強める
つよめる
làm mạnh lên; tăng cường
Hán Việt: Cường
聞こえにくいので、音を少し強めた。
Vì khó nghe nên tôi đã tăng âm lượng lên một chút.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 8/23
つよめる
làm mạnh lên; tăng cường
Hán Việt: Cường
聞こえにくいので、音を少し強めた。
Vì khó nghe nên tôi đã tăng âm lượng lên một chút.
よわまる
yếu đi; giảm bớt
Hán Việt: Nhược
薬を飲んだら痛みが弱まった。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đã dịu đi.
よわめる
làm yếu đi; giảm xuống
Hán Việt: Nhược
火を弱めて、スープをゆっくり煮る。
Hãy giảm lửa rồi nấu súp từ từ.
ひろめる
lan truyền; phổ biến; mở rộng
Hán Việt: Quảng
SNSでイベントの情報を広めた。
Tôi đã lan truyền thông tin về sự kiện trên mạng xã hội.
ふかめる
làm sâu thêm; đào sâu
Hán Việt: Thâm
旅行を通して地域への理解を深めた。
Thông qua chuyến đi, tôi đã hiểu sâu hơn về khu vực đó.
わび
lời xin lỗi; sự tạ lỗi
Hán Việt: Sá
遅刻したことについて、先生にお詫びした。
Tôi đã xin lỗi thầy/cô về việc đến muộn.
xấu tính; trêu chọc ác ý; chơi xấu
兄は冗談のつもりで、妹にいじわるをした。
Anh trai tưởng là đùa nên đã trêu chọc em gái hơi ác ý.
trò nghịch; trò quậy phá
子どもが壁に落書きするいたずらをした。
Đứa trẻ đã nghịch bằng cách vẽ bậy lên tường.
はったつ
sự phát triển
Hán Việt: Phát đạt
子どもの心と体は少しずつ発達する。
Tâm hồn và cơ thể của trẻ phát triển từng chút một.
たいりょく
thể lực; sức bền
Hán Việt: Thể lực
毎朝走って体力をつけている。
Tôi chạy mỗi sáng để tăng thể lực.
しゅつじょう
sự tham gia thi đấu/biểu diễn
Hán Việt: Xuất trường
彼は全国大会への出場を決めた。
Anh ấy đã giành quyền tham gia giải toàn quốc.
きょうそう
cạnh tranh; thi đua
Hán Việt: Cạnh tranh
兄弟でどちらが早く走れるか競争した。
Hai anh em đã thi xem ai chạy nhanh hơn.
にんき
sự được yêu thích; độ nổi tiếng
Hán Việt: Nhân khí
この店のケーキは女性に人気がある。
Bánh kem của tiệm này được phụ nữ yêu thích.
tin đồn; lời đồn
彼が会社を辞めるといううわさを聞いた。
Tôi nghe tin đồn rằng anh ấy sẽ nghỉ việc ở công ty.
じょうほう
thông tin
Hán Việt: Tình báo
インターネットで旅行の情報を集めた。
Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.
ちょうし
tình trạng; phong độ; nhịp điệu
Hán Việt: Điều tử
今日は体の調子があまりよくない。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không được tốt lắm.
じまん
tự hào; khoe khoang
Hán Việt: Tự mạn
彼は自慢の料理を友達にふるまった。
Anh ấy đã đãi bạn món ăn mà mình tự hào.
かんしん
cảm phục; khâm phục
Hán Việt: Cảm tâm
小学生なのに難しい漢字を知っていて感心した。
Tôi cảm phục vì mới là học sinh tiểu học mà đã biết chữ Hán khó.
こうふん
hưng phấn; phấn khích
Hán Việt: Hưng phấn
試合に勝って、選手たちは興奮していた。
Các cầu thủ đã phấn khích sau khi thắng trận.
かんそう
cảm tưởng; cảm nghĩ
Hán Việt: Cảm tưởng
映画を見た感想を作文に書いた。
Tôi đã viết cảm tưởng sau khi xem phim vào bài văn.
よそう
dự đoán; dự tính
Hán Việt: Dự tưởng
明日の試合の結果を予想する。
Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.
けんきゅう
nghiên cứu
Hán Việt: Nghiên cứu
大学で日本語教育を研究している。
Tôi đang nghiên cứu giáo dục tiếng Nhật ở đại học.
げんいん
nguyên nhân
Hán Việt: Nguyên nhân
事故の原因を警察が調べている。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
しょるい
giấy tờ; tài liệu
Hán Việt: Thư loại
入学手続きに必要な書類をそろえた。
Tôi đã chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết cho thủ tục nhập học.
