うっかり
Lơ đễnh, lỡ tay
うっかり秘密を話した。
Lỡ miệng nói ra bí mật.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Mimi Kara Oboeru · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Mimi Kara Oboeru trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.119 mục · Trang 23/23
Lơ đễnh, lỡ tay
うっかり秘密を話した。
Lỡ miệng nói ra bí mật.
Quả nhiên, vẫn thế
やはり彼は来なかった。
Quả nhiên anh ấy đã không đến.
Cuối cùng (sau thời gian dài)
ついに計画が成功した。
Cuối cùng kế hoạch đã thành công.
Cuối cùng (kết quả xấu)
とうとう雨が降り出した。
Cuối cùng thì trời đã mưa.
Cuối cùng cũng (vừa đủ)
やっと宿題が終わった。
Cuối cùng cũng xong bài tập.
Suốt, mãi, hơn hẳn
日本にずっと住みたい。
Tôi muốn sống ở Nhật mãi.
Chắc chắn
明日はきっと晴れる。
Ngày mai chắc chắn sẽ nắng.
Trước mắt, trước hết
とりあえずビール。
Trước mắt cứ cho bia đã.
しょうしょう
Một chút (lịch sự)
Hán Việt: THIỂU
少々お待ちください。
Vui lòng đợi một chút.
Không thể nào
まさか失敗するとは思わなかった。
Không thể ngờ là thất bại.
けっして
Tuyệt đối không
Hán Việt: QUYẾT
決して忘れない。
Tuyệt đối không quên.
さらに
Hơn nữa, thêm nữa
Hán Việt: CANH
更に詳しく。
Chi tiết hơn nữa.
Biết đâu, có lẽ
もしかしたら来ないかもしれない。
Biết đâu anh ấy không đến.
たとえば
Ví dụ
Hán Việt: LỆ
例えば、リンゴ。
Ví dụ như táo.
Nhanh chóng, đều đặn
物価がどんどん上がる。
Giá cả tăng vù vù.
Hiếm khi
めったにないチャンス。
Cơ hội hiếm có.
Khá là
かなり高い。
Khá là đắt.
すこしも
Một chút cũng không
Hán Việt: THIỂU
少しも寒くない。
Không lạnh chút nào.
Khá là, đáng kể
ずいぶん変わった。
Đã thay đổi đáng kể.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.