立つ
たつ
đứng, dựng lên
名前を呼ばれたら、立ってください。
Khi được gọi tên, hãy đứng lên.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.120 mục · Trang 5/23
たつ
đứng, dựng lên
名前を呼ばれたら、立ってください。
Khi được gọi tên, hãy đứng lên.
なれる
quen, thích nghi
日本へ来て半年たって、生活にも慣れた。
Sau nửa năm đến Nhật, tôi cũng đã quen với cuộc sống.
まちがえる
nhầm, làm sai
テストの答えを間違えた。
Tôi đã làm sai đáp án trong bài kiểm tra.
まちがう
sai, nhầm
この計算は間違っている。
Phép tính này đang sai.
やくす
dịch
英語を日本語に訳した。
Tôi đã dịch tiếng Anh sang tiếng Nhật.
lật, giở
カードを一枚めくった。
Tôi lật một lá bài lên.
とばす
làm bay, phóng, bỏ qua
子どもが紙飛行機を飛ばした。
Đứa trẻ đã phóng máy bay giấy.
とぶ
bay, nhảy, văng đi
鳥が空を飛んでいる。
Con chim đang bay trên trời.
ひらく
mở, tổ chức, khai trương
来月、駅前に新しい店が開く。
Tháng sau một cửa hàng mới sẽ mở ở trước ga.
かわる
thay đổi, biến đổi
季節が変わると、着る服も変わる。
Khi mùa thay đổi, quần áo mặc cũng thay đổi.
へらす
giảm bớt, cắt giảm
今月は外食を減らして、貯金したい。
Tháng này tôi muốn giảm ăn ngoài để tiết kiệm tiền.
ふえる
tăng lên
毎月少しずつ貯金が増えている。
Tiền tiết kiệm đang tăng lên từng chút mỗi tháng.
ひく
kéo, trừ, tra cứu
このドアは押すのではなく、引いて開けるんです。
Cửa này không phải đẩy mà kéo để mở.
たす
cộng thêm, thêm vào
味が薄かったので、塩を足した。
Vì vị hơi nhạt nên tôi thêm muối.
わける
chia, phân loại
財産を三人の子供に分けた。
Tài sản được chia cho ba người con.
わかれる
chia ra, tách ra, chia tay
トイレは男性用と女性用に分かれている。
Nhà vệ sinh được chia thành khu nam và khu nữ.
あてる
đặt vào, đoán trúng, áp vào
相手選手のボールが速いので、ラケットに当てるのも大変だ。
Bóng của đối thủ nhanh nên chỉ đưa vợt chạm được bóng thôi cũng khó.
あたる
trúng, đúng, va vào
ボールが当たって、窓ガラスが割れた。
Quả bóng va trúng làm kính cửa sổ vỡ.
あう
hợp, vừa, phù hợp
ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった。
Tôi chợt ngẩng mặt lên thì lỡ chạm mắt với thầy/cô.
ちかづける
đưa lại gần, cho tiếp cận
車を道の脇に近づけた。
Tôi đưa xe sát lại bên lề đường.
おさえる
giữ, ấn giữ, chặn lại
あの人はお腹を押さえて座っている。腹痛だろうか。
Người đó đang ngồi ôm bụng. Không biết có đau bụng không.
gãi, cào
頭をかく癖がある。
Tôi có thói quen gãi đầu.
とどける
giao đến, nộp/trình báo
隣の家に旅行のお土産を届けた。
Tôi mang quà du lịch sang gửi nhà bên cạnh.
とどく
đến nơi, tới, với tới
父から手紙が届いた。
Tôi đã nhận được thư từ bố.
けしき
phong cảnh, cảnh sắc
初めて日本の山に行ったが、素晴らしい景色だった。
Lần đầu tôi đi núi ở Nhật, phong cảnh thật tuyệt vời.
こくさい
quốc tế
日本企業の海外支社でのトラブルが国際問題に発展した。
Rắc rối ở chi nhánh nước ngoài của một công ty Nhật đã phát triển thành vấn đề quốc tế.
