぶ。
Vui mừng vì thi đỗ.
やくだてる
Ứng dụng vào, tận dụng
Hán Việt: DỊCH LẬP
技術(ぎじゅつ)を役立(やくだ)てる。
Ứng dụng kỹ thuật.
やくだつ
Có ích, hữu dụng
Hán Việt: DỊCH LẬP
仕事(しごと)に役立(やくだ)つ。
Có ích cho công việc.
ならす
Làm cho kêu, bấm còi
Hán Việt: MINH
ブザー(ぶざー)を鳴(な)らす。
Bấm còi báo động.
なる
Reo, kêu, hót
Hán Việt: MINH
電話(でんわ)が鳴(な)る。
Điện thoại reo.
Ngồi xổm
道(みち)にしゃがむ।
Ngồi xổm trên đường.
むしあつい
Oai bức, nóng ẩm
Hán Việt: CHƯNG THỬ
今日(きょう)は蒸し暑(むしあつ)い।
Hôm nay trời oai bức.
たちどまる
Dừng chân lại
Hán Việt: LẬP CHỈ
足(あし)を止(と)めて立ち止まる।
Dừng chân đứng lại.
よこぎる
Băng qua, cắt ngang
Hán Việt: HOÀNH THIẾT
道(みち)を横切(よこぎ)る।
Băng qua đường.
つまずく
Vấp ngã
Hán Việt: CHÍ
石(いし)に躓(つまず)く।
Vấp phải hòn đá.
ちかよる
Tiến lại gần
Hán Việt: CẬN KÝ
危(あぶ)ないから近寄(ちか)るな।
Nguy hiểm nên đừng lại gần.
くるしい
Đau khổ, khó thở, khổ cực
Hán Việt: KHỔ
生活(せいかつ)が苦(くる)しい।
Cuộc sống khổ cực.
くやしい
Đáng tiếc, hậm hực, cay cú
Hán Việt: HỐI
負(ま)けて悔(くや)しい।
Thua nên cay cú.
かぶる
Đội (mũ), dội (nước)
Hán Việt: BỊ
帽子(ぼうし)を被(かぶ)る।
Đội mũ.
おこる
Tức giận
Hán Việt: NỘ
子供(こども)を怒(おこ)る。
Mắng con (tức giận với con).
Rên rỉ, gầm gừ
痛(いた)くてうなる।
Rên rỉ vì đau.
うつ
Bắn
Hán Việt: KÍCH
ピストル(ぴすとる)で撃(う)つ।
Bắn bằng súng lục.
はげます
Khích lệ, động viên
Hán Việt: LỆ
選手(せんしゅ)を励(はげ)ます。
Động viên tuyển thủ.
つく
Chống, đâm, đóng (dấu)
Hán Việt: ĐỘT
杖(つえ)を突(つ)く।
Chống gậy.
つぐ
Rót, đổ vào
Hán Việt: CHÚ
お茶(ちゃ)を注(つ)ぐ।
Rót trà.
ころぶ
Ngã nhào, té ngã
Hán Việt: CHUYỂN
道(みち)で転(ころ)ぶ।
Ngã trên đường.
くばる
Phân phát
Hán Việt: PHỐI
プリント(ぷりんと)を配(くば)る।
Phát bản in.
かなしむ
Đau buồn
Hán Việt: BI
友(とも)の死(し)を悲(かな)しむ。
Đau buồn vì cái chết của người bạn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.