~代
~だい
tiền phí ~
Hán Việt: ĐẠI
電気代を払いました。
Tôi đã trả tiền điện.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 代 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: ~代 (~だい) – tiền phí ~.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
~代 → ~だい
電報代 → でんぽうだい
電話代 → でんわだい
修理代 → しゅうりだい
江戸時代 → えどじだい
代わりに → かわりに
9 mục hiển thị
~だい
tiền phí ~
Hán Việt: ĐẠI
電気代を払いました。
Tôi đã trả tiền điện.
でんぽうだい
phí điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO ĐẠI
電報代はいくらですか。
Phí điện báo là bao nhiêu?
でんわだい
tiền điện thoại
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI ĐẠI
今月の電話代は高かったです。
Tiền điện thoại tháng này cao.
しゅうりだい
tiền sửa chữa
「修理代」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'修理代' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
えどじだい
thời Edo
Hán Việt: GIANG HỘ THỜI ĐẠI
江戸時代の建物を見ました。
Tôi đã xem tòa nhà thời Edo.
かわりに
thay cho; thay vào đó
「代わりに」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng '代わりに', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
そのかわり
thay vào đó; bù lại
「その代わり」を使うと、文のつながりがわかりやすくなります。
Khi dùng 'その代わり', mối liên kết trong câu sẽ dễ hiểu hơn.
~のかわりに
thay cho ~
Hán Việt: ĐẠI
砂糖の代わりに蜂蜜を入れます。
Tôi cho mật ong thay cho đường.
かわりをする
làm thay
病気の同僚の代わりをしました。
Tôi đã làm thay đồng nghiệp bị bệnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.