せいよう
phương Tây
Hán Việt: Tây dương
明治時代に西洋の文化が日本に多く入ってきた。
Vào thời Minh Trị, nhiều văn hóa phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản.
こくせき
quốc tịch
Hán Việt: Quốc tịch
彼女は日本で生まれたが、国籍はアメリカだ。
Cô ấy sinh ra ở Nhật nhưng quốc tịch là Mỹ.
ふつう
bình thường; thông thường
Hán Việt: Phổ thông
日本では普通、家に入る前に靴を脱ぐ。
Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trước khi vào nhà.
なかみ
bên trong; phần ruột; nội dung bên trong
Hán Việt: Trung thân
箱を開けて中身を確認した。
Tôi mở hộp ra và kiểm tra bên trong.
ないよう
nội dung
Hán Việt: Nội dung
会議の内容をメモにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.
れつ
hàng; dãy
Hán Việt: Liệt
駅の窓口に長い列ができていた。
Ở quầy vé nhà ga đã có một hàng dài.
あな
lỗ; hang
Hán Việt: Huyệt
靴下に穴が開いている。
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
まわり
xung quanh; vùng quanh
Hán Việt: Chu
池の周りを散歩した。
Tôi đã đi dạo quanh ao.
rút thăm; vé số
祭りでくじを引いたら、お菓子が当たった。
Tôi rút thăm ở lễ hội thì trúng kẹo.
ばい
gấp; lần
Hán Việt: Bội
この店の値段は前の店の倍だ。
Giá ở cửa hàng này gấp đôi cửa hàng trước.
じょうけん
điều kiện
Hán Việt: Điều kiện
この部屋を借りる条件は駅に近いことだ。
Điều kiện để thuê phòng này là phải gần ga.
だいめい
tiêu đề; tên đề
Hán Việt: Đề danh
作文に合う題名を考えた。
Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.
しょるい
giấy tờ; tài liệu
Hán Việt: Thư loại
入学手続きに必要な書類をそろえた。
Tôi đã chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết cho thủ tục nhập học.
げんいん
nguyên nhân
Hán Việt: Nguyên nhân
事故の原因を警察が調べている。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
けんきゅう
nghiên cứu
Hán Việt: Nghiên cứu
大学で日本語教育を研究している。
Tôi đang nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật ở đại học.
よそう
dự đoán; dự tính
Hán Việt: Dự tưởng
明日の試合の結果を予想する。
Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.
かんそう
cảm tưởng; cảm nghĩ
Hán Việt: Cảm tưởng
映画を見た感想を作文に書いた。
Tôi đã viết cảm tưởng sau khi xem phim vào bài văn.
こうふん
hưng phấn; phấn khích
Hán Việt: Hưng phấn
試合に勝って、選手たちは興奮していた。
Các cầu thủ đã phấn khích sau khi thắng trận.
かんしん
cảm phục; khâm phục
Hán Việt: Cảm tâm
小学生なのに難しい漢字を知っていて感心した。
Tôi cảm phục vì mới là học sinh tiểu học mà đã biết chữ Hán khó.
じまん
tự hào; khoe khoang
Hán Việt: Tự mạn
彼は自慢の料理を友達にふるまった。
Anh ấy đã đãi bạn món ăn mà mình tự hào.
ちょうし
tình trạng; phong độ; nhịp điệu
Hán Việt: Điều tử
今日は体の調子があまりよくない。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không được tốt lắm.
じょうほう
thông tin
Hán Việt: Tình báo
インターネットで旅行の情報を集めた。
Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.
tin đồn; lời đồn
彼が会社を辞めるといううわさを聞いた。
Tôi nghe tin đồn rằng anh ấy sẽ nghỉ việc ở công ty.
にんき
sự được yêu thích; độ nổi tiếng
Hán Việt: Nhân khí
この店のケーキは女性に人気がある。
Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.