品物
しなもの
hàng hóa, đồ vật
Hán Việt: PHẨM VẬT
この店は品物が多いです。
Cửa hàng này có nhiều hàng hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 物 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 品物 (しなもの) – hàng hóa, đồ vật.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
品物 → しなもの
荷物 → にもつ
忘れ物 → わすれもの
動物園 → どうぶつえん
乗り物 → のりもの
洗濯物 → せんたくもの
7 mục hiển thị
しなもの
hàng hóa, đồ vật
Hán Việt: PHẨM VẬT
この店は品物が多いです。
Cửa hàng này có nhiều hàng hóa.
にもつ
hành lý; kiện hàng
「荷物」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'荷物' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
わすれもの
đồ bỏ quên
Hán Việt: VONG VẬT
電車に忘れ物をしました。
Tôi đã để quên đồ trên tàu điện.
どうぶつえん
vườn thú
Hán Việt: ĐỘNG VẬT VIÊN
子どもと動物園へ行きます。
Tôi đi vườn thú với con/trẻ.
のりもの
phương tiện đi lại
Hán Việt: THỪA VẬT
子どもは乗り物が大好きです。
Trẻ con rất thích phương tiện đi lại.
せんたくもの
đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
雨で洗濯物が乾きません。
Đồ giặt không khô vì mưa.
げんじものがたり
Truyện Genji
Hán Việt: NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ
源氏物語を読んだことがありますか。
Bạn đã từng đọc Truyện Genji chưa?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.