Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 心 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: (こころ) – trái tim; tâm hồn.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

こころ

熱心ねっしん

安心あんしん

心配しんぱい

中心ちゅうしん

心からこころから

Từ có chứa Kanji 心

7 mục hiển thị

こころ

trái tim; tâm hồn

Hán Việt: TÂM

音楽は人の心を動かします。

Âm nhạc làm lay động trái tim con người.

熱心

ねっしん

nhiệt tình

Hán Việt: NHIỆT TÂM

先生はとても熱心です。

Thầy/cô rất nhiệt tình.

安心

あんしん

yên tâm

「安心」はN4でよく出る表現です。

'安心' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

心配

しんぱい

lo lắng

「心配」はN4でよく出る表現です。

'心配' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

中心

ちゅうしん

trung tâm; chính giữa

「中心」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'中心' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

心から

こころから

từ tận đáy lòng

Hán Việt: TÂM

心から感謝しております。

Tôi xin cảm ơn từ tận đáy lòng.

安心する

あんしんする

yên tâm

Hán Việt: AN TÂM

母の病気がよくなって、安心しました。

Bệnh của mẹ tốt lên nên tôi yên tâm.

Cách học chữ 心

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...