狡い
ずるい
Xảo quyệt, gian lận
ずるい考(かんが)えを持(も)つ。
Có suy nghĩ gian trá.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 4/23
ずるい
Xảo quyệt, gian lận
ずるい考(かんが)えを持(も)つ。
Có suy nghĩ gian trá.
こうまん
Kiêu ngạo
Hán Việt: CAO MẠN
高慢(こうまん)な態度(たいど)。
Thái độ kiêu ngạo.
Rõ ràng, rành mạch
はきはきと答(こた)える。
Trả lời rành mạch.
きまじめ
Quá nghiêm túc, cứng nhắc
Hán Việt: SINH CHÂN DIỆN MỤC
生真面目(きまじめ)すぎて疲(つか)れる。
Nghiêm túc quá đà làm tôi thấy mệt.
るーず
Lỏng lẻo, lề mề, không đúng giờ
彼(かれ)は金(かね)にルーズ(るーず)だ。
Anh ấy lỏng lẻo trong chuyện tiền bạc.
Hậu đậu, cẩu thả, hay quên
おっちょこちょいな人(ひと)。
Người hậu đậu.
おだやか
Ôn hòa, điềm đạm
穏(おだ)やかな性格(せいかく)。
Tính cách ôn hòa.
おんこう
Ôn hòa, đôn hậu
Hán Việt: ÔN HẬU
温厚(おんこう)な性格(せいかく)の先生(せんせい)。
Người thầy có tính cách đôn hậu.
せいじつ
Trung thực, thành thật
Hán Việt: THÀNH THỰC
誠実(せいじつ)な人柄(ひとがら)。
Con người trung thực.
じょうねつてき
Nhiệt huyết, nồng nhiệt
Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH
情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。
Nói chuyện một cách nhiệt huyết.
ごうよく
Tham lam vô độ
Hán Việt: CƯỜNG DỤC
強欲(ごうよく)な人(ひと)は嫌(きら)われる。
Người tham lam quá mức sẽ bị ghét.
よくばり
Tham lam
欲張(よくば)りな性格(せいかく)。
Tính cách tham lam.
れいこく
Lạnh lùng, tàn nhẫn
Hán Việt: LÃNH KHỐC
冷酷(れいこく)な態度(たいど)をとる。
Tỏ thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.
ざんこく
Tàn khốc, dã man
Hán Việt: TÀN KHỐC
残酷(ざんこく)なニュース(にゅーす)。
Tin tức tàn khốc.
ずうずうしい
Trơ trẽn, vô liêm sỉ
図々(ずうずう)しい態度(たいど)。
Thái độ trơ trẽn.
きがみじかい
Nóng tính, không kiên nhẫn
彼(かれ)は気(き)が短い(みじかい)。
Anh ấy rất nóng tính.
Nóng nảy, vội vàng
せっかちな人(ひと)は待(ま)つのが嫌(きら)いだ。
Người vội vàng thì ghét phải chờ đợi.
のんki
Vô tư, lơ đãng
Hán Việt: THÔN KHÍ
試験(しけん)前(まえ)なのに呑気(のんき)だ。
Sắp thi mà vẫn vô tư.
あきっぽい
Dễ chán, không kiên trì
何(なに)をやっても飽(あ)きっぽい。
Làm cái gì cũng nhanh chán.
おおざっぱ
Qua loa, đại khái
性格(せいかく)が大(おお)ざっぱだ。
Tính cách qua loa.
じゅんすい
Trong sáng, thuần khiết
Hán Việt: THUẦN TÚY
純粋(じゅんすい)な心(こころ)。
Trái tim trong sáng.
いんき
U ám, buồn bã
Hán Việt: ÂM KHÍ
陰気(いんき)な雰囲気(ふんいき)。
Bầu không khí u ám.
ようき
Vui vẻ, hớn hở
Hán Việt: DƯƠNG KHÍ
陽気(ようき)な人(ひと)は好(す)かれる。
Người vui vẻ thì được yêu mến.
かんがにぶい
Linh cảm chậm chạp
彼(かれ)は勘(かん)が鈍(にぶ)い。
Anh ấy linh cảm rất chậm.
れいたん
Lãnh đạm, thờ ơ
Hán Việt: LÃNH ĐẠM
人(ひと)の不幸(ふこう)に冷淡(れいたん)だ。
Thờ ơ trước bất hạnh của người khác.
たのもしい
Đáng tin cậy
頼(たの)もしいリーダー(りーだー)。
Một lãnh đạo đáng tin cậy.
よわき
Nhút nhát, yếu đuối
Hán Việt: NHƯỢC Ý
弱気(よわき)な姿勢(しせい)。
Thái độ yếu đuối.
つよき
Mạnh mẽ, kiên định
Hán Việt: CƯỜNG Ý
強気(つよき)な発言(はつげん)をする。
Phát ngôn một cách mạnh mẽ.
かんがするどい
Linh cảm nhạy bén
彼女(かのじょ)は勘(かん)が鋭(するど)い。
Cô ấy có linh cảm rất nhạy bén.
ようりょうがいい
Thạo việc, lanh lợi
彼(かれ)は要領(ようりょう)がいい。
Anh ấy rất lanh lợi.
ぶきよう
Hậu đậu, vụng về
Hán Việt: BẤT KHÍ DỤNG
自分(じぶん)を不器用(ぶきよう)だと感(かん)じる。
Cảm thấy bản thân vụng về.
きよう
Khéo tay
Hán Việt: KHÍ DỤNG
彼(かれ)は手先(てさき)が器用(きよう)だ。
Anh ấy rất khéo tay.
まじめ
Nghiêm túc, chăm chỉ
Hán Việt: CHÂN DIỆN MỤC
真面目(まじめ)に勉強(べんきょう)する。
Học tập chăm chỉ.
へいき
Bình thản, dửng dưng
Hán Việt: BÌNH KHÍ
嘘(うそ)を平気(へいき)で言(い)う。
Nói dối một cách bình thản.
すなお
Ngoan ngoãn, dễ bảo
Hán Việt: TỐ TRỰC
素直(すなお)に謝(あやま)る。
Ngoan ngoãn xin lỗi.
せっきょくてき
Tích cực
Hán Việt: TÍCH CỰC ĐÍCH
積極的(せっきょくてき)に発言(はつげん)する。
Phát ngôn một cách tích cực.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.