代表
だいひょう
đại diện; tiêu biểu
クラスの代表として、会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.120 mục · Trang 3/23
だいひょう
đại diện; tiêu biểu
クラスの代表として、会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.
しゅだん
phương tiện, cách thức, biện pháp
問題を解決するために、必要な手段を取る。
Áp dụng biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.
やりとり
trao đổi qua lại
友達とメールをやり取りする。
Tôi trao đổi email qua lại với bạn.
ていあん
đề xuất, kiến nghị
会議で新しい企画を提案した。
Tôi đã đề xuất một kế hoạch mới trong cuộc họp.
ばめん
cảnh, tình huống, phân đoạn
目の前でトラックとバスが衝突した。その場面が夢に出てきた。
Xe tải và xe buýt va chạm ngay trước mắt tôi. Cảnh tượng đó đã xuất hiện trong giấc mơ.
できごと
sự việc, biến cố, chuyện xảy ra
その事故は村にとって大きな出来事だった。
Vụ tai nạn đó là một sự việc lớn đối với ngôi làng.
きんえん
cấm hút thuốc; cai thuốc
この部屋は禁煙です。
Phòng này cấm hút thuốc.
れいぎ
lễ nghi, phép lịch sự
目上の人への礼儀を忘れてはいけない。
Không được quên lễ nghi đối với người trên.
くせ
thói quen, tật, thói xấu/vô thức
私の癖は、困ったときに頭をかくことだ。
Tật của tôi là khi gặp khó khăn thì hay gãi đầu.
わけ
lý do; nghĩa; chuyện là
遅刻した訳を話してください。
Hãy nói lý do vì sao anh/chị đến muộn.
こうかい
hối hận
私は若い頃に勉強しなかったことを、とても後悔している。
Tôi rất hối hận vì hồi trẻ đã không học hành.
ごかい
hiểu lầm
誤解がないようにするには、よく話し合うことが大切だ。
Để tránh hiểu lầm, việc trao đổi kỹ với nhau rất quan trọng.
しぼう
tử vong
死亡の原因を調べる。
Điều tra nguyên nhân tử vong.
しゅじゅつ
phẫu thuật
胃の手術をした。
Tôi đã phẫu thuật dạ dày.
よぼう
phòng ngừa, dự phòng
風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。
Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.
けつえき
máu, huyết dịch
体の中を血液が流れている。
Máu đang chảy trong cơ thể.
げいじゅつ
nghệ thuật
美術、音楽、文学、演劇などは、みな芸術の一種であると言える。
Mỹ thuật, âm nhạc, văn học, kịch nghệ... đều có thể nói là một loại nghệ thuật.
どくしょ
đọc sách
私の趣味は読書だ。
Sở thích của tôi là đọc sách.
じつは
thực ra, thật ra
昨日言ったことは、実は嘘なんです。
Điều tôi nói hôm qua thật ra là nói dối.
nhất định, rất mong, bằng mọi giá
若いときに、ぜひ留学したいと思っている。
Tôi nghĩ khi còn trẻ nhất định muốn đi du học.
あっというま(に)
trong chớp mắt, thoáng cái
子供の成長は早く、あっという間にもう小学生だ。
Trẻ con lớn nhanh, thoáng cái đã vào tiểu học rồi.
ngay lập tức, sớm; ngay gần
チャイムを鳴らすと、すぐにドアが開いた。
Vừa bấm chuông thì cửa mở ra ngay.
vừa khít, chính xác, đúng lúc
七時ぴったりに目覚まし時計をセットした。
Tôi đặt đồng hồ báo thức đúng 7 giờ.
たいへん(に)
rất, vô cùng; vất vả, nghiêm trọng
朝夕は電車が大変込むので、疲れる。
Sáng và chiều tàu điện rất đông nên rất mệt.
rách nát, tả tơi; kiệt sức
ぼろぼろな服を着た男の人が道に座っていた。
Một người đàn ông mặc bộ quần áo rách nát đang ngồi bên đường.
rời rạc, lung tung, không thống nhất
皆の意見がばらばらで、なかなか結論が出ない。
Ý kiến của mọi người rời rạc, không thống nhất nên mãi vẫn chưa ra kết luận.
