我慢強い
がまんづよい
kiên nhẫn, chịu đựng giỏi
彼女は痛みがあっても弱音を吐かない我慢強い人だ。
Cô ấy là người rất chịu đựng, dù đau cũng không than vãn.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 6/23
がまんづよい
kiên nhẫn, chịu đựng giỏi
彼女は痛みがあっても弱音を吐かない我慢強い人だ。
Cô ấy là người rất chịu đựng, dù đau cũng không than vãn.
しょうじきな
thành thật, trung thực
正直な気持ちを話してください。
Hãy nói cảm xúc thật của bạn.
keo kiệt, bủn xỉn
彼はお金にけちで、友達にもおごらない。
Anh ấy keo kiệt về tiền bạc, đến bạn bè cũng không đãi.
わがままな
ích kỷ, tùy hứng
我儘な子どもをそのままにしてはいけない。
Không nên để mặc một đứa trẻ tùy hứng như vậy.
せっきょくてきな
tích cực, chủ động
授業では積極的に質問したほうがいい。
Trong giờ học nên chủ động đặt câu hỏi.
しょうきょくてきな
tiêu cực, thụ động
彼は人前で話すことに消極的だ。
Anh ấy khá thụ động/ngại việc nói trước đám đông.
まんぞくな
hài lòng, đầy đủ
結果には満足している。
Tôi hài lòng với kết quả.
ふまんな
bất mãn, không hài lòng
彼は会社の対応に不満を持っている。
Anh ấy đang bất mãn với cách xử lý của công ty.
ふあんな
lo lắng, bất an
試験の結果が出るまで不安だった。
Tôi đã lo lắng cho đến khi có kết quả kỳ thi.
たいへんな
vất vả, nghiêm trọng, ghê gớm
子育ては大変だが、楽しい。
Nuôi con vất vả nhưng vui.
むりな
vô lý, không thể
一日で全部覚えるのは無理だ。
Việc nhớ hết trong một ngày là không thể.
ふちゅういな
bất cẩn, thiếu chú ý
不注意な運転は事故につながる。
Lái xe bất cẩn sẽ dẫn đến tai nạn.
らくな
dễ chịu, thoải mái, nhàn
この靴は軽くて歩くのが楽だ。
Đôi giày này nhẹ nên đi bộ rất thoải mái.
しつれいな
thất lễ, bất lịch sự
人の話を途中で止めるのは失礼だ。
Ngắt lời người khác giữa chừng là bất lịch sự.
とうぜんな
đương nhiên, tất nhiên
約束を守るのは当然だ。
Giữ lời hứa là chuyện đương nhiên.
いがいな
bất ngờ, ngoài dự đoán
彼が料理上手だとは意外だった。
Thật bất ngờ là anh ấy lại nấu ăn giỏi.
けっこうな
được, ổn, khá tốt
料理の味はいかがですか。大変結構です。
Món ăn có vị thế nào ạ? Rất ngon/ổn ạ.
はでな
sặc sỡ; lòe loẹt; nổi bật
結婚式に派手なドレスを着て行った。
Tôi đã mặc một chiếc váy sặc sỡ đi dự đám cưới.
じみな
giản dị; không nổi bật; trầm
面接なので、地味なスーツを選んだ。
Vì đi phỏng vấn nên tôi chọn bộ vest giản dị, không quá nổi bật.
thời trang; sành điệu; có gu
彼女はいつもおしゃれな服を着ている。
Cô ấy lúc nào cũng mặc đồ rất có gu.
へんな
lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường
変な音がしたので、外を見た。
Vì nghe thấy âm thanh lạ nên tôi nhìn ra ngoài.
ふしぎな
kỳ lạ; bí ẩn; khó hiểu
この村には不思議な話が伝わっている。
Ở ngôi làng này có lưu truyền một câu chuyện kỳ lạ.
đỡ hơn; khá hơn; còn tốt hơn
昨日より咳がましになった。
Cơn ho đã đỡ hơn hôm qua.
lãng phí; vô ích
むだな時間を使わないように、先に計画を立てた。
Tôi lập kế hoạch trước để không mất thời gian vô ích.
じゆうな
tự do; được tự ý
この時間は自由に使っていい。
Khoảng thời gian này anh có thể dùng tự do.
ふじゆうな
bất tiện; không tự do; bị hạn chế
足をけがして、しばらく不自由な生活をした。
Tôi bị thương ở chân nên đã sống bất tiện một thời gian.
はさまる
Bị kẹt vào, bị kẹp vào
電車のドア(どあ)に荷物(にもつ)が挟(はさ)まる।
Hành lý bị kẹt vào cửa tàu điện.
かえす
Trả lại
借り(かり)た本(ほん)を返(かえ)す।
Trả lại cuốn sách đã mượn.
かえる
Được trả lại
落とし物(おとしもの)が返(かえ)ってきた。
Đồ đánh rơi đã được trả lại.
かわる
Thay đổi, thay thế (vị trí)
選手(せんしゅ)が替(か)わる。
Thay đổi tuyển thủ.
そろえる
Làm cho đầy đủ, gom lại
書類(しょるい)を揃(そろ)える。
Gom đủ giấy tờ.
そなわる
Được trang bị, có sẵn
設備(せつび)が備(そな)わる。
Được trang bị thiết bị.
あまる
Dư thừa
材料(ざいりょう)が余(あ)まる。
Nguyên liệu bị dư.
できあがる
Hoàn thành, làm xong
晩(ばん)ご飯(ごはん)が出来上(できあ)がった。
Bữa tối đã nấu xong.
ゆでる
Luộc
卵(たまご)を茹(ゆ)でる。
Luộc trứng.
やく
Nướng, xào
パン(ぱん)を焼(や)く。
Nướng bánh mì.
わく
Sôi, phấn khích
会場(かいじょう)が沸(わ)く。
Hội trường trở nên phấn khích.
もやす
Đốt, thiêu
情熱(じょうねつ)を燃(も)やす。
Đốt cháy đam mê.
ひえる
Lạnh đi
夜(よる)は冷(ひ)える。
Đêm trời trở lạnh.
さげる
Làm hạ xuống, cúi đầu
頭(あたま)を下(さ)げる。
Cúi đầu.
さがる
Lùi lại, hạ xuống
後ろ(うしろ)に下(さ)がってください。
Làm ơn hãy lùi lại phía sau.
あける
Làm trống, để trống
予定(よてい)を空(あ)ける。
Để trống lịch trình.
つむ
Chất lên, xếp lên
荷物(にもつ)を積(つ)む。
Chất hành lý lên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.