パンフレット
tờ rơi, sách giới thiệu
観光案内所で町のパンフレットをもらった。
Tôi đã nhận tờ giới thiệu về thành phố ở quầy thông tin du lịch.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.120 mục · Trang 4/23
tờ rơi, sách giới thiệu
観光案内所で町のパンフレットをもらった。
Tôi đã nhận tờ giới thiệu về thành phố ở quầy thông tin du lịch.
chuông báo, chuông cửa
授業の終わりを知らせるチャイムが鳴った。
Chuông báo hết giờ học đã vang lên.
internet
インターネットでホテルを予約した。
Tôi đã đặt khách sạn qua internet.
món tráng miệng
食後にデザートを注文した。
Sau bữa ăn tôi đã gọi món tráng miệng.
trái cây
朝食にヨーグルトとフルーツを食べる。
Bữa sáng tôi ăn sữa chua và trái cây.
đồ ăn nhanh
昼休みにファストフード店でハンバーガーを食べた。
Giờ nghỉ trưa tôi ăn hamburger ở cửa hàng đồ ăn nhanh.
ăn liền, tức thì
忙しい日はインスタントラーメンで昼食を済ませる。
Những ngày bận, tôi ăn tạm mì ăn liền cho bữa trưa.
quầy thu ngân, máy tính tiền
商品を持ってレジでお金を払ってください。
Hãy mang hàng ra quầy thu ngân và thanh toán.
cửa hàng tiện lợi
家の近くのコンビニで弁当を買った。
Tôi mua cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi gần nhà.
phần, việc làm bán thời gian
母はスーパーでパートをしている。
Mẹ tôi đang làm bán thời gian ở siêu thị.
giảm giá, bán hạ giá
デパートのバーゲンセールでコートを安く買った。
Tôi mua được áo khoác giá rẻ ở đợt giảm giá của trung tâm thương mại.
thiết kế
このスマホはデザインがシンプルで使いやすい。
Chiếc điện thoại này có thiết kế đơn giản nên dễ dùng.
ghế băng
公園のベンチに座って少し休んだ。
Tôi ngồi trên ghế băng ở công viên và nghỉ một lát.
thú cưng
このアパートではペットを飼えない。
Ở căn hộ này không được nuôi thú cưng.
ban công
天気がいいので、ベランダに洗濯物を干した。
Vì trời đẹp nên tôi phơi đồ ngoài ban công.
nhựa
この容器はプラスチックでできている。
Cái hộp này được làm bằng nhựa.
kính, thủy tinh
台風で窓のガラスが割れてしまった。
Kính cửa sổ đã bị vỡ do bão.
kính áp tròng
コンタクトレンズをつけたまま寝てはいけない。
Không được ngủ khi vẫn đang đeo kính áp tròng.
mũ bảo hiểm
工事現場では、必ずヘルメットをかぶってください。
Ở công trường xây dựng, hãy luôn đội mũ bảo hiểm.
xe máy
駅までバイクで通勤している。
Tôi đi làm đến ga bằng xe máy.
giờ cao điểm, đông đúc
朝のラッシュで電車がとても混んでいる。
Tàu điện rất đông vì giờ cao điểm buổi sáng.
tốc độ
雨で道が滑りやすいので、車のスピードを落としてください。
Đường trơn vì mưa nên hãy giảm tốc độ xe.
đứng đầu, hàng đầu
彼はクラスで成績がトップだ。
Anh ấy đứng đầu lớp về thành tích học tập.
ý tưởng
会議で新しいアイデアを出した。
Tôi đã đưa ra một ý tưởng mới trong cuộc họp.
lời khuyên, tư vấn
先輩から就職活動のアドバイスをもらった。
Tôi đã nhận được lời khuyên về tìm việc từ anh/chị khóa trên.
mát-xa
肩がこったので、駅前の店でマッサージを受けた。
Vì bị cứng vai nên tôi đã đi mát-xa ở tiệm trước ga.
luyện tập, đào tạo
毎朝、走るトレーニングをしている。
Mỗi sáng tôi đều luyện tập chạy bộ.
nghiệp dư
彼はアマチュアの大会で優勝した。
Anh ấy đã vô địch trong một giải đấu nghiệp dư.
chuyên nghiệp, người chuyên nghiệp
彼は写真を撮るプロだ。
Anh ấy là dân chuyên nghiệp trong việc chụp ảnh.
đội, nhóm
サッカーのチームに入った。
Tôi đã tham gia đội bóng đá.
nhóm
授業で四人のグループを作った。
Trong giờ học, chúng tôi lập nhóm bốn người.
bạn cùng lớp
新しいクラスメートと昼ご飯を食べた。
Tôi đã ăn trưa với bạn cùng lớp mới.
かんじる
cảm thấy
寒さを感じる。
Cảm thấy lạnh.
いのる
cầu nguyện
家族の健康を神に祈った。
Tôi cầu nguyện với thần linh cho sức khỏe của gia đình.
ねむる
ngủ, ngủ say
入試の前の日、緊張してよく眠れなかった。
Ngày trước kỳ thi tuyển sinh, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.
ぬれる
bị ướt
雨に濡れて風邪を引いた。
Tôi bị ướt mưa rồi cảm lạnh.
ながす
cho chảy, xả, làm trôi
汚れた水を川に流してはいけない。
Không được xả nước bẩn ra sông.
ながれる
chảy, trôi
町の中心を大きな川が流れている。
Một con sông lớn chảy qua trung tâm thị trấn.
ゆらす
lắc, rung
子供の乗ったブランコを揺らして遊ばせた。
Tôi đẩy/lắc chiếc xích đu có đứa trẻ ngồi để cho nó chơi.
まがる
cong, rẽ
この道は右に曲がっている。
Con đường này cong/rẽ về bên phải.
やぶる
xé, phá, vi phạm
紙を破った。
Tôi đã xé giấy.
やぶれる
rách, bị vỡ
紙が破れた。
Tờ giấy bị rách.
おれる
bị gãy, gập lại
強い風で枝が折れた。
Cành cây bị gãy do gió mạnh.
わる
chia, bẻ, làm vỡ
ガラスを割ってしまった。
Tôi lỡ làm vỡ kính.
われる
vỡ, nứt, chia ra
ガラスが割れた。
Kính đã vỡ.
こわれる
bị hỏng, vỡ
古い家が地震で壊れた。
Ngôi nhà cũ đã bị hỏng/sập do động đất.
よごす
làm bẩn
泥遊びをして、服を汚した。
Vì chơi bùn nên tôi làm bẩn quần áo.
はやす
mọc ra, để mọc
彼は最近ひげを生やしている。
Gần đây anh ấy để râu.
そだてる
nuôi dưỡng, trồng, dạy dỗ
母は五人の子供を育てた。
Mẹ đã nuôi dạy năm người con.
たつ
được xây, mọc lên
家の前に大きなマンションが建った。
Một chung cư lớn đã được xây lên trước nhà.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.