こくさいてきな
mang tính quốc tế
東京で国際的なアニメフェスティバルが開かれた。
Một lễ hội anime mang tính quốc tế đã được tổ chức ở Tokyo.
きほんてきな
cơ bản
パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。
Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.
ふかのうな
không thể, bất khả thi
Hán Việt: Bất khả năng
この量を一日で終えるのは不可能だ。
Hoàn thành khối lượng này trong một ngày là không thể.
かのうな
có thể, khả thi
Hán Việt: Khả năng
明日までに修理することは可能ですか。
Có thể sửa xong trước ngày mai không?
さまざまな
đa dạng, nhiều loại
Hán Việt: Dạng
会議では様々な意見が出た。
Trong cuộc họp đã có nhiều ý kiến khác nhau được đưa ra.
さかんな
thịnh vượng, sôi nổi, mạnh mẽ
Hán Việt: Thịnh
この町では漁業が盛んだ。
Ở thị trấn này, nghề đánh cá rất phát triển/thịnh.
かんぜんな
hoàn toàn, hoàn chỉnh
Hán Việt: Hoàn toàn
この資料はまだ完全なものではない。
Tài liệu này vẫn chưa phải là bản hoàn chỉnh.
とくべつな
đặc biệt
Hán Việt: Đặc biệt
今日は母の誕生日なので、特別な料理を作った。
Hôm nay là sinh nhật mẹ nên tôi đã nấu một món đặc biệt.
てきとうな
phù hợp, thích hợp; đại khái
Hán Việt: Thích đáng
会議に適当な場所を探している。
Tôi đang tìm một địa điểm phù hợp cho cuộc họp.
きゅうな
đột ngột, gấp
Hán Việt: Cấp
急な用事で会議に出られなくなった。
Vì có việc gấp đột xuất nên tôi không thể tham dự cuộc họp.
tệ, khủng khiếp, quá đáng
Hán Việt: Khốc
ひどい雨で服が全部ぬれてしまった。
Vì mưa rất lớn/tệ nên quần áo tôi ướt hết.
かたい
cứng, chắc
Hán Việt: Cố/Ngạnh
この肉は硬くて食べにくい。
Miếng thịt này cứng nên khó ăn.
あさい
nông, cạn
Hán Việt: Thiển
このプールは浅いので、子どもも安心して遊べる。
Bể bơi này nông nên trẻ em cũng có thể chơi yên tâm.
こまかい
nhỏ, chi tiết, tỉ mỉ
Hán Việt: Tế
この地図は細かい道まで載っている。
Bản đồ này ghi cả những con đường nhỏ/chi tiết.
giỏi, ngon
この店のラーメンは本当にうまい。
Mì ramen của quán này thật sự ngon.
ngầu, đẹp trai
兄は黒いスーツを着るとかっこいい。
Anh trai tôi mặc vest đen trông rất ngầu.
lạ, buồn cười
Hán Việt: Khả tiếu
彼の説明はどこかおかしい。
Lời giải thích của anh ấy có chỗ nào đó lạ.
くさい
hôi, thối
Hán Việt: Xú
靴下が臭いので、すぐ洗ったほうがいい。
Tất bị hôi nên tốt nhất là giặt ngay.
うすい
mỏng, nhạt, loãng
Hán Việt: Bạc
このスープは味が薄いので、少し塩を入れよう。
Món súp này vị nhạt nên thêm một chút muối nhé.
こい
đậm, đặc, nồng
Hán Việt: Nồng
このコーヒーは味が濃いので、ミルクを入れたい。
Cà phê này vị đậm nên tôi muốn cho sữa vào.
phần trăm
日本の消費税は十パーセントです。
Thuế tiêu dùng ở Nhật là 10 phần trăm.
dữ liệu
調査のデータをパソコンに入力した。
Tôi đã nhập dữ liệu khảo sát vào máy tính.
phỏng vấn
記者は試合後、有名な選手にインタビューした。
Sau trận đấu, phóng viên đã phỏng vấn một vận động viên nổi tiếng.
thẻ, card
誕生日カードにメッセージを書いた。
Tôi đã viết lời nhắn vào thiệp sinh nhật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.