発音
はつおん
phát âm
Hán Việt: PHÁT ÂM
日本語の発音を先生に直してもらいました。
Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 発 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 発音 (はつおん) – phát âm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
発音 → はつおん
始発 → しはつ
出発 → しゅっぱつ
発表 → はっぴょう
発明する → はつめいする
発見する → はっけんする
8 mục hiển thị
はつおん
phát âm
Hán Việt: PHÁT ÂM
日本語の発音を先生に直してもらいました。
Tôi được thầy/cô sửa phát âm tiếng Nhật.
しはつ
chuyến đầu; ga đầu
「始発」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'始発' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しゅっぱつ
sự xuất phát
「出発」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'出発' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
はっぴょう
phát biểu; công bố
「発表」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'発表' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
はつめいする
phát minh
Hán Việt: PHÁT MINH
ライト兄弟は飛行機を発明しました。
Anh em Wright đã phát minh ra máy bay.
はっけんする
phát hiện
Hán Việt: PHÁT KIẾN
科学者が新しい星を発見しました。
Nhà khoa học đã phát hiện ngôi sao mới.
しゅっぱつする
xuất phát
Hán Việt: XUẤT PHÁT
バスは八時に出発します。
Xe buýt xuất phát lúc 8 giờ.
はっぴょうする
phát biểu; công bố
この場面では「発表する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '発表する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.