種類
しゅるい
chủng loại
Hán Việt: Chủng loại
この店はパンの種類が多い。
Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
917 mục · Trang 2/19
しゅるい
chủng loại
Hán Việt: Chủng loại
この店はパンの種類が多い。
Cửa hàng này có nhiều loại bánh mì.
じゅんばん
thứ tự, lần lượt
Hán Việt: Thuận phiên
番号の順番に部屋に入ってください。
Hãy vào phòng theo thứ tự số.
ばん
lượt, số thứ tự
Hán Việt: Phiên
次は私の番です。
Tiếp theo là lượt của tôi.
せいひん
sản phẩm
Hán Việt: Chế phẩm
この会社の製品は海外でも売れている。
Sản phẩm của công ty này cũng bán chạy ở nước ngoài.
ねあがり
tăng giá
Hán Việt: Trị thượng
電気代の値上がりで生活が大変になった。
Do tiền điện tăng giá nên cuộc sống trở nên khó khăn.
なま
sống, tươi, chưa nấu/chưa xử lý
Hán Việt: Sinh
生の魚は苦手です。
Tôi không thích/không ăn được cá sống.
こうがい
Ô nhiễm môi trường
Hán Việt: CÔNG HẠI
工場(こうじょう)による公害(こうがい)を防(ふせ)ぐ。
Phòng chống ô nhiễm do nhà máy.
そうぞう
Tưởng tượng
Hán Việt: TƯỞNG TƯỢNG
未来(みらい)の生活(せいかつ)を想像(そうぞう)する。
Tưởng tượng cuộc sống tương lai.
ゆめ
Giấc mơ, ước mơ
Hán Việt: MỘNG
将来(しょうらい)の夢(ゆめ)を語(かた)る。
Kể về ước mơ tương lai.
けいかく
Kế hoạch
Hán Việt: KẾ HOẠCH
来年(らいねん)の計画(けいかく)を立(た)てる。
Lập kế hoạch cho năm tới.
さしいれ
Đồ tiếp tế, quà cáp lúc làm việc
Hán Việt: SAI NHẬP
仕事(しごと)中(ちゅう)に差(さ)し入(い)れをする。
Tặng đồ tiếp tế trong lúc làm việc.
かいごう
Cuộc họp, tụ họp
Hán Việt: HỘI HỢP
町内会(ちょうないかい)の会合(かいごう)に出(で)る。
Đi họp hội dân phố.
せわ
Chăm sóc, giúp đỡ
Hán Việt: THẾ THOẠI
老人(ろうじん)の世話(せわ)をする。
Chăm sóc người già.
ちょうさ
Điều tra, khảo sát
Hán Việt: ĐIỀU TRA
原因(げんいん)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra nguyên nhân.
ごうかく
Đỗ, trúng tuyển
Hán Việt: HỢP CÁCH
試験(しけん)に合格(ごうかく)する。
Đỗ kỳ thi.
せいこう
Thành công
Hán Việt: THÀNH CÔNG
実験(じっけん)に成功(せいこう)した。
Đã thành công trong thí nghiệm.
しゃざい
Tạ tội, xin lỗi
Hán Việt: TẠ TỘI
心(こころ)から謝罪(しゃざい)する。
Xin lỗi từ tận đáy lòng.
おじぎ
Cúi chào
Hán Việt: TỪ NGHI
丁寧(ていねい)にお辞儀(おじぎ)をする。
Cúi chào một cách lịch sự.
あいさつ
Chào hỏi
Hán Việt: AI TẠT
朝(あさ)の挨拶(あいさつ)を交(か)わす。
Trao nhau lời chào buổi sáng.
あくしゅ
Bắt tay
Hán Việt: ÁC THỦ
手(て)を握(にぎ)って握手(あくしゅ)する。
Nắm tay và bắt tay.
はくしゅ
Vỗ tay
Hán Việt: PHÁCH THỦ
拍手(はくしゅ)を送(おく)る。
Gửi những tràng pháo tay.
れい
Chào, cảm ơn, lễ nghi
Hán Việt: LỄ
お礼(れい)を言(い)う。
Nói lời cảm ơn.
しょうぶ
Thắng thua, trận đấu
Hán Việt: THẮNG PHỤ
勝負(しょうぶ)がつく।
Phân định thắng thua.
とく
Lợi ích, lời, lãi
Hán Việt: ĐẮC
株(かぶ)を買(か)って得(とく)をした।
Mua cổ phiếu và đã có lãi.
しゅちょう
Chủ trương, khẳng định
Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG
自分(じぶん)の権利(けんり)を主張(しゅちょう)する।
Khẳng định quyền lợi của bản thân.
どうじょう
Đồng tình, cảm thông
Hán Việt: ĐỒNG TÌNH
被害者(ひがいしゃ)に同情(どうじょう)する।
Cảm thông với nạn nhân.
うらぎる
Phản bội, làm thất vọng
Hán Việt: LÝ THIẾT
味方(みかた)を裏切(うらぎ)る।
Phản bội đồng minh.
Hận, oán trách
Hán Việt: OÁN
人(ひと) कोうらむ。
Oán hận người khác.
Mong ước, mơ ước, ngưỡng mộ
都会(とかい)の生活(せいかつ)にあこがれる。
Mơ ước cuộc sống thành thị.
けいい
Sự tôn kính, lòng kính trọng
Hán Việt: KÍNH Ý
敬意(けいい)を払(はら)う。
Thể hiện sự kính trọng.
Ghen tị, ngưỡng mộ
友人(ゆうじん)の成功(せいこう)をうらやむ。
Ghen tị với thành công của người bạn.
せいかく
Tính cách
Hán Việt: TÍNH CÁCH
自分(じぶん)の性格(せいかく)を変(か)えたい。
Tôi muốn thay đổi tính cách của mình.
ようきゅう
Yêu cầu, đòi hỏi, thỉnh cầu. Có thể mang sắc thái mạnh hơn `お願い` (onegai - nhờ vả) hoặc `希望` (kibō - nguyện vọng), đôi khi có tính chất bắt buộc.
Hán Việt: Yêu cầu
会社(かいしゃ)に賃上(ちんあ)げを要求(ようきゅう)した।
Đã yêu cầu công ty tăng lương.
かんしゃ
Cảm tạ, biết ơn
Hán Việt: CẢM TẠ
深(ふか)く感謝(かんしゃ)する。
Biết ơn sâu sắc.
なぐる
đấm, đánh
Hán Việt: Ẩu
彼はけんかで友達を殴ってしまった。
Anh ấy đã lỡ đánh bạn trong lúc cãi nhau.
đá bằng chân
ボールを強くけった。
Tôi đã đá mạnh quả bóng.
たおれる
ngã, đổ, sụp đổ
Hán Việt: Đảo
地震で古い建物が倒れた。
Tòa nhà cũ đã đổ do động đất.
たおす
làm đổ, đánh bại, lật đổ
Hán Việt: Đảo
強い風が看板を倒した。
Gió mạnh đã làm đổ bảng hiệu.
おこす
đánh thức, gây ra, dựng lên
Hán Việt: Khởi
明日の朝六時に起こしてください。
Sáng mai hãy đánh thức tôi lúc sáu giờ.
よぶ
gọi, mời gọi, gọi là
Hán Việt: Hô
タクシーを呼びましょう。
Chúng ta gọi taxi nhé.
だまる
im lặng
Hán Việt: Mặc
先生が入ってくると、みんな黙った。
Khi giáo viên bước vào, mọi người đều im lặng.
chiêu đãi, đãi ai đó
今日は私がおごります。
Hôm nay tôi sẽ đãi.
きまる
được quyết định, được định ra
Hán Việt: Quyết
会議の日程が決まった。
Lịch họp đã được quyết định.
きめる
quyết định, định ra
Hán Việt: Quyết
旅行の日を来週に決めた。
Tôi đã quyết định ngày đi du lịch là tuần sau.
うつす
chụp, sao chép, ghi lại
Hán Việt: Tả
友達のノートを写した。
Tôi đã chép lại vở của bạn.
もうしこむ
đăng ký, nộp đơn
Hán Việt: Thân nhập
日本語の試験に申し込んだ。
Tôi đã đăng ký kỳ thi tiếng Nhật.
みつかる
được tìm thấy
Hán Việt: Kiến
なくした鍵がソファーの下で見つかった。
Chiếc chìa khóa bị mất đã được tìm thấy dưới ghế sofa.
みつける
tìm thấy, phát hiện
Hán Việt: Kiến
駅の近くで安い店を見つけた。
Tôi đã tìm thấy một cửa hàng rẻ gần nhà ga.
つかまる
bị bắt, bị tóm
Hán Việt: Bộ
犯人はすぐに警察に捕まった。
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt ngay.
つかまえる
bắt, tóm lấy
Hán Việt: Bộ
警察は犯人を捕まえた。
Cảnh sát đã bắt tên tội phạm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.