給料
きゅうりょう
lương
Hán Việt: CẤP LIỆU
今月の給料をもらいました。
Tôi đã nhận lương tháng này.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 料 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 給料 (きゅうりょう) – lương.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
給料 → きゅうりょう
無料 → むりょう
材料 → ざいりょう
原料 → げんりょう
資料 → しりょう
料金 → りょうきん
8 mục hiển thị
きゅうりょう
lương
Hán Việt: CẤP LIỆU
今月の給料をもらいました。
Tôi đã nhận lương tháng này.
むりょう
miễn phí
Hán Việt: VÔ LIỆU
このイベントは無料です。
Sự kiện này miễn phí.
ざいりょう
nguyên liệu
Hán Việt: TÀI LIỆU
親子丼の材料を買います。
Tôi mua nguyên liệu món cơm gà trứng.
げんりょう
nguyên liệu
Hán Việt: NGUYÊN LIỆU
この紙の原料は木です。
Nguyên liệu của giấy này là gỗ.
しりょう
tài liệu
「資料」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'資料' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
りょうきん
phí; tiền dịch vụ
「料金」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'料金' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ゆうりょう
có phí; mất tiền
「有料」はN4でよく出る表現です。
'有料' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
ちょうみりょう
gia vị
Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU
調味料をよく混ぜます。
Tôi trộn đều gia vị.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.