失敗
しっぱい
Thất bại
Hán Việt: THẤT BẠI
計画(けいかく)が失敗(しっぱい)に終(お)わる。
Kế hoạch kết thúc trong thất bại.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 3/23
しっぱい
Thất bại
Hán Việt: THẤT BẠI
計画(けいかく)が失敗(しっぱい)に終(お)わる。
Kế hoạch kết thúc trong thất bại.
もくてき
Mục đích
Hán Việt: MỤC ĐÍCH
日本(にほん)に来(き)た目的(もくてき)は何(なん)ですか。
Mục đích bạn đến Nhật là gì?
まんぞく
Thỏa mãn, hài lòng
Hán Việt: MÃN TÚC
今(いま)の仕事(しごと)に満足(まんぞく)している。
Tôi hài lòng với công việc hiện tại.
しつぼう
Sự thất vọng; thất vọng
Hán Việt: THẤT VỌNG
結果(けっか)に失望(しつぼう)した。
Thất vọng về kết quả.
なぐる
đấm, đánh
彼はけんかで友達を殴ってしまった。
Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.
đá bằng chân
ボールを強くけった。
Tôi đã đá mạnh quả bóng.
たおれる
ngã, đổ, sụp đổ
地震で古い建物が倒れた。
Tòa nhà cũ đã đổ do động đất.
たおす
làm đổ, đánh bại, lật đổ
強い風が看板を倒した。
Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.
おこす
đánh thức, gây ra, dựng lên
明日の朝六時に起こしてください。
Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.
よぶ
gọi, mời gọi, gọi là
タクシーを呼びましょう。
Chúng ta gọi taxi nhé.
だまる
im lặng
先生が入ってくると、みんな黙った。
Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.
chiêu đãi, đãi ai đó
今日は私がおごります。
Hôm nay tôi sẽ đãi.
きまる
được quyết định, được định ra
会議の日程が決まった。
Lịch họp đã được quyết định.
きめる
quyết định, định ra
旅行の日を来週に決めた。
Tôi đã quyết định ngày đi du lịch là tuần sau.
うつす
chụp, sao chép, ghi lại
友達のノートを写した。
Tôi đã chép lại vở của bạn.
もうしこむ
đăng ký, nộp đơn
日本語の試験に申し込んだ。
Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.
みつかる
được tìm thấy
なくした鍵がソファーの下で見つかった。
Chiếc chìa khóa bị mất đã được tìm thấy dưới ghế sofa.
みつける
tìm thấy, phát hiện
駅の近くで安い店を見つけた。
Tôi đã tìm thấy một cửa hàng rẻ gần nhà ga.
つかまる
bị bắt, bị tóm
犯人はすぐに警察に捕まった。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.
つかまえる
bắt, tóm lấy
警察は犯人を捕まえた。
Cảnh sát đã bắt tên tội phạm.
のる
lên xe, cưỡi, đi bằng phương tiện
毎朝七時の電車に乗る。
Mỗi sáng tôi lên chuyến tàu lúc bảy giờ.
のせる
cho lên xe, chở
駅まで車に乗せてください。
Làm ơn cho tôi đi nhờ xe đến nhà ga.
おりる
xuống, xuống xe
次の駅で電車を降ります。
Tôi sẽ xuống tàu ở ga tiếp theo.
なおる
được sửa, khỏi bệnh
壊れた時計が直った。
Chiếc đồng hồ bị hỏng đã được sửa xong.
なおす
sửa, chữa
自転車のブレーキを直した。
Tôi đã sửa phanh xe đạp.
なおる
khỏi bệnh, hồi phục
薬を飲んだら風邪が治った。
Sau khi uống thuốc, bệnh cảm đã khỏi.
なおす
chữa bệnh
医者に歯を治してもらった。
Tôi đã được bác sĩ chữa răng.
なくなる
qua đời, mất
祖父は去年亡くなりました。
Ông tôi đã qua đời năm ngoái.
うまれる
được sinh ra
妹に赤ちゃんが生まれた。
Em gái tôi đã sinh em bé.
うむ
sinh, đẻ
母は三人の子どもを産んだ。
Mẹ tôi đã sinh ba người con.
thịnh hành, lan truyền
今年はこの歌が若者の間ではやっている。
Năm nay bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.
たつ
trôi qua
日本に来てから三年が経った。
Đã ba năm trôi qua kể từ khi tôi đến Nhật.
まにあう
kịp giờ, đủ dùng
走ったので、電車に間に合った。
Vì đã chạy nên tôi kịp chuyến tàu.
まにあわせる
làm cho kịp, xoay xở cho kịp
急いで資料を会議に間に合わせた。
Tôi đã vội chuẩn bị tài liệu cho kịp cuộc họp.
かかる
treo, mất/tốn, mắc vào
壁に時計が掛かっている。
Chiếc đồng hồ đang treo trên tường.
かける
treo, đặt lên, đeo, gọi điện
壁にカレンダーを掛けた。
Tôi đã treo lịch lên tường.
うごく
chuyển động, hoạt động
機械が急に動かなくなった。
Máy móc đột nhiên ngừng hoạt động.
はなす
tách ra, thả ra
犬を子どもから離してください。
Hãy tách con chó ra khỏi đứa trẻ.
lau, chùi
食事のあとでテーブルをふいた。
Sau bữa ăn, tôi đã lau bàn.
はる
dán, căng, giăng
壁にポスターを張った。
Tôi đã dán áp phích lên tường.
bị bong, bị tróc
日焼けして、背中の皮がむけた。
Vì bị cháy nắng nên da lưng đã bong ra.
bóc, gọt, lột
りんごの皮をむいてから食べる。
Tôi gọt vỏ táo rồi mới ăn.
おおざっぱ
Qua loa, sơ sài
Hán Việt: ĐẠI TẠP BÁ
大雑把(おおざっぱ)に説明(せつめい)する。
Giải thích qua loa.
ふしんせつ
Không tử tế
Hán Việt: BẤT THÂN THIẾT
不親切(ふしんせつ)な店員(てんいん)。
Nhân viên không tử tế.
しんせつ
Thân thiện, tử tế
Hán Việt: THÂN THIẾT
親切(しんせつ)な人(ひと)。
Người tử tế.
あたりまえ
Đương nhiên
当たり前(あたりまえ)のことだ。
Đó là chuyện đương nhiên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.