先に
さきに
trước; trước tiên
Hán Việt: TIÊN
先に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 先 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 先に (さきに) – trước; trước tiên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
先に → さきに
先日 → せんじつ
連絡先 → れんらくさき
お先にどうぞ → おさきにどうぞ
先(さき)に行(い)って → さきにいって
5 mục hiển thị
さきに
trước; trước tiên
Hán Việt: TIÊN
先に手を洗ってください。
Hãy rửa tay trước.
せんじつ
hôm trước
Hán Việt: TIÊN NHẬT
先日、先生にお会いしました。
Hôm trước tôi đã gặp thầy/cô.
れんらくさき
thông tin liên lạc; nơi liên hệ
「連絡先」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'連絡先' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
おさきにどうぞ
xin mời đi trước
エレベーターで、お先にどうぞと言いました。
Ở thang máy tôi đã nói xin mời đi trước.
さきにいって
Đi trước đi; Cứ đi trước đi
Hán Việt: Tiên Hành
「お先(さき)に失礼(しつれい)します。」「ああ、先(さき)に行(い)って。」
“Tôi xin phép về trước.” “À, cứ về trước đi.”
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.