だいめい
tiêu đề; tên đề
Hán Việt: Đề danh
作文に合う題名を考えた。
Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.
じょうけん
điều kiện
Hán Việt: Điều kiện
この部屋を借りる条件は駅に近いことだ。
Điều kiện để thuê phòng này là phải gần ga.
ばい
gấp; lần
Hán Việt: Bội
この店の値段は前の店の倍だ。
Giá ở cửa hàng này gấp đôi cửa hàng trước.
rút thăm; vé số
祭りでくじを引いたら、お菓子が当たった。
Tôi rút thăm ở lễ hội thì trúng kẹo.
まわり
xung quanh; vùng quanh
Hán Việt: Chu
池の周りを散歩した。
Tôi đã đi dạo quanh ao.
あな
lỗ; hang
Hán Việt: Huyệt
靴下に穴が開いている。
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
れつ
hàng; dãy
Hán Việt: Liệt
駅の窓口に長い列ができていた。
Ở quầy vé nhà ga đã có một hàng dài.
ないよう
nội dung
Hán Việt: Nội dung
会議の内容をメモにまとめた。
Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.
なかみ
bên trong; phần ruột; nội dung bên trong
Hán Việt: Trung thân
箱を開けて中身を確認した。
Tôi mở hộp ra và kiểm tra bên trong.
ふつう
bình thường; thông thường
Hán Việt: Phổ thông
日本では普通、家に入る前に靴を脱ぐ。
Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trước khi vào nhà.
こくせき
quốc tịch
Hán Việt: Quốc tịch
彼女は日本で生まれたが、国籍はアメリカだ。
Cô ấy sinh ra ở Nhật nhưng quốc tịch là Mỹ.
せいよう
phương Tây
Hán Việt: Tây dương
明治時代に西洋の文化が日本に多く入ってきた。
Vào thời Minh Trị, nhiều văn hóa phương Tây đã du nhập vào Nhật Bản.
こくさい
quốc tế
日本企業の海外支社でのトラブルが国際問題に発展した。
Rắc rối ở chi nhánh nước ngoài của một công ty Nhật đã phát triển thành vấn đề quốc tế.
けしき
phong cảnh, cảnh sắc
初めて日本の山に行ったが、素晴らしい景色だった。
Lần đầu tôi đi núi ở Nhật, phong cảnh thật tuyệt vời.
Lãng phí, uổng phí
食(た)べ物(もの)を捨(す)てるのはもったいない।
Vứt đồ ăn đi thật lãng phí.
ひつような
Cần thiết
Hán Việt: TẤT YẾU
生きて(いきて)いくのに必要(ひつよう)なもの।
Những thứ cần thiết để sống.
じゅうような
Trọng yếu, quan trọng
Hán Việt: TRỌNG YẾU
重要(じゅうよう)な会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する।
Tham dự cuộc họp quan trọng.
たしかな
Chắc chắn, đích thực
Hán Việt: XÁC
確か(たし)かな証拠(しょうこ)がある।
Có bằng chứng chắc chắn.
せいかくな
Chính xác
Hán Việt: CHÍNH XÁC
正確(せいかく)な時間(じかん)を計(はか)る।
Đo thời gian chính xác.
りっぱな
Tuyệt vời, lộng lẫy, đường bệ
Hán Việt: LẬP PHÁI
立派(りっぱ)な建物(たてもの)だ।
Một tòa nhà tuyệt vời.
しんせんな
Tươi mới (thực phẩm)
Hán Việt: TÂN TIÊN
新鮮(しんせん)な魚(さかな)を食(た)べる।
Ăn cá tươi.
せいけつな
Sạch sẽ, thanh khiết
Hán Việt: THANH KHIẾT
清潔(せいけつ)な衣服(いふく)を身(み)につける।
Mặc quần áo sạch sẽ.
Chói chang, rực rỡ
太陽(たいよう)がまぶしい।
Mặt trời chói chang.
Ngứa
蚊(か)に刺(さ)されてかゆい।
Bị muỗi đốt nên ngứa.
Ghen tị, ngưỡng mộ
彼(かれ)の才能(さいのう)がうらやましい।
Ghen tị với tài năng của anh ấy.
さびしい
Cô đơn, hẻo lánh
Hán Việt: TỊCH
一人(ひとり)で寂(さび)しい।
Một mình nên cô đơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.