合う
あう
hợp, vừa
この服は私に合います。
Bộ quần áo này hợp với tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 合 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 合う (あう) – hợp, vừa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
合う → あう
具合 → ぐあい
都合 → つごう
合計 → ごうけい
合格 → ごうかく
割合 → わりあい
14 mục hiển thị
あう
hợp, vừa
この服は私に合います。
Bộ quần áo này hợp với tôi.
ぐあい
tình trạng; tình hình sức khỏe/máy móc
Hán Việt: CỤ HỢP
体の具合はいかがですか。
Tình trạng sức khỏe của anh/chị thế nào?
つごう
sự thuận tiện; tình hình cá nhân
「都合」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'都合' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ごうけい
tổng cộng
「合計」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'合計' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ごうかく
đỗ; đạt
「合格」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'合格' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
わりあい
tỉ lệ
「割合」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'割合' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ふごうかく
trượt; không đạt
「不合格」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'不合格' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
まにあう
kịp giờ
九時の電車に間に合いました。
Tôi đã kịp chuyến tàu lúc 9 giờ.
ごうかくする
đỗ, đạt
たくさん勉強したので、試験に合格しました。
Vì đã học nhiều nên tôi đã đỗ kỳ thi.
おみあい
xem mặt để kết hôn
姉はお見合いで今の夫に会いました。
Chị gái tôi gặp chồng hiện tại qua xem mặt.
しりあう
quen biết, làm quen
友達とは大学で知り合いました。
Tôi đã quen bạn ở đại học.
ごうけいする
tính tổng cộng
この場面では「合計する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '合計する'.
つごうがいい
thuận tiện; phù hợp lịch
「都合がいい」はN4でよく出る表現です。
'都合がいい' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
つごうがわるい
không tiện; bận lịch
「都合が悪い」はN4でよく出る表現です。
'都合が悪い' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.