積もる
つもる
Tích tụ, phủ đầy
Hán Việt: TÍCH
ホコリ(ほこり)が積(つ)もる。
Bụi phủ đầy.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 7/23
つもる
Tích tụ, phủ đầy
Hán Việt: TÍCH
ホコリ(ほこり)が積(つ)もる。
Bụi phủ đầy.
むく
Bóc, gọt vỏ
Hán Việt: BÁC
果物(くだもの)の皮(かわ)を剥(む)く。
Gọt vỏ trái cây.
くさる
Thối, hỏng
Hán Việt: HỦ
食べ物(たべもの)が腐(くさ)る。
Đồ ăn bị hỏng.
のこす
Để lại, chừa lại
Hán Việt: TÀN
ご飯(はん)を残(のこ)す。
Chừa lại cơm.
のこる
Còn lại, sót lại
Hán Việt: TÀN
料理(りょうり)が残(のこ)る。
Món ăn còn lại.
なくす
Làm mất
Hán Việt: VÔ
財布(さいふ)を無く(な)す。
Làm mất ví.
なくなる
Bị mất, hết sạch
Hán Việt: VÔ
自信(じしん)が無(な)くなる。
Mất tự tin.
はる
Dán, niêm yết
Hán Việt: THIÊP
切手(きって)を貼(は)る。
Dán tem.
つつむ
Bao bọc, gói
Hán Việt: BAO
プレゼント(ぷれぜんと)を包(つつ)む。
Gói quà.
かたづける
Dọn dẹp, dẹp qua một bên
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
机(つくえ)の上(うえ)を片付(かたづ)ける。
Dọn dẹp trên bàn.
かたづく
Được dọn dẹp, hoàn thành
Hán Việt: PHIẾN PHÓ
仕事(しごと)が片付(かたづ)いた。
Công việc đã xong xuôi.
Làm tràn, làm đổ
コップ(こっぷ)の水をこぼす。
Làm đổ nước ở cốc.
Bị tràn, bị đổ ra
水(みず)がこぼれる。
Nước bị tràn ra.
Đập vào, húc vào
車(くるま)を壁(かべ)にぶつける。
Làm xe húc vào tường.
Va chạm, húc vào
車(くるま)が壁(かべ)にぶつかる。
Xe húc vào tường.
すぎる
Vượt quá, trôi qua
Hán Việt: QUÁ
約束(ようやくそく)の時間(じかん)が過(す)ぎる。
Quá giờ hẹn.
すれちがう
Đi lướt qua nhau
Hán Việt: TRỰC VI
道(みち)で友達(ともだち)とすれ違(ちが)う。
Lướt qua bạn trên đường.
する
Chà xát, lau, quẹt
Hán Việt: SÁT
マッチ(まっち)を擦(す)る。
Quẹt diêm.
しばる
Buộc, trói
Hán Việt: PHƯỢC
紐(ひも)で縛(しば)る。
Buộc bằng dây thừng.
あつかう
Đối xử, xử lý, dùng
Hán Việt: TRÁP
丁寧(ていねい)に扱(あつ)う。
Sử dụng một cách cẩn thận.
にぎる
Nắm, túm lấy
Hán Việt: ÁC
手(て)を握(にぎ)る。
Nắm tay.
むける
Bị lột, bong
Hán Việt: BÁC
皮(かわ)が剥(む)ける。
Da bị bong.
ととのえる
Chuẩn bị, sắp xếp, chỉnh đốn
Hán Việt: CHỈNH
服装(ふくそう)を整(ととの)える。
Chỉnh đốn trang phục.
かさねる
Chồng lên, xếp chồng
Hán Việt: TRỌNG
本(ほん)を机(つくえ)の上(うえ)に重(かさ)ねる。
Xếp sách chồng lên bàn.
かえる
Đổi, thay thế
Hán Việt: HOÁN
空気(くうき)を換(か)える。
Đổi không khí (thông gió).
かえる
Thay thế, trao đổi
Hán Việt: THẾ
新しい(あたらしい)ものに替(か)える。
Thay bằng cái mới.
かえる
Thay đổi, thế cho (vật)
Hán Việt: ĐẠI
命(いのち)に代(か)えるものはない。
Không có gì thay thế được mạng sống.
むかう
Hướng về phía
Hán Việt: HƯỚNG
駅(えき)に向(む)かう。
Hướng về phía nhà ga.
ふく
Lau chùi
Hán Việt: THỨC
窓(まど)を拭(ふ)く。
Lau cửa sổ.
ととのう
Sẵn sàng, chỉnh chu
Hán Việt: CHỈNH
準備(じゅんび)が整(ととの)う。
Chuẩn bị đã sẵn sàng.
たりる
Đủ
Hán Việt: TÚC
時間(じかん)が足(た)りない。
Không đủ thời gian.
あく
Trống, rảnh, hở
Hán Việt: KHÔNG
手(て)が空(あ)く。
Đang rảnh tay.
はなれる
Chia lìa, rời xa
Hán Việt: LY
家族(かぞく)から離(はな)れる。
Rời xa gia đình.
はなす
Buông tay, rời ra, thả
Hán Việt: PHÓNG
手(て)を放(はな)す。
Buông tay ra.
はさむ
Kẹp vào, chèn vào
Hán Việt: HIỆP
パン(ぱん)にハム(はむ)を挟(はさ)む।
Kẹp giăm bông vào bánh mì.
にる
Nấu, ninh, kho
Hán Việt: CHỬ
魚(さかな)を煮(に)る。
Kho cá.
たたむ
Gấp, gập
Hán Việt: ĐIỆP
傘(かさ)を畳(たた)む。
Gấp ô.
たくわえる
Tích trữ, để râu
Hán Việt: SÚC
知識(ちしき)を蓄(たくわ)える。
Tích lũy kiến thức.
こげる
Bị cháy, khê
Hán Việt: TIÊU
料理(りょうり)が焦(こ)げる。
Món ăn bị cháy.
くぎる
Chia cắt, phân chia
Hán Việt: KHU THIẾT
文章(ぶんしょう)を区切(くぎ)る。
Ngắt đoạn văn.
かわる
Thay thế, thế chỗ
Hán Việt: ĐẠI
病気(びょうき)の父(ちち)に代(か)わって出席(しゅっせき)する。
Tham dự thay cho người cha bị bệnh.
える
Đạt được, có được
Hán Việt: ĐẮC
許可(きょか)を得(え)る。
Được phép (có được sự cho phép).
あたえる
Cho, ban tặng, gây ra
Hán Việt: DỮ
彼(かれ)に影響(えいきょう)を与(あた)える。
Gây ảnh hưởng tới anh ấy.
もえる
Cháy, đam mê
Hán Việt: NHIÊN
希望(きぼう)に燃(も)える。
Nung nấu hy vọng.
そろう
Đầy đủ, đồng đều
Hán Việt: TIỄN
メンバー(めんばー)が揃(そろ)う。
Đầy đủ thành viên.
そなえる
Trang bị, chuẩn bị cho
Hán Việt: BỊ
地震(じしん)に備(そな)える。
Chuẩn bị cho động đất.
すべる
Trơn trượt, thi trượt
Hán Việt: HOẠT
氷(こおり)の上(うえ)で滑(すべ)る。
Trượt trên băng.
すごす
Trải qua, dành thời gian
Hán Việt: QUÁ
週末(しゅうまつ)を家族(かぞく)と過(す)ごす।
Dành thời gian cuối tuần bên gia đình.
あたためる
làm ấm; hâm nóng
Hán Việt: Noãn/ôn
スープを電子レンジで温めた。
Tôi đã hâm nóng súp bằng lò vi sóng.
つよまる
mạnh lên; tăng lên
Hán Việt: Cường
台風の風が夜になって強まった。
Gió bão đã mạnh lên vào ban đêm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.