行う
おこなう
tổ chức, tiến hành
Hán Việt: HÀNH
来月、学校で運動会が行われます。
Tháng sau ngày hội thể thao được tổ chức ở trường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 行 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 行う (おこなう) – tổ chức, tiến hành.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
行う → おこなう
急行 → きゅうこう
旅行社 → りょこうしゃ
夜行バス → やこうバス
旅行会社 → りょこうがいしゃ
宇宙飛行士 → うちゅうひこうし
7 mục hiển thị
おこなう
tổ chức, tiến hành
Hán Việt: HÀNH
来月、学校で運動会が行われます。
Tháng sau ngày hội thể thao được tổ chức ở trường.
きゅうこう
tàu nhanh
「急行」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'急行' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
りょこうしゃ
công ty du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH XÃ
旅行社で海外旅行を申し込みました。
Tôi đã đăng ký du lịch nước ngoài ở công ty du lịch.
やこうバス
xe buýt đêm
Hán Việt: DẠ HÀNH
夜行バスで東京へ行きます。
Tôi đi Tokyo bằng xe buýt đêm.
りょこうがいしゃ
công ty du lịch
「旅行会社」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'旅行会社' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
うちゅうひこうし
phi hành gia
Hán Việt: VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ
子どものころ、宇宙飛行士になりたかったです。
Hồi nhỏ tôi đã muốn trở thành phi hành gia.
さきにいって
Đi trước đi; Cứ đi trước đi
Hán Việt: Tiên Hành
「お先(さき)に失礼(しつれい)します。」「ああ、先(さき)に行(い)って。」
“Tôi xin phép về trước.” “À, cứ về trước đi.”